Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua hoá chất, vật tư phòng thí nghiệm Viện Y sinh nhiệt đới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Mua hoá chất, vật tư phòng thí nghiệm Viện Y sinh nhiệt đới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:12:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử Bradford | 3 | Chai | Phạm vi xét nghiệm — phát hiện nồng độ protein trong khoảng từ 1 đến 1500 µg / mLQuy cách: 950ml/chai | ||
| 2 | CaCl2 | 2 | Lọ | Dạng bột, màu trắngTinh khiết: ≥97%Áp suất hơi: 0,01 mmHg (20 ° C)Quy cách: 500g/lọ | ||
| 3 | Ethanol | 2 | Chai | Chất lỏng, không màuTinh khiết: ≥99,5%độ pH:7 (20 ° C, 10 g / L)Tỉ trọng: 0,789 g / mL ở 20 ° C Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 4 | Glycerol | 2 | Chai | Tinh khiết: ≥99,5%Tỉ trọng: 1,25 g / mL (lít)Chỉ số khúc xạ: n20 / D 1.474 (lit.)Quy cách: 1000ml/chai | ||
| 5 | Glycine | 2 | Hộp | Phù hợp tiêu chuẩn sinh học phân tửTinh khiết:≥99,0% (NT)Không chứa: DNases,RNases,protease và phosphatases,Độ hòa tan trong HCl 1 M: 1 M ở 20 ° C, trong, không màu | ||
| 6 | Dithiothreitol (DTT) | 2 | Lọ | Phù hợp tiêu chuẩn sinh học phân tửTinh khiết:≥98% (HPLC), ≥99% (chuẩn độ)Độ hòa tan trong H2O: 50 mg / mLKhông chứa :DNase, RNase, proteaseQuy cách: 5g/lọ | ||
| 7 | Protein marker | 2 | Hộp | Tiêu chuẩn Protein không màu13 băng protein sắc nét từ 10 - 200 kDa | ||
| 8 | Bovine Serum Albumin | 2 | Lọ | Dạng bột đông khô, tinh khiết: ≥98%Độ pH: 7Sự hòa tan trong nước: hòa tan (40 mg / ml)Quy cách: 10g/lọ | ||
| 9 | Tween 20 | 2 | Chai | Chất lỏng, nhớtĐộ tinh khiết: ≥40,0%Thành phần: axit lauric, ≥40% (cân bằng chủ yếu là axit myristic, palmoyic và stearic)Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 10 | Kit tách chiết AND | 2 | Bộ | Tách DNA từ nhiều nguồn khác nhau: mô, gạc, dịch não tủy, máu, dịch cơ thể hoặc các tế bào Thời gian tách nhanh :Khoảng 20 phútHiệu suất tách:4–30 µgQuy cách: 250 test/bộ | ||
| 11 | Găng tay không bột tan | 5 | Hộp | Găng tay cao su không bộtSize : S,MQuy cách: 100 chiếc/ hộp | ||
| 12 | Tip 10 ul | 3 | Thùng | Chất liệu nhựa PP, phù hợp với nhiều loại pipet khác nhauKhông chứa: DNases,RnasesHấp tiệt trùng đượcQuy cách: 1000 chiếc/túi, 10 túi/thùng | ||
| 13 | Tip 1000 ul | 3 | Thùng | Chất liệu nhựa PP, phù hợp với nhiều loại pipet khác nhauKhông chứa: DNases,RnasesHấp tiệt trùng đượcQuy cách: 1000 chiếc/túi, 10 túi/thùng | ||
| 14 | Tip 200 ul | 3 | Thùng | Chất liệu nhựa PP, phù hợp với nhiều loại pipet khác nhauKhông chứa: DNases,RnasesHấp tiệt trùng đượcQuy cách: 1000 chiếc/túi, 10 túi/thùng | ||
| 15 | PCR mix | 8 | Hộp | Nồng độ: 5 đơn vị / µlHoạt động exonuclease 5 '-> 3'hiệu quả và dễ dàng sử dụng | ||
| 16 | Mồi | 400 | nu | Trình tự chính xácSẵn sàng sử dụng | ||
| 17 | Đệm TEA 50X | 2 | Chai | Được sử dụng để điện di axit nucleic trong gel agarose và polyacrylamide Được lọc qua màng 0,22 µmQuy cách: 1lít/ chai | ||
| 18 | 100 bp DNA Ladder | 2 | Ống | Kích thước DNA 100 bp đến 2.000 bpBao gồm 13 đoạn DNA tinh khiết sắc ký riêng lẻ và có các dải tham chiếu ở 2000, 1500 và 600 bp để dễ dàng định hướng.Lý tưởng để tách trên gel agarose 1–2%.Quy cách:250 µg/bộ | ||
| 19 | Kit tinh sạch PCR | 4 | Bộ | Tinh sạch các sản phẩm PCR có kích thước DNA từ 100 bp đến 10 kbThể tích rửa giải> 30 µlQuy cách đóng gói: 250 test/bộ | ||
| 20 | K2HPO4 | 2 | kg | Thử nghiệm (độ kiềm, tính theo chất đã làm khô) 98,0 - 100,5%Giá trị pH (5%; nước) 8,5 - 9,6 Độ hòa tan 1600 g / lQuy cách:1kg/lọ | ||
| 21 | KH2PO4 | 2 | kg | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %Giá trị pH (5%; nước) 4,2 - 4,5Độ hòa tan 208 g / lQuy cách:1kg/lọ | ||
| 22 | Methyl da cam | 1 | Lọ 25g | Công thức phân tử: C₁₄H₁₄N₃NaO₃STrong lượng phân tử: 327.34 g/molGiá trị pH 6,5 (5 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 5 g / lQuy cách: 25g/lọ | ||
| 23 | Methyl đỏ | 1 | Lọ 25g | Công thức phân tử: C₁₅H₁₅N₃O₂Trọng lượng phân tử: 269.31 g/molDạng bột màu đỏ đến tím đỏPhạm vi chuyển đổi pH 4,4 - pH 6,0 : Đỏ - vàngQuy cách : 25g/lọ | ||
| 24 | Methyl tím | 2 | Lọ 25g | Công thức phân tử: C₂₅H₃₀ClN₃Trọng lượng phân tử: 407.99 g/molĐộ tinh khiết: ≥ 90.0 %Giá trị pH 2,5 - 3,5 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 10 g / l Quy cách: 25g/lọ | ||
| 25 | Trypton | 3 | Lọ 500 g | Giá trị pH (25 ° C) 7,1 - 7,5Quy cách: 500g/lọ | ||
| 26 | Meat extract | 3 | lọ 500g | Dạng hạt màu nâu nhạt nhẹGiá trị pH (5%; nước) 6,0 - 7,5Độ hòa tan 570 g / lTổng nitơ (N) :11,5 - 12,5%Quy cách: 500g/lọ | ||
| 27 | Bình định mức 1000ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 1000ml | ||
| 28 | Bình định mức 250ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 250ml | ||
| 29 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 500ml | ||
| 30 | Sinh hàn hồi lưu | 4 | Cái | Ống sinh hàn xoắn, chất liệu thủy tinh chịu nhiệtBề mặt làm mát lớn | ||
| 31 | Cốc 2000 ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệtDung tích 2000ml | ||
| 32 | Chai trung tính 100ml | 5 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh bền,chịu nhiệt Chia vạch rõ ràng, dung tích 100mlNắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PPQuy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 33 | Chai trung tính 250ml | 5 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh bền,chịu nhiệt Chia vạch rõ ràng, dung tích 250mlNắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PPQuy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 34 | Chai trung tính 500ml | 5 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh bền,chịu nhiệt Chia vạch rõ ràng, dung tích 500mlNắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PPQuy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 35 | Chai trung tính 1000ml | 5 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh bền,chịu nhiệt Chia vạch rõ ràng, dung tích 1000mlNắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PPQuy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 36 | Chai trung tính 2000ml | 3 | Hộp | Chất liệu: thủy tinh bền,chịu nhiệt Chia vạch rõ ràng, dung tích 2000mlNắp vặn xanh nhựa PP và vòng đệm PPQuy cách đóng gói: 10 cái/hộp | ||
| 37 | Ống nghiệm thuỷ tinh Ø18 | 500 | Cái | Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime.Kích thước: 18mmx180mmĐộ dày: 1mmNắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. | ||
| 38 | Đĩa petri thủy tinh Ø9 | 300 | Cặp | Chất liệu thủy tinh bền, chịu nhiệtBề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh.Kích thước: 90x15mm | ||
| 39 | Bình cầu đáy tròn 250ml | 3 | Cái | Dung tích: 250mlCổ nhám NS: 24/29Đường kính: 85mmChiều cao: 140mm | ||
| 40 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 5 | Cái | Dung tích: 500mlCổ nhám NS: 29/32Đường kính: 105mmChiều cao: 163mm | ||
| 41 | Ống đong thủy tinh 25ml | 5 | Cái | Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A)Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc.Dung tích: 25ml | ||
| 42 | Ống đong thủy tinh 50ml | 6 | Cái | Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A)Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc.Dung tích: 50ml | ||
| 43 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 6 | Cái | Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A)Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°CChân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc.Dung tích: 1000ml | ||
| 44 | Pipet thẳng chia vạch 1ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-limeDung tích: 1mlVạch chia: 0.01ml | ||
| 45 | Pipet thẳng chia vạch 2ml | 9 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-limeMàu vạch chia: ĐenĐộ chính xác: 0.01mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.02ml | ||
| 46 | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 5ml | 8 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-limeMàu vạch chia: ĐỏĐộ chính xác: 0.03mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.05ml | ||
| 47 | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 10ml | 4 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh soda-limeMàu vạch chia: Da camĐộ chính xác: 0.005mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.01ml | ||
| 48 | Pipet thẳng chia vạch 25ml | 5 | Cái | Chất liệu: Thủy tih soda-limeMàu vạch chia: TrắngĐộ chính xác: 0.1mlĐộ chia nhỏ nhất: 0.1ml |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, hóa chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu hướng dẫn chạy thử | 1 | Có bằng đại học trở lên về công nghệ sinh học, sinh học hoặc hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi