Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khối Bắc Mỹ, phường Quỳnh Thiện (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hổ trợ; ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:48:00 đến ngày 2021-08-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,018,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng công trình giao thông, hạ tầng có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu là 11,018 tỷ VND.+ + Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 5,51 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông. Hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt (Các tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Các tài liệu có thể bản gốc hoặc bản sao công chứng). Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông. Hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt (Các tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Các tài liệu có thể bản gốc hoặc bản sao công chứng). Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng: (Dân dụng, giao thông, thủy lợi); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông. Hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt (Các tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Các tài liệu có thể bản gốc hoặc bản sao công chứng). Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu > 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cẩu bánh hơi ≥ 4 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 161,1275 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 30,6142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32,2255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32,2255 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III, đào 5% khối lượng bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,382 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,2126 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp đường bằng thủ công, đất cấp III, đánh cấp 5% khối lượng bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 10,6395 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đánh cấp 95% khối lượng bằng máy | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,0215 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 5% khối lượng bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,9476 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 95% khối lượng bằng máy | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 94,0047 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III tại mỏ xã Quỳnh Vinh cách công trình 5Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 10.967,65 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 109,6765 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 109,6765 | 100m3/1km |
| 14 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III, đào 5% khối lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 30,2085 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, đào 95% khối lượng bằng máy | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,7396 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn khuôn đường | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 20,014 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,2987 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng đá Base B dày 18cm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,22 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp bù vênh đá Base B | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,8397 | 100m3 |
| 20 | Lớp ni lông tạo phẳng chống mất nước | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7.556,55 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,4343 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.662,44 | m3 |
| B | MƯƠNG XÂY, MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Nạo vét bùn cát | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 34,65 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát đỉnh mương bằng thủ công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 55,44 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mương | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,155 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mương, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,4378 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mương, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 8,89 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,7795 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,892 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,1182 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 21,58 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 116 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 116 | cấu kiện |
| 12 | Đào kênh móng mương bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 191,862 | m3 |
| 13 | Đào mương rãnh, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 17,2676 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 105,92 | m3 |
| 15 | Láng vữa đệm, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.180,91 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt mương | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 48,3163 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mương, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,7914 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mương, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,5674 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đốt mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 350,42 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 956 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt đốt mương | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 956 | đoạn rãnh |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,9672 | 100m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,1855 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,3601 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,382 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 104,35 | m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 956 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 956 | cấu kiện |
| C | GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ phá dỡ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3266 | 100m3/km |
| 4 | San ủi kết cấu cũ phá dỡ tại bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 39,683 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3,5715 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giếng thăm, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,8079 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân giếng thăm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,8657 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân giếng thăm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,125 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng thăm chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 54,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ giếng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,3431 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ giếng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3463 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ giếng chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 8,66 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3384 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,2889 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,6092 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,82 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 138 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 138 | cấu kiện |
| 21 | Đắp đất lấp móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,544 | 100m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,7202 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,7202 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,668 | 100m |
| D | GIẾNG THU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,93 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,5337 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,4327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,37 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giếng thu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giếng thu, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,7209 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giếng thu, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,5 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,5601 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung định vị (V50x50x5; thép D6) mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,5601 | tấn |
| 10 | Gia công song thu nước mạ kẽm nhúng nóng (18,51 kg/bộ) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,2402 | tấn |
| 11 | Lắp đặt song thu nước mạ kẽm nhúng nóng (18,51 kg/bộ) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,2402 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 67 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Lắp đặt bộ hố thu nước | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 67 | cấu kiện |
| E | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 38,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ phá dỡ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3835 | 100m3/km |
| 4 | San ủi kết cấu cũ phá dỡ tại bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3835 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 10% khối lượng đào bằng nhân công | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,537 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,6783 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 9,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng cống | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 28,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,2175 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 19,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3997 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,032 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,27 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,4664 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,5526 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,7424 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,79 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 50 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 50 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hạt mịn chèn mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,52 | m3 |
| 23 | Đắp đất lấp móng công trình | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 56,13 | m3 |
| F | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,6075 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,8754 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,1254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào móng thừa đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,7961 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,7961 | 100m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,7961 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm cấp phối, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 106,5 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,12 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cầu, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 14,24 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, thân mố | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,2164 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, thân mố, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 71,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,0396 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,011 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,44 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,2294 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,2624 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,1665 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,77 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 23,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 59,05 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,4115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,1466 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 21,11 | m3 |
| 25 | Bốc xếp bê tông dầm BTCT lên xe bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 19 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 19 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khớp nối, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ mặt cầu bê tông | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5,22 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản vượt | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,3902 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,0729 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 13 | m3 |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 26 | cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 26 | cấu kiện |
| 36 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,4507 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can cầu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,4507 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,2674 | m2 |
| 39 | Bu lông neo thép D22 ( Đán ren 2 đầu) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12 | cái |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 79,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 46,31 | m3 |
| 3 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 463,1 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 14,4221 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 89,97 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.323 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.323 | cấu kiện |
| 8 | Đào đất móng bó vỉa, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 22,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 18,51 | m3 |
| 10 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 185,14 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,0726 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 29,62 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 740 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 740 | cấu kiện |
| H | Ô BÓ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng ô bó trồng cây, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 27,35 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, Xây ô bó trồng cây, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 16,03 | m3 |
| 3 | Trát tường ô bó trồng cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 92,4756 | m2 |
| I | GẠCH LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 333,35 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 125,07 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4.168,93 | m2 |
| J | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 39,32 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 196,59 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 43,25 | m3 |
| 4 | Trát tường bó gáy, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 196,59 | m2 |
| K | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 19,87 | m3 |
| 2 | Láng nền dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất lấp móng công trình | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,66 | m3 |
| L | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột điện bê tông li tâm 8.5m-4,2, cột bê tông chiều cao cột | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ABC 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 160 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,256 | hộp |
| 4 | Khóa đai thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12 | cái |
| 5 | Móc treo dây cáp | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 13 | cái |
| 6 | Kẹp treo dây cáp | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Móc treo dây cáp | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Kẹp treo dây cáp | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Ghíp nối nhánh rẽ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,72 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa, L63x63x6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 28,6 | kg |
| 14 | Gia công và kéo rải Dây thép nối đất, Dây thép nối vào chân cột | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 10,14 | kg |
| 15 | Dây trung tính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,5 | m |
| 16 | Đầu cốt nhôm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ghíp nối cáp vặn xoắn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tấm nối đất | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bu lông, ê cu D16 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6,72 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng công trình giao thông, hạ tầng có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu là 11,018 tỷ VND.+ + Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, hạ tầng có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 5,51 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.020.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng ; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông. Hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt (Các tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Các tài liệu có thể bản gốc hoặc bản sao công chứng). Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông. Hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt (Các tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Các tài liệu có thể bản gốc hoặc bản sao công chứng). Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng: (Dân dụng, giao thông, thủy lợi); đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình giao thông. Hợp đồng lao động của cán bộ chủ chốt (Các tài liệu đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Các tài liệu có thể bản gốc hoặc bản sao công chứng). Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Kèm theo bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học. (Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm việc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Máy Ủi >= 108CV | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 3 | Máy Lu > 7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-10 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên | 3 |
| 5 | Cẩu bánh hơi ≥ 4 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi