Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779569-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210584179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:30:00 đến ngày 2021-08-06 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,323,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III bao gồm hạng mục: cấp, thoát nước, cống bản, có nền móng cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung 170kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ôtô 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan 80KNm÷125KNm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỞ, LẮP ĐĂT CỔNG CHÀO
1Tháo dở cổng chào tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V9,678tấn
2Đập bỏ bê tông bệ móng cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V20,2m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302810m3/1km
4Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302810m3/1km
5Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
6Ván khuôn bê tông bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
7Bê tông bệ móng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
8Gia công lắp dựng cốt thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
10Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
11Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
12Lắp dựng cổng chàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,678tấn
B BỘ ĐIỆN LED TRANG TRÍ CỔNG CHÀO
1Bóng điện ledMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
C THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG BÀ TRIỆU
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
3Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
4Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
5Lắp đặt ống nhựa d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
6Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
8Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
9Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
10Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
11Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
12Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
13Vận chuyển đất đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015710m3/1km
14Vận chuyển đất đổ xa 4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015710m3/1km
15Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
16Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
17Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
18Gia công cốt thép thang trèo D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
19Ván khuôn thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,114100m2
20Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859tấn
21Gia công cốt thép thân ga D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597tấn
22Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
23Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
24Gia công cốt thép gối ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
25Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
26Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
27Gia công cốt thép tấm đan D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
28Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
31Trục bỏ cống hộp 75x75 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
32Đập bỏ hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
33Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5893100m
34Đào bỏ mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4006100m3
35Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,944100m3
36Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4376100m3
37Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
38Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,80810 tấn
39Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1.2m, H800mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn ống
40Làm mối nối ống cống bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V25mối nối
41Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V18,09m3
42Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,879410 tấn
43Lắp đặt ống cống D100 đoạn ống dài 2,5m HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V20đoạn ống
44Lắp đặt ống cống D100 đoạn ống dài 1.0m HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
45Làm mối nối công băng VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
46Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2133100m3
47Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,566810m3/1km
48Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,566810m3/1km
49Vận chuyển đất đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V18,473710m3/1km
50Vận chuyển đất đổ xa 4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V18,473710m3/1km
51Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1773100m3
52Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
53Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48310 tấn
54Lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn cống
55Làm mối nối ống cống bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
56Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
57Đệm hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
58Vận chuyển đất đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,325810m3/1km
59Vận chuyển đất đổ xa 4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,325810m3/1km
60Trục bỏ cống hộp 75x75 hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
61Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
62Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m2
63Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
64Gia công cốt thép thang trèo D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
65Ván khuôn thành gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854100m2
66Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
67Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
68Gia công cốt thép gối ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
69Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
70Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
71Gia công cốt thép tấm đan D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
72Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
73Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
74Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
75Lu xử lý khuôn đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m3
76Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày16 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8214100m2
77Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8214100m2
78Lu xử lý khuôn đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7259100m3
79Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m3
80Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4113100m3
81Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4196100m2
82Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4021100tấn
83Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4021100tấn
84Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4021100tấn
85Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4196100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1Gia công rào chắn BarieMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Lắp đặt rào chắn BarieMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
5Đèn chớp đỏ cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Cờ tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Điều khiển giao thông nhân công 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V60Công
8Cốt thép cọc khoan nhồi D= 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi D= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7037tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi D= 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2122tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
12Lắp đặt nút bịt ống nhựa PVC D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
13Khoan tạo lỗ cọc đường kính lỗ khoan 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V451,2m
14Gia công ống vách D60 (theo DG168)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5546tấn
15Lắp đặt ống vách D60Mô tả kỹ thuật theo chương V262,4m
16Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V109,48m3 d.dịch
17Đổ bê tông cọc nhồi đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12m3
18Ép cọc vòng vây thi công cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V22,26100m
19Nhổ cọc vòng vây thi công cừ larsenMô tả kỹ thuật theo chương V22,26100m
20Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
21Đào bỏ mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m3
22Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6375100m3
23Trục vớt ống cống hộp H200, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn cống
24Trục vớt ống cống tròn D150, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
25Trục vớt ống cống tròn D100, L=1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
26Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8810 tấn/1km
27Lắp đặt ống cống tròn D150, L=1.0m dẫn dòng thi công (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
28Lắp đặt ống cống tròn D150, L=1.0m dẫn dòng thi công (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn ống
29Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V149,04m3
30Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
31Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32mặt cắt/lần
32Đổ bê tông lót móng đá 2 x 4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,98m3
33Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
34Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
35Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4378tấn
36Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1255tấn
37Ván khuôn bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2972100m2
38Đổ bê tông bệ móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,92m3
39Gia công cốt thép ống cống d=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964tấn
40Gia công cốt thép ống cống d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
41Gia công cốt thép ống cống d=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
42Gia công cốt thép ống cống d=16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0665tấn
43Gia công cốt thép ống cống d=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9779tấn
44Gia công cốt thép ống cống d=20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4594tấn
45Ván khuôn ống cống + tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,1283100m2
46Bê tông ống cống + tườngđầu đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V200,01m3
47Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V357,28m2
48Đào móng chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m3
49Làm lớp đệm móng và hai bê thành cống CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70,16m3
50Ván khuôn chân khay đầu cống thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8806100m2
51Bê tông chân khay đầu cống thượng hạ lưu đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,53m3
52Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,228100m3
53Vận chuyển đất đổ xa 1 KmMô tả kỹ thuật theo chương V70,72110m3/1km
54Vận chuyển đất đổ xa 4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V70,72110m3/1km
55Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,562210m3/1km
56Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,562210m3/1km
57Tháo dở tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2935tấn
59Gia công cốt thép thân ga D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5292tấn
60Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4399100m2
61Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47m3
62Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
63Gia công cốt thép gối ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
64Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
65Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Gia công cột lan can bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4873tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng theo TC ASTM-A123Mô tả kỹ thuật theo chương V487,25kg
68Bu lông M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Gia công lan can bằng ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
70Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V15,4791m2
71Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m2
72Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m2
73Bê tông đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
74Lu xử lý khuôn đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4934100m3
75Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3076100m3
76Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2906100m3
77Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6445100m2
78Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100tấn
79Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100tấn
80Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733100tấn
81Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6445100m2
82Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
83Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,46m2
84Lát gạch Block KT (40x40x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,46m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III bao gồm hạng mục: cấp, thoát nước, cống bản, có nền móng cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Nhân công 10 10 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Búa rung 170kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Cần cẩu 25T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
4 Cần trục ôtô 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
5 Máy đào 1,2m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
6 Máy khoan 80KNm÷125KNm Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy lu rung Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
9 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
12 Máy trộn BT 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
13 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
14 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
15 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->