Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống hút lọc bụi trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống hút lọc bụi trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200443556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự bổ sung và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:04:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,024,877,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Hợp đồng, tính chất tương tự của Hợp đồng quy định tại mục 2.1 Chương III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút ly tâm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tháp lọc bụi túi vải rung giủ bụi bằng khí nén | 1 | Tháp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ điện điều khiển | 1 | Tủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ đo áp suất kiểm tra túi lọc bị nghẹt | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ điều áp khí nén Ø34 | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ống tole mạ kẽm Ø700 x 1mm | 6 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống tole mạ kẽm Ø600 x 1mm | 11 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống tole mạ kẽm Ø550 x 1mm | 6 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ống tole mạ kẽm Ø500 x 1mm | 4 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ống tole mạ kẽm Ø450 x 1mm | 6 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ống tole mạ kẽm Ø400 x 1mm | 5 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống tole mạ kẽm Ø350 x 0,8mm | 6 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Ống tole mạ kẽm Ø300 x 0,8mm | 3 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Ống tole mạ kẽm Ø250 x 0,8mm | 3 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống tole mạ kẽm Ø200 x 0,8mm | 3 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống tole mạ kẽm Ø120 x 0,8mm | 33 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống mềm PVC Ø160 | 20 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống mềm PVC Ø120 | 4 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Co tole mạ kẽm 600 x 1mm x 90° | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Co tole mạ kẽm 150 x 0,8mm x 90° | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Co tole mạ kẽm 120 x 0,8mm x 45° | 11 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giảm tole kẽm Ø600 - Ø550 x 1mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giảm tole kẽm Ø550 - Ø500 x 1mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Giảm tole kẽm Ø500 - Ø450 x 1mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giảm tole kẽm Ø450 - Ø400 x 1mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giảm tole kẽm Ø400 - Ø350 x 1mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giảm tole kẽm Ø350 - Ø300 x 0,8mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giảm tole kẽm Ø300 - Ø250 x 0,8mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giảm tole kẽm Ø250 - Ø200 x 0,8mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giảm tole kẽm Ø200 - Ø150 x 0,8mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giảm tole kẽm Ø150 - Ø120 x 0,8mm | 10 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bầu giảm âm tole mạ kẽm Ø700 x L1200mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu biến sắt vuông tròn L580 x W450 - Ø650 x 2mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giảm rung cho quạt và tháp lọc Ø600 x L300mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Nón che mưa tole mạ kẽm Ø1200mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Van khóa gió Ø150 x 0,8mm | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Van khoá gió Ø120 x 0,8mm | 10 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Mặt bít sắt Ø700 x 4mm | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mặt bít sắt Ø600 x 4mm | 10 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Mặt bít sắt Ø550 x 4mm | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Mặt bít sắt Ø500 x 4mm | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Mặt bít sắt Ø450 x 4mm | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Mặt bít sắt Ø400 x 4mm | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Mặt bít sắt Ø350 x 4mm | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Mặt bít sắt Ø300 x 3mm | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Mặt bít sắt Ø250 x 3mm | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mặt bít sắt Ø200 x 3mm | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mặt bít sắt Ø150 x 3mm | 24 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cổ dê cố định inox Ø180 | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Cổ dê cố định inox Ø150 | 20 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây cáp thép mạ kẽm Ø10mm | 200 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ốc xiết cáp thép mạ kẽm M10 | 60 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tăng cáp thép mạ kẽm M22 | 15 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Jiont mềm lắp mặt bít nối ống W40 x 3mm | 150 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bù lon mạ kẽm M10 x 40mm | 500 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bù lon mạ kẽm M8 x 40mm | 300 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Giá đở ống V 50 x 50mm sơn dầu | 100 | Kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây điện từ tủ đến thiết bị 4c x 22mm2- Ống, Co nhựa PVC luồng dây điện | 17 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điện điều khiển cho van khí nén 20c x 0,75mm2 | 20 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Vật tư phụ : Sơn dầu, ốc vít, tắc kê sắt, đầu cosse, silicon | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Phí vận chuyển | 1 | Hệ thống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Phí lắp đặt | 1 | Hệ thống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Hợp đồng, tính chất tương tự của Hợp đồng quy định tại mục 2.1 Chương III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các sự cố trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi