Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779130-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV LÂM NGHIỆP ĐĂK ROONG
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210758642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:05:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,527,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.663.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 nhân sự xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- 01 cử nhân chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu về công nhân lành nghề:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
11-Giáo thép (01 bộ = 42 khung)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 25
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC XD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,3209100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,5m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,645m3
4Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V8,573m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V29,8803m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,5888100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1934tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,8927tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,1511tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V10,2935m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,273m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V7,878m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,7776100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1721tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,0606tấn
16Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu chương V1,1693100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V1,1693100m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V2,3817m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,85Mô tả theo yêu cầu chương V1,2358100m3
20Bê tông gạch vỡ (đá 4x6), vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V11,464m3
21Bê tông gạch vỡ ( đá 4x6) lót bậc cấp VXM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V0,5004m3
22Xây ốp theo móng gạch thẻ 5x9x20 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,4763m3
23Trát tường theo móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,6013m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V18,6013m2
25Bê tông cột tiết diện Mô tả theo yêu cầu chương V11,1738m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,8624100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,396tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,8227tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,6938tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V19,9023m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,7979100m2
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,4821100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,6066tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,8674tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,7106tấn
36Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V13,5339m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,1483100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16m, D ≤10mmMô tả theo yêu cầu chương V1,3434tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V4,2747m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, mái hắt…Mô tả theo yêu cầu chương V0,9253100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,179tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,3208tấn
43Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,0332m3
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,3129100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,2008tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,258tấn
47Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy 85mm hMô tả theo yêu cầu chương V2,4102m3
48Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm hMô tả theo yêu cầu chương V0,6667m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rổng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,4355m3
50Xây bậc cấp gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V2,1244m3
51Xây ốp cột trụ gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 VXM M75Mô tả theo yêu cầu chương V7,0415m3
52Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm hMô tả theo yêu cầu chương V16,0822m3
53Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm hMô tả theo yêu cầu chương V31,6264m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V240,967m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo yêu cầu chương V17,075m2
56Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V449,2987m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V215,3801m2
58Trát mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V162,7m2
59Láng mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,5m2
60Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( trong nhà)Mô tả theo yêu cầu chương V81,25m2
61Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà)Mô tả theo yêu cầu chương V80,461m2
62Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V163,49m2
63Láng sê nô dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V35,79m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V37,048m2
65Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V8,8m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V168,1m
67Lát đá bậc tam cấp bằng đá graniteMô tả theo yêu cầu chương V31,647m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V5,4928m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả theo yêu cầu chương V241,1114m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V699,5081m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V694,0387m2
72Gia công lan canMô tả theo yêu cầu chương V0,1398tấn
73Lắp dựng lan canMô tả theo yêu cầu chương V8,71m2
74Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,12kg/m)Mô tả theo yêu cầu chương V333,4m
75Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnMô tả theo yêu cầu chương V1,0402tấn
76Cửa đi khung nhôm kính trắng 8 ly cường lực, hệ 1000Mô tả theo yêu cầu chương V25,9004m2
77Cửa sổ khung nhôm kính 8 ly cường lực, hệ 1000Mô tả theo yêu cầu chương V59,2048m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo yêu cầu chương V85,1052m2
79Khóa solex cửa nhômMô tả theo yêu cầu chương V7
80Khung hoa bảo vệ cửa sổMô tả theo yêu cầu chương V41,04m2
81Đắp logoMô tả theo yêu cầu chương V1cái
82Đắp bánh úMô tả theo yêu cầu chương V13cái
83Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4 zemMô tả theo yêu cầu chương V2,3501100m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao( bao gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả theo yêu cầu chương V124,2m2
85Thép lên mái đường kính D18Mô tả theo yêu cầu chương V0,04tấn
86Bê tông chèn đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V0,09m3
87Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả theo yêu cầu chương V0,558100m
88Lắp đặt ống nhựa D90Mô tả theo yêu cầu chương V0,465100m
89Lơi nhựa D60Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
90Lơi nhựa D90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
91Lắp đặt ống thoát tràn D34Mô tả theo yêu cầu chương V0,05100m
92Rọ chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V14cái
93Nắp thang lên máiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
94Đai giữ ốngMô tả theo yêu cầu chương V24cái
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,3332100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
2Lắp đặt quạt đảo ốp trần bao gồm cả công tắc điều khiểnMô tả theo yêu cầu chương V11cái
3Lắp đặt đèn led tuýp đôi 18Wx2 1,2mMô tả theo yêu cầu chương V21bộ
4Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 18W 1,2mMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần D375 18WMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
6Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả theo yêu cầu chương V9cái
7Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả theo yêu cầu chương V5cái
8Lắp đặt công tắc ba 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả theo yêu cầu chương V4cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạMô tả theo yêu cầu chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạMô tả theo yêu cầu chương V27cái
11Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x500Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
12Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh 110x110x50Mô tả theo yêu cầu chương V13hộp
13Tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Bình bọt chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V4bình
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 63A-220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 32A-220VMô tả theo yêu cầu chương V2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 16A-220VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha loại 6A-220VMô tả theo yêu cầu chương V5cái
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả theo yêu cầu chương V100m
21Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Mô tả theo yêu cầu chương V100m
22Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V70m
23Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V200m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V100m
25Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V150m
26Rắc sứ đón điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
C KHU VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
4Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả theo yêu cầu chương V0,01100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả theo yêu cầu chương V7cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo yêu cầu chương V0,36m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,62m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu chương V0,486m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,36m3
D HỆ THỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,4m3
2Đóng cọc tiếp địa bằng săt sơn nhũ đồng D16 L=2,4mMô tả theo yêu cầu chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả theo yêu cầu chương V23m
4Kéo rải dây chống sét dưới đất dây sắt d16 sơn tĩnh điện 3 lớpMô tả theo yêu cầu chương V16m
5Lắp đặt ống nhựa D27Mô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
6Lắp đặt hộp kiểm tra 100x150x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
7Trụ đỡ kim chống sétMô tả theo yêu cầu chương V1trụ
8Vật liệu phụ ( tăng đơ, vít, kẹp, móc….)Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Lắp đặt kim thu sétMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,85Mô tả theo yêu cầu chương V6,4m3
E SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,4241m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V1,1414m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,1325m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,6571m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo yêu cầu chương V19,6571m2
6Bê tông gạch vỡ ( đá 4x6), vữa XM M50Mô tả theo yêu cầu chương V7,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V6,208m3
8Kẻ ron sân bê tông 2x2mMô tả theo yêu cầu chương V77,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III. Nhà thầu cung cấp Bản chụp được chứng thực Hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành; Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.663.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu).Tài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Phải có trình độ cao đẳng trở lên; Có thời gian liên tục làm công tác trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).Trong đó:- 01 nhân sự xây dựng thuộc chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng;- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực;- 01 cử nhân chuyên ngành: ĐiệnTài liệu chứng minh: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình cùng cấp hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia thực hiện: Gồm bản chụp được chứng thực Quyết định phân công nhiệm vụ và tài liệu chứng minh công trình đã nghiệm thu hoàn thành.31
3 Yêu cầu về công nhân lành nghề: 10 Tài liệu chứng minh:1/ Kê khai danh sách được xác nhận của nhà thầu;2/ Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
5 Máy đào Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Cây chống thép cây100
10 Ván khuôn thép m2200
11 Giáo thép (01 bộ = 42 khung) bộ25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->