Gói thầu: Mua vật tư Huấn luyện ngành Quân Huấn - Nhà trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật tư Huấn luyện ngành Quân Huấn - Nhà trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:27:00 đến ngày 2021-08-04 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | May Băng kiểm soát quân sự | 100 | Chiếc | - Nền đỏ, viền vàng. Trên nền băng có thêu chữ nổi màu vàng thành 2 dòng.- Kích thước: + Chu vi băng: 37cm;+ Chiều cao băng: 9cm;+ Viền vàng: 0,5cm+ Chiều cao của chữ: 2cm;+ Chiều rộng nét chữ: 0,3cm;+ Chiều rộng mỗi chữ cái: 1,1cm;+ Khoảng cách các chữ cái: 0,4cm;+ Khoảng cách mỗi chữ: 1,3cm;+ Khoảng cách giữa 2 dòng: 1cm | ||
| 2 | Gia công Biển trực chỉhuy, trực ban nội vụ | 150 | Chiếc | - Nền đỏ, chữ vàng, viền vàng- Chất liệu của biển bằng đồng, có gim cài;- Kích thước biển: 3,5x6,5cm;- Đường viền: 0,6mm, cách mép ngoài 1mm;- Chữ in hoa không chân, chiều cao chữ 7mm. | ||
| 3 | May Găng tay trắng | 100 | Đôi | cổ dài 45cm.Chất liệu vải Coton thấm mồ hôi, đường may chắc chắn, may chỉ kép bền, đẹp | ||
| 4 | Gia công Gậy A2 | 100 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ loại 1 đã sử lý mối, mọt. Sản phẩm thẳng đều, được bào nhẵn, sơn nửa trắng, nửa đỏ. KT: Ǿ20, dài 120cm | ||
| 5 | Gia công Gậy A2 | 100 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ loại 1 đã sử lý mối, mọt. Sản phẩm thẳng đều, được bào nhẵn, sơn nửa trắng, nửa đỏ. KT: Ǿ20, dài 60cm | ||
| 6 | Dây mồi | 20 | Cuộn | KT: Ǿ30, dài 50mLàm bằng sợi bố, có độ bền và độ bám cao, chịu nhiệt độ cao, chịu bào mòn, chịu lực căng kéo. Trọng lượng nhẹ và nổi trên nước, chống lại tác hại của tia cực tím, dầu mỡ. | ||
| 7 | Gậy chỉ đường | 100 | Chiếc | Dài 54cm, Ф 3cm. - Chất liệu: Nhựa cao cấp, sơn màu đỏ - trắng; - Dài 60 cm, Ф 40 mm, theo quy cách;- Có dây hậu | ||
| 8 | Sào móc | 100 | Chiếc | Bằng tre đặc dài 10m được bào nhẵn có móc sắt bắt vít chắc chắn ở đầu, đã sử lý mối, mọt | ||
| 9 | Bút tu chỉnh hải đồ hàng hải | 35 | Hộp | Hộp 10 câyDùng mực chuyên dụng. Mực nét đều, bền, không nhòe, phai, tốc độ khô mực trong 0,3s | ||
| 10 | Bút chì kim kỹ thuật bấm Inox | Pentel 0.9mm-PG519-G | 10 | Hộp | chuyên dụng kẻ vẽ hải đồ. Hộp 10 cây.Thân bút làm bằng kim loại cao cấp, thiết kế theo hình lục giác.Cơ chế bấm được thiết kế ở đuôi bút, bút bấm chắc, hạn chế tối đa sự gãy ngòi. Gần đầu bút có đường gờ chống trượt khắc nhám, ống giữ ngòi được thiết kế nhỏ và có độ dài hợp lý. Phần đuôi bút có thể xoay để chọn chỉ số, loại ngòi chì sử dụng.Bút sử dụng loại ngòi 0.9mm.Trang bị gôm tẩy ở đuôi bút được bảo quản bằng nắp đậy | |
| 11 | Cardtriged mực máy photo Sharp | Sharp MX-M5070 | 2 | Hộp | Đúng chủng loại | |
| 12 | Đèn pin chịu nước | Led Cree 03 | 10 | Chiếc | Vật liệu: Hợp kim nhôm siêu bền, không rỉ sét, thiết kế kín với các roăng cao su | |
| 13 | Đồng hồ bấm giây | 500 laps-1031 CONTROL | 2 | Chiếc | KT: 2-1/2x3x3/c indes, chất liệu siêu bền | |
| 14 | Còi sắt | Fox 80 | 10 | Chiếc | Không hột, tiếng kêu đanh, vang xa | |
| 15 | USB | King Ston DT111 | 35 | Chiếc | 16Gb | |
| 16 | Sổ học tập | Hồng Hà | 40 | Quyển | Dày 300 trang. kt: 210x300mm. Chất lượng giấy: Độ trắng: 90-92% ISO Bìa bọc da | |
| 17 | Bút bi | TL-058 Bizner | 60 | Cây | Làm từ chất liệu nhựa cao cấp chịu lực tốt, màu sắc bền, khó phai. Màu xanh loại 1.0mm. Hộp 10 cây | |
| 18 | Bút xóa băng plus | WH505 | 20 | Cây | Bút xóa kéo Plus loại 5mmx10m,Băng dài 10m kiểu dáng gọn nhẹ dễ sử dụng, băng kéo dẻo dai, lực đẩy êm, bám dính tốt. Hộp 10 cây Hộp 12 cây | |
| 19 | Bút bi nước màu đỏ | Uni SA-A ball U150 | 30 | Cây | Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại. Màu mực đỏ đậm, không lem, không phai màu. Hộp 10 cây | |
| 20 | Bút ký | Senior 569B | 20 | Cây | Bút thiết kế đầu bi làm bằng hợp kim có kích cỡ: 1.0. Mực gel dạng lỏng, trơn đều nhanh khô, không độc hại, màu mực xanh đậm, không lem, không phai màu. Kích thước: Dài 136mm; đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g Thân màu đen, cài bút màu bạc. Loại bút: Bút bi mực nước | |
| 21 | Bút nhớ dòng. | 10 | Cây | Hộp 10 cây | ||
| 22 | Cặp hộp 1 ngăn | 50 | Hộp | 75mm-10mm-150mm | ||
| 23 | Bút chì kẻ vẽ | Staedtler 100-8B | 1 | Hộp | - Bút chì Staedtler 100-8B được thiết kế dạng hình lục giác tạo ma sát giúp việc cầm nắm và điều khiển bút dễ dàng. - Bút được làm từ vỏ gỗ an toàn, mềm mịn, dễ chuốt, hạn chế trơn trượt- Ruột chì màu đen có khả năng chống gãy cao, đường kính lớn: ngòi 3.6mm. Hàm lượng Cacbon cao cho ra màu đen bóng (Jet black) và đen mờ (Matt black), thời gian sử dụng lâu, hữu dụng trong việc vẽ các đường nét cần độ chính xác cao, khả năng gãy thấp, tẩy xóa dễ dàng- Kích thước nhỏ gọn dễ cất giữ. - Bút được phủ lớp sơn màu xanh, giúp bảo vệ chất liệu gỗ bên trong và kéo dài thời gian sử dụng | |
| 24 | Cardtriged máy photo SHARP | AR 5625 | 1 | Hộp | Đúng chủng loại | |
| 25 | Giấy nhớ 5 màu proti | 20 | Tập | Bề mặt không bụi giấy, láng mịn.Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, thông tin được ghi lên rõ ràng. Không bị phai màu trongthời gian dài | ||
| 26 | Bút lông viết bảng trắng | AUCS | 16 | Cây | - Dài: 14cm. - Trọng lượng 18g. - Đầu bút 2,5mm. - Bề rộng nét viết: 2,5mm.- Sợi Polyeste viết êm. dễ dàng lau sạch. - Bút được sản xuất theo công nghệ hiện đại, viết tốt, trơn, êm.- Sản phẩm mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sạch, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết lên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau. - Đầu bút xóa thuận tiện khi sử dụng. - Hộp 10 cây | |
| 27 | Túi đựng tài liệu khổ F | Clear bag | 300 | Chiếc | Kích thước: 252x355mm. 20 chiếc/tậpLàm bằng nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trườngĐường hàn chắc chắn, kích thước lớn lưu trữ được nhiều tài liệu. Thiết kế gọn, nhẹ, không thấm nước. Nút có độ bền cao | |
| 28 | Hồ dán. | 3 | Lốc | Lốc 10 hộp | ||
| 29 | Bìa cột 3 dây | 100 | Chiếc | 20cm | ||
| 30 | Băng dính gáy xanh | 20 | Lốc | Cao 4,4cm, độ dày dính 0,1cm.Lốc 6 cuộn | ||
| 31 | Giấy A4 | Double A | 30 | Ram | 550tờ/ram | |
| 32 | Bút viết màu xanh loại 1.0 | 30 | Cây | Hộp 10 cây | ||
| 33 | Pin tiểu | AA Panasonic | 10 | Vỉ | Vỉ 4v | |
| 34 | Pin vuông 9V | Panasonic | 20 | Cục | Vỉ 1 viên | |
| 35 | Kẹp đen 41mm | 20 | Hộp | Chất liệu Inox đen không gỉ sét, làm từ thép tốt, có độ cứng cao và bền chắc, mặt được phủ 1 lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống rỉ. - Độ đàn hồi của lò so tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng. Hộp 12 chiếc Hộp 12 chiếc | ||
| 36 | Kẹp đen 51mm | 20 | Hộp | Chất liệu Inox đen không gỉ sét, làm từ thép tốt, có độ cứng cao và bền chắc, mặt được phủ 1 lớp sơn gia nhiệt khó bong tróc, giúp chống rỉ. - Độ đàn hồi của lò so tốt, không bị bung lỏng và luôn giữ ổn định sau nhiều lần sử dụng. Hộp 12 chiếc Hộp 12 chiếc | ||
| 37 | Biển tên đeo | 10 | Chiếc | - Bằng da + kẹp- KT: 21 x 297 cm | ||
| 38 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Hộp 10 cây | ||
| 39 | In Tài liệu An toàn điện | 15 | Quyển | Khổ A4, 49 trang | ||
| 40 | In Tài liệu Động cơ điện | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 52 trang | ||
| 41 | In Tài liệu Kỹ thuật điện | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 61 trang | ||
| 42 | In Tài liệu Giám sát hệ động lực | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 79 trang | ||
| 43 | In Tài liệu Hệ thống tàu thủy | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 61 trang | ||
| 44 | In Tài liệu Đo lường khí cụ điện. | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 54 trang | ||
| 45 | In Bài giảng Hàng hải địa văn | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 80 trang | ||
| 46 | In Bài giảng Khí tượng hàng hải | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 72 trang | ||
| 47 | In Hướng dẫn khai thác sử dụng máy thu KODEN KGP-913 | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 52 trang | ||
| 48 | In Tài liệu Tín hiệu an toàn chuyên ngành Hàng hải | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 58 trang | ||
| 49 | In Tài liệu Các loại bom trên tàu CSB | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 62 trang | ||
| 50 | In Tài liệu Công tác trên đài VTĐ báo | 15 | Quyển | khổ giấy A4, 90 trang | ||
| 51 | In An toàn chuyên ngành Pháo tàu | 25 | Quyển | khổ giấy A4, 40 trang | ||
| 52 | In bìa xanh A4 | 2.500 | Tờ | Bià C20, in màu xanh CSB cán tráng bóng 1 mặt xanh, 1 mặt trắng | ||
| 53 | Găng tay cao su cách điện 22KV | 54 | Đôi | Chống ăn mòn hóa chất | ||
| 54 | Ủng chống hóa chất | S75 | 52 | Đôi | Chống ăn mòn hóa chất | |
| 55 | Khẩu trang | 3M-8247 | 100 | Chiếc | Hình hiệu quả dạng lồi, dây đeo kép. Chống bụi, có khả năng kháng khuẩn | |
| 56 | Dung dịch PH7 | 8 | Lọ | Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH | ||
| 57 | Dung dịch PH4 | 8 | Lọ | Dùng để chuẩn lại độ chính xác của các máy đo pH | ||
| 58 | Giấy thử PH | 10 | Tập | Dùng để đo tính kiềm cà acid của dung dịch | ||
| 59 | Nước cất 2 lần | 10 | Lít | Pha chế chất dung môi | ||
| 60 | Giấy lọc | 10 | Hộp | Lọc trung bình, kt lỗ lọc: 8ϻm, đường kính: 110mm-1440-110 Whatman | ||
| 61 | Túi Polyetylen loại dày | 100 | Cái | Cách ly với môi trường bên ngoài | ||
| 62 | Túi khí cách nhiệt | 50 | Cuộn | Cách nhiệt với môi trường bên ngoài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi