Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779510-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210747980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:14:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,925,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.350m2; có giá trị tối thiểu là 8,35 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,35 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (nếu có):+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng cấp, giấy tờ chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 20 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần trục ô tô 4T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 14 PHÒNG - XÂY LẮP
1San dọn mặt bằng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,616100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,815m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,57m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,311m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V208,993m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,948tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,834100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,108m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,873m3
14Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,589m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,589m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,945m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,399tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,474100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0906100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9710m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9710m3
25Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,82m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,963m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,906m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,205m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,021tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,153100m2
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V128,736m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,874tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,362tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,172100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,004m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (trên 6m phải vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,562m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,531tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
42Ván khuôn thép lanh tô (VD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3182100m2
43Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V155,034m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V16,769tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,499100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,346m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,173m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V83,254m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V129,813m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,76m3
56Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V697,916m
57Thanh kèo C125x50x2 (4kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,632m
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,432tấn
59Mái lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4,0zem (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,908100m2
60Trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm khu vệ sinh (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,83m2
61Cửa khung sắt kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V146,175m2
62Cửa khung sắt kính dày 5 ly (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V199,947m2
63Cửa khung nhôm định hình hệ 700, kính mờ dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
64Cửa khung nhôm định hình hệ 700, kính mờ dày 5 ly (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
65Cửa khung nhôm định hình hệ 1000, kính mờ dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,29m2
66Cửa khung nhôm định hình hệ 1000, kính mờ dày 8 ly (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,049m2
67Khóa cửa SolexMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V393,581m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,3m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V207,546m2
72Tay vịn inox cầu thang Inox D60mm + Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V214,772m
73Tay vịn thanh đứng cầu thang + lan can Inox D30mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,25m
74GCLD thang lên mái bằng thang lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
75GCLD nắp lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
76Vách ngăn Compact dày 20mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn chỉnh cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,745m2
77Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V785,234m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V704,333m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V56,748m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,748m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V108,072m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,072m2
83Lát đá bậc tam cấp đá ba zan 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
84Lát đá bậc cầu thang đá ba zan 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V120,989m2
85Lát đá Granit mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,888m2
86Lát đá bậc cầu thang đá ba zan 300x600 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,494m2
87Lát đá Granit mặt lan can (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m2
88Công tác ốp gạch cháy vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Hạ Long (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,913m2
89Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,956m2
90Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,997m2
91Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,361m2
92Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.364,622m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (khối lượng chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V436,844m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V436,844m2
95Trát lanh tô, ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,9m2
96Trát lanh tô, ô văng mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,564m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,6m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V658,6m2
99Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) (khối lượng chia 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V718,535m2
100Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V718,535m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,8m
102Kẻ roon chìmMô tả kỹ thuật theo chương V57,12m
103Ngâm nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,016m2
104Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,016m2
105Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V57,016m2
106Ngâm nước xi măng 2 nước (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,674m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,674m2
108Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V192,674m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.200,24m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V421,956m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.504,165m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (vận chuyển lên cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,997m2
113Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,557100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17,8100m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V126,107m3
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,795m3
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667tấn
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V106,13410m2
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,93910m2
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,001100m2
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,252tấn
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,05610m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
124Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
B NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.550m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3.350m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BACSMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
12Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
14Lắp đặt đèn LED Buld gắn tường cầu thang + gắn tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
15Lắp đặt đèn pha Led 100wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
20Lắp đặt ổ cắm đơn - 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
23Bảng điện + đế âm loại đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
24Bảng điện + đế âm loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
28Lắp đặt ống cứng luồn dây D16(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
29Lắp đặt ống cứng luồn dây D25(VD định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
30Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che, chứa 8-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt tủ điện 400x300x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
33Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
34Hộp lắp ổ cắm nổi loại đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
35Bảng viết phấn chống lóa: Kích thước: (1.2 x 3.6)m. Mặt bảng làm bằng thép từ tính (Mặt xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm), khung nhôm, mặt hậu bằng nhựa cao cấp chống co giãn do thời tiết, có khay đựng phấn, liên kết vào tường bằng êke và vít nở.Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
37Xây móng bằng gạch thẻ đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
39Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
40Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
C NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
2Đóng cọc tiếp đất mạ đồng (D16;L2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
3Kéo rải dây chống sét loại dây đồng M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Hộp đo điện trở 250x150(Vd định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
5Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bao
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
7Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt Lavabo (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam Inox 304 (bao gồm bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
34Lắp đặt van khóa bằng đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt van khóa bằng đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Lắp đặt Romine D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
38Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
42Cầu chắn rắc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
43Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
44Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
E NHÀ HỌC 14 PHÒNG - BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
3Lót đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,267m3
4Đá 40x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32610m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32610m3
7Xây móng bằng gạch thẻ đặc 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,015m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,919m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,565m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(Trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,565m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,565m2
F NHÀ HỌC 14 PHÒNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V17,442m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,188m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8210m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8210m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,66m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,66m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
G NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V77m
5Cáp lụa D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt hộp nối đất và kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Trụ đỡ kim thu sét D49/42, L=5m + đế trụMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
10Thiết bị đếm sét (bao gồm hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Hóa chất TERAFILLMô tả kỹ thuật theo chương V2bao
12Vật liệu phụ: bu lông, vít…Mô tả kỹ thuật theo chương V1
H NHÀ HỌC 14 PHÒNG - HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH (LAN)
1Modem wifi 4 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch 48 portsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bộ outlet 01 cổng lan Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
4Đầu bấm cáp mạng Cat5e RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5EMô tả kỹ thuật theo chương V400m
6Lắp đặt ống luồn dây đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
7Vật tư phụ (Giá đỡ modem, Switch….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
I  HÀNG RÀO THOÁNG, CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,185m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,749m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,6m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,749m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,102m3
9Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,887m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,531m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37910m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37910m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,994m2
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,027m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,021m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m
24Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,372m2
25Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,372m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,618m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
J HÀNG RÀO ĐẶC
1Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,93m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12,356m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69610m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,69610m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,505m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,012m2
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,356m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,368m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,04m
19Gia công hàng rào chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,655m2
20Lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,655m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,903m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
K BỂ NƯỚC PCCC 225M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Đào khoảng 5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,178m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,782m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,023100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2310m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2310m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,182m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,408m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,68m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,211m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,804tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299100m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,24m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,24m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146,4m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,292m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V59,36m2
34Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V304,852m2
35Bậc thang thép D18Mô tả kỹ thuật theo chương V10,789kg
36Ống thép Fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
37Máy bơm HP,Q 2L/SMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
38To le bịt dày 8 zem(Bao gồm bản lề,khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lót đá 4x6 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,355m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
44Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,115m2
L PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC + NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tôn mái, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,603100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,215tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V104,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V117,335m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,602m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V31,74410m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V31,88210m3
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ Huynhdai D4BB ( Hàn Quốc), đầu bơm PENTAX CA65-250A (Italia); H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt van một chiều D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt khớp nối ren trong D51(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt măng đầu lông D60 (Trung quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bích thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
33Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bồn nước mồi 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bình
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bình
39Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
40Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Búa tạ 5kg (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Găng tay chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
46Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ủng chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
48Mũ chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (120x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V12
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (120x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V12
51Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (186x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V37,2
52Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (186x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V37,2
53Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
55Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45 đèn
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (Mỹ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,810 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V35 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (Nhật Bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V560m
10Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính (75x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (75x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5
15Đào đất lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V24
16Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (120x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V24
O THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
2Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ D4BB , đầu bơm CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 1.350m2; có giá trị tối thiểu là 8,35 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8,35 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (nếu có):+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng (Có bằng cấp, giấy tờ chứng thực kèm theo)31
3 Công nhân 20 Có ít nhất 20 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo3
2 Máy ủi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Máy đào 0,7m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
4 Máy đầm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
6 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
7 Cần trục ô tô 4T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
9 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Vận thăng 0,8T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11 Xe thang 12m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->