Gói thầu: Nâng cấp bến cá, nâng cấp tuyến đường vào bến cá kết hợp dịch vụ hậu cần nghề xã Quảng Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776705-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
Tên gói thầu Nâng cấp bến cá, nâng cấp tuyến đường vào bến cá kết hợp dịch vụ hậu cần nghề xã Quảng Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201216582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:08:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.612.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi. Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Máy đào đất, gàu từ 1,25m3-1,6m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy đầm 16T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Cẩu 10 đến 50T
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy phát điện 35KVA
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất thích hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V292,843m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V292,843m3
3Đào cát nền, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V6.854,772m3
4Vận chuyển cát đổ đi cự ly Ltb 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V6.854,772m3
5Đắp đất nền K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.957,641m3
6Đắp đất nền K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.026,482m3
7Lu lèn tăng cường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V102,158m3
8Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,048m2
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V677,198m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V233,352m2
3Lót giấy dầu 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3.762,213m2
4Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V564,332m3
5Làm khe coMô tả kỹ thuật theo chương V907md
6Làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V123,4md
7Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V291md
8Cốt thép giá đở, khung định vị d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452tấn
C Hệ thống kè bến cá + đường kéo tàu, thuyền
1Bê tông mái ta luy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,847m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V752,625m2
3Lót vãi địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V986,478m2
4Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V376,312m3
5Cốt thép mái ta luy dMô tả kỹ thuật theo chương V2,223Tấn
6Dán 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V29,298m2
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V95,664md
8Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
9Bê tông chân khay M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V179,581m3
10Cốt thép chân khay dMô tả kỹ thuật theo chương V2,603Tấn
11Cốt thép chân khay dMô tả kỹ thuật theo chương V6,671Tấn
12Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,888m3
13Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,888m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V557,054m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,818md
16Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
17Đào cát hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4.736,637m3
18Đắp cát giáp thổ K90 tận dụng cát đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.200,987m3
19Vận chuyển cát đổ đi cự ly Ltb 0,3KmMô tả kỹ thuật theo chương V3.271,433m3
20Bê tông chân khay M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
21Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
22Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
24Bê tông khung giằng mái ta luy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,005m3
25Cốt thép khung giằng d<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37Tấn
26Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859m3
27Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,859m3
28Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V80,038m2
29Bê tông khung giằng mái ta luy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,116m3
30Cốt thép khung giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,511Tấn
31Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V40,387m2
32Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V72,697m2
33Dán 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V24,232m2
34Bê tông bậc cấp lên xuống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
35Ván khuôn bậc cấp lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,94m2
36Bê tông khung giằng mái ta luy M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
37Cốt thép khung giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,147Tấn
38Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
39Ván khuôn khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V21,952m2
40Dán 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V4,704m2
41Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m3
42Cốt thép rãnh thoát nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,929Tấn
43Cốt thép rãnh thoát nước dMô tả kỹ thuật theo chương V1,572Tấn
44Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
45Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
46Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V475,6m2
47Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345m3
48Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V116ck
49Bê tông tấm đan M250, đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,224m3
50Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V1,152Tấn
51Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,746Tấn
52Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V65,656m2
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V116ck
54Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
55Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V50,96m2
56Bê tông hố thu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,99m3
57Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
58Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
59Thép hình L70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
60Lắp đặt thép hình L70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
61Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
62Dăm sạn đệm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
63Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V52,064m2
64Bê tông tấm đan M250, đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
65Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
67Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88md
69Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V100rọ
70Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V81rọ
71Bê tông gia cố rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,824m3
72Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V132,396m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.612.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi. Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.31
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 15 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực)2
2 - Máy đào đất, gàu từ 1,25m3-1,6m3. Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
3 - Máy ủi ≥110 CV - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
4 - Máy lu ≥ 10T. - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).2
6 - Máy đầm 16T đến 25T - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
7 - Ô tô tưới nước 5m3 - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
8 - Cẩu 10 đến 50T - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
9 - Máy phát điện 35KVA - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
10 - Máy thuỷ bình - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
11 - Máy đầm cóc - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->