Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP ĐĂK ROONG |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:05:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,527,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.663.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 nhân sự xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- 01 cử nhân chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu về công nhân lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Giáo thép (01 bộ = 42 khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,645 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,573 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,8803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1934 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8927 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1511 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,2935 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,273 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,878 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1721 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0606 | tấn |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1693 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1693 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3817 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2358 | 100m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,464 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ ( đá 4x6) lót bậc cấp VXM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5004 | m3 |
| 22 | Xây ốp theo móng gạch thẻ 5x9x20 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4763 | m3 |
| 23 | Trát tường theo móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6013 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,6013 | m2 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,1738 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8624 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,396 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8227 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6938 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,9023 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7979 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4821 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6066 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8674 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7106 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5339 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1483 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3434 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2747 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, mái hắt… | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9253 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,179 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3208 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0332 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3129 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2008 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,258 | tấn |
| 47 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy 85mm h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4102 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6667 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rổng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4355 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1244 | m3 |
| 51 | Xây ốp cột trụ gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 VXM M75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,0415 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,0822 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,6264 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240,967 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,075 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 449,2987 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 215,3801 | m2 |
| 58 | Trát mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,7 | m2 |
| 59 | Láng mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,5 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( trong nhà) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,25 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,461 | m2 |
| 62 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 163,49 | m2 |
| 63 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,79 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,048 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,8 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 168,1 | m |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,647 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4928 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả theo yêu cầu chương V | 241,1114 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 699,5081 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 694,0387 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1398 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,71 | m2 |
| 74 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,12kg/m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 333,4 | m |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0402 | tấn |
| 76 | Cửa đi khung nhôm kính trắng 8 ly cường lực, hệ 1000 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,9004 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm kính 8 ly cường lực, hệ 1000 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,2048 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 85,1052 | m2 |
| 79 | Khóa solex cửa nhôm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | ổ |
| 80 | Khung hoa bảo vệ cửa sổ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,04 | m2 |
| 81 | Đắp logo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 82 | Đắp bánh ú | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 83 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3501 | 100m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( bao gồm cả vật tư và nhân công) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 124,2 | m2 |
| 85 | Thép lên mái đường kính D18 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | tấn |
| 86 | Bê tông chèn đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | m3 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,558 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,465 | 100m |
| 89 | Lơi nhựa D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 90 | Lơi nhựa D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thoát tràn D34 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Rọ chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 93 | Nắp thang lên mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,3332 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần bao gồm cả công tắc điều khiển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 18Wx2 1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 18W 1,2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần D375 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh 110x110x50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | hộp |
| 13 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 63A-220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 32A-220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 16A-220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 6A-220V | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 26 | Rắc sứ đón điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,486 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| D | HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D16 L=2,4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới đất dây sắt d16 sơn tĩnh điện 3 lớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra 100x150x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 7 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trụ |
| 8 | Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc….) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4 | m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4241 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1414 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1325 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,6571 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,6571 | m2 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ ( đá 4x6), vữa XM M50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,208 | m3 |
| 8 | Kẻ ron sân bê tông 2x2m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.663.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 nhân sự xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- 01 cử nhân chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành. | 3 | 1 |
| 3 | Yêu cầu về công nhân lành nghề: | 10 | Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Cây chống thép | cây | 100 |
| 10 | Ván khuôn thép | m2 | 200 |
| 11 | Giáo thép (01 bộ = 42 khung) | bộ | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi