Gói thầu: Nâng cấp bến cá, nâng cấp tuyến đường vào bến cá kết hợp dịch vụ hậu cần nghề xã Quảng Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Nâng cấp bến cá, nâng cấp tuyến đường vào bến cá kết hợp dịch vụ hậu cần nghề xã Quảng Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201216582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Fomosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:08:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.612.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi. Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Máy đào đất, gàu từ 1,25m3-1,6m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy đầm 16T đến 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Cẩu 10 đến 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy phát điện 35KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,843 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,843 | m3 |
| 3 | Đào cát nền, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.854,772 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát đổ đi cự ly Ltb 0,3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.854,772 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,641 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,482 | m3 |
| 7 | Lu lèn tăng cường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,158 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,048 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M300 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,198 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,352 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.762,213 | m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,332 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907 | md |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | md |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | md |
| 8 | Cốt thép giá đở, khung định vị d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | tấn |
| C | Hệ thống kè bến cá + đường kéo tàu, thuyền | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,847 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,625 | m2 |
| 3 | Lót vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,478 | m2 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,312 | m3 |
| 5 | Cốt thép mái ta luy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | Tấn |
| 6 | Dán 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,298 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,664 | md |
| 8 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,581 | m3 |
| 10 | Cốt thép chân khay d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | Tấn |
| 11 | Cốt thép chân khay d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,671 | Tấn |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,888 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,888 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,054 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,818 | md |
| 16 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 17 | Đào cát hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.736,637 | m3 |
| 18 | Đắp cát giáp thổ K90 tận dụng cát đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,987 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cát đổ đi cự ly Ltb 0,3Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.271,433 | m3 |
| 20 | Bê tông chân khay M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 22 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 24 | Bê tông khung giằng mái ta luy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m3 |
| 25 | Cốt thép khung giằng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 26 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 27 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | m3 |
| 28 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,038 | m2 |
| 29 | Bê tông khung giằng mái ta luy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,116 | m3 |
| 30 | Cốt thép khung giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | Tấn |
| 31 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,387 | m2 |
| 32 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,697 | m2 |
| 33 | Dán 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,232 | m2 |
| 34 | Bê tông bậc cấp lên xuống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bậc cấp lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m2 |
| 36 | Bê tông khung giằng mái ta luy M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 37 | Cốt thép khung giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 38 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 39 | Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,952 | m2 |
| 40 | Dán 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 41 | Bê tông rãnh thoát nước M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m3 |
| 42 | Cốt thép rãnh thoát nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | Tấn |
| 43 | Cốt thép rãnh thoát nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | Tấn |
| 44 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 45 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 46 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,6 | m2 |
| 47 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 48 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | ck |
| 49 | Bê tông tấm đan M250, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,224 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | Tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | Tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,656 | m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | ck |
| 54 | Bê tông gờ chắn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 56 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m3 |
| 57 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 58 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 59 | Thép hình L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép hình L70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 61 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 62 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 63 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,064 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan M250, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | md |
| 69 | Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | rọ |
| 70 | Rọ đá thép bọc nhựa PVC KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | rọ |
| 71 | Bê tông gia cố rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,824 | m3 |
| 72 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,396 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.612.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (vẫn còn hiệu lực). Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, thuỷ lợi. Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Ô tô tự đổ trọng tải 7 tấn. | Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng (tất cả các tài liệu trên là bản chụp được chứng thực) | 2 |
| 2 | - Máy đào đất, gàu từ 1,25m3-1,6m3. | Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 3 | - Máy ủi ≥110 CV | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 4 | - Máy lu ≥ 10T. | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 2 |
| 6 | - Máy đầm 16T đến 25T | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 7 | - Ô tô tưới nước 5m3 | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 8 | - Cẩu 10 đến 50T | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 9 | - Máy phát điện 35KVA | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 10 | - Máy thuỷ bình | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
| 11 | - Máy đầm cóc | - Thiết bị bố trí cho gói thầu phải ghi rõ các thông số kỹ thuật, hiện đang ở đâu (kèm theo tài liệu, giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết về cung cấp thiết bị thi công để thực hiện gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi