Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao, hóa chất, công cụ, dụng cụ, vệ sinh phục vụ đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao, hóa chất, công cụ, dụng cụ, vệ sinh phục vụ đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779442 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:26:00 đến ngày 2021-08-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 760,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.066.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy vệ sinh Công nghiệp | 8.000 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 900 | Bịch | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Nước xịt phòng | 350 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Nước tẩy bồn cầu | 500 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Nước rửa chén | 210 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Nước lau sàn nhà | 470 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Nước xịt muỗi | 420 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Nước rửa tay | 140 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nước rửa kính | 80 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Nước thông cống | 10 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Nước tẩy javen | 30 | Chai | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bột giặt | 620 | Gói | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Nước giặt | 50 | Túi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Nước xả vải | 30 | Túi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất lau kính cao cấp | 20 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất khử mùi và tẩy bồn cầu cao cấp | 25 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất lau sàn và khử mùi | 10 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất Tẩy trắng cao cấp | 15 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất làm sạch đa năng | 15 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất làm sạch gỗ cao cấp | 18 | Can | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Viên khử mùi tiểu nam | 12 | Thùng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tinh dầu khử mùi | 12 | Lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Chổi đót | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Kem tẩy keo, băng dính | 12 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Keo dán nhựa đa năng | 12 | Tuýp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Keo dán dạng nước | 12 | Tuýp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Túi Nilon | 250 | Kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Túi Nilon | 75 | Kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Túi Nilon | 225 | Kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Túi Nilon | 260 | Kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Túi Nilon | 10 | Kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Túi Nilon | 15 | Kg | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Phấn viết bảng | 2.000 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cốc thủy tinh nhỏ | 180 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Cốc nhựa trắng | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cốc uống nước sứ | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Cốc thủy tinh uống nước cao cấp | 25 | Hộp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chén uống nước sứ trắng | 140 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Ấm pha trà sứ trắng | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Đĩa để ấm pha trà sứ trắng | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cốc uống nước giấy | 700 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ống hút giấy | 10 | Túi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Khay đựng cốc | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Khay đựng cốc | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Giá úp cốc | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bình thủy tinh đựng nước | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bình thủy điện | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ấm siêu tốc | 15 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Phích đựng nước | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Phích ủ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Chổi cọ nhà vệ sinh cán nhựa | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Chổi cọ nhà vệ sinh cán Inox | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Chổi nhựa cứng cán INOX | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Chổi Phất trần | 28 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Chổi quét trần | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ lau nhà 360 độ | 10 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Cán lau Inox | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bông lau | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ lau nhà có giỏ vắt | 25 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Cán cây lau nhà | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đầu lau nhà | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Xẻng hót rác nhựa cán dài | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Lưới rửa chén | 70 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Lược chải đầu | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Khóa cầu ngang | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Khoá chữ U | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Khoá mã số | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Lọ hoa để phòng chờ | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Đầu lau cao cấp | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Cán lau cao cấp | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cào gạt nước | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bộ lau sàn ướt có giỏ vắt cao cấp | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Cây đẩy ẩm | 16 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ gạt sàn cao cấp | 8 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Cào gạt kính | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Thùng rác có nắp | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Thùng rác có nắp | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Thùng rác có nắp | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Thùng rác đạp chân | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Thùng rác đạp chân | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Thùng đựng rác đạp chân inox | 18 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Xô nhựa vắt | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Xô nhựa | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bộ quay khô | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Cọ xoong giáp xanh | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Ủng cao su cao cổ | 30 | Đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Găng tay cao su | 360 | Đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Lọ đựng chè | 14 | Lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Lọ nước cặn | 14 | Lọ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Chậu nhựa | 14 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ quần áo mưa | 42 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Mũ cối cứng | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Nón lá | 34 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Găng tay bạt | 14 | Đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Giầy ba ta | 14 | Đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Dép xốp | 30 | Đôi | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bàn chải giặt đẹp | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bàn chải cọ nhà vệ sinh | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Cuốc đất | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Xẻng cán dài | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Hộp đựng nước rửa tay | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Hộp đựng giấy vệ sinh Công nghiệp cuộn lớn | 35 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Khẩu trang vải | 280 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Khăn mặt lau tay | 190 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Khăn đa năng | 500 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Khăn lau tay trắng | 60 | Bịch | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Khăn lau sợi trắng | 30 | Bịch | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bộ bông chà kính | 16 | Bộ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cây nối lau kính | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Khay mây đựng khăn lau tay | 36 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Gắp rác inox | 16 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Thảm chùi chân len | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Thảm chùi chân len | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Thảm chùi chân len | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Thảm chùi chân nhựa nhà vệ sinh | 12 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Phớt đánh sàn | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Chuông cửa | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản sao công chứng: Hợp đồng tương tự kèm biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn tài chính: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.066.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi