Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779569-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:30:00 đến ngày 2021-08-06 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,323,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III bao gồm hạng mục: cấp, thoát nước, cống bản, có nền móng cọc khoan nhồi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan 80KNm÷125KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỞ, LẮP ĐĂT CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Tháo dở cổng chào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,678 | tấn |
| 2 | Đập bỏ bê tông bệ móng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3028 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3028 | 10m3/1km |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bệ móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cổng chào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,678 | tấn |
| B | BỘ ĐIỆN LED TRANG TRÍ CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Bóng điện led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG BÀ TRIỆU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cửa nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 10 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 10m3/1km |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 18 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | 100m2 |
| 20 | Gia công cốt thép thân ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép thân ga D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 22 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép gối ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 25 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 31 | Trục bỏ cống hộp 75x75 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 32 | Đập bỏ hố ga hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | 100m |
| 34 | Đào bỏ mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4006 | 100m3 |
| 35 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4376 | 100m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 10 tấn |
| 39 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 1.2m, H800mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn ống |
| 40 | Làm mối nối ống cống bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 42 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8794 | 10 tấn |
| 43 | Lắp đặt ống cống D100 đoạn ống dài 2,5m HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống cống D100 đoạn ống dài 1.0m HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn ống |
| 45 | Làm mối nối công băng VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 46 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2133 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5668 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5668 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4737 | 10m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4737 | 10m3/1km |
| 51 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 100m3 |
| 52 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 53 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 10 tấn |
| 54 | Lắp đặt ống cống hộp 100x100 dài 1.2m HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn cống |
| 55 | Làm mối nối ống cống bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 56 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 57 | Đệm hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3258 | 10m3/1km |
| 60 | Trục bỏ cống hộp 75x75 hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 61 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 64 | Gia công cốt thép thang trèo D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thành ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 66 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 68 | Gia công cốt thép gối ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 69 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 70 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 71 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 75 | Lu xử lý khuôn đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 76 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | 100m2 |
| 77 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | 100m2 |
| 78 | Lu xử lý khuôn đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7259 | 100m3 |
| 79 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4355 | 100m3 |
| 80 | Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4113 | 100m3 |
| 81 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4196 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100tấn |
| 83 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100tấn |
| 84 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | 100tấn |
| 85 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4196 | 100m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Gia công rào chắn Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt rào chắn Barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 5 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cờ tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Điều khiển giao thông nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2122 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống nhựa PVC D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ cọc đường kính lỗ khoan 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,2 | m |
| 14 | Gia công ống vách D60 (theo DG168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5546 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống vách D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m |
| 16 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,48 | m3 d.dịch |
| 17 | Đổ bê tông cọc nhồi đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m3 |
| 18 | Ép cọc vòng vây thi công cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc vòng vây thi công cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | 100m |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 21 | Đào bỏ mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6375 | 100m3 |
| 23 | Trục vớt ống cống hộp H200, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn cống |
| 24 | Trục vớt ống cống tròn D150, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 25 | Trục vớt ống cống tròn D100, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp đặt ống cống tròn D150, L=1.0m dẫn dòng thi công (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống cống tròn D150, L=1.0m dẫn dòng thi công (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,04 | m3 |
| 30 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 31 | Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mặt cắt/lần |
| 32 | Đổ bê tông lót móng đá 2 x 4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,98 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4378 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ móng D = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1255 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bệ móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,92 | m3 |
| 39 | Gia công cốt thép ống cống d=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép ống cống d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép ống cống d=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép ống cống d=16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0665 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép ống cống d=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9779 | tấn |
| 44 | Gia công cốt thép ống cống d=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4594 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ống cống + tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1283 | 100m2 |
| 46 | Bê tông ống cống + tườngđầu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,01 | m3 |
| 47 | Quét nhựa nóng bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,28 | m2 |
| 48 | Đào móng chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m3 |
| 49 | Làm lớp đệm móng và hai bê thành cống CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,16 | m3 |
| 50 | Ván khuôn chân khay đầu cống thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8806 | 100m2 |
| 51 | Bê tông chân khay đầu cống thượng hạ lưu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,53 | m3 |
| 52 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,721 | 10m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,721 | 10m3/1km |
| 55 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5622 | 10m3/1km |
| 56 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5622 | 10m3/1km |
| 57 | Tháo dở tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Gia công cốt thép thân ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | tấn |
| 59 | Gia công cốt thép thân ga D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 60 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4399 | 100m2 |
| 61 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 63 | Gia công cốt thép gối ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 64 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Gia công cột lan can bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4873 | tấn |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng theo TC ASTM-A123 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,25 | kg |
| 68 | Bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Gia công lan can bằng ống inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4791 | m2 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 74 | Lu xử lý khuôn đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | 100m3 |
| 75 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m3 |
| 76 | Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | 100m3 |
| 77 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6445 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100tấn |
| 79 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100tấn |
| 80 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100tấn |
| 81 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6445 | 100m2 |
| 82 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 83 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m2 |
| 84 | Lát gạch Block KT (40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III bao gồm hạng mục: cấp, thoát nước, cống bản, có nền móng cọc khoan nhồi. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Nhân công | 10 | 10 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Búa rung 170kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Cần cẩu 25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Cần trục ôtô 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào 1,2m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy khoan 80KNm÷125KNm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn BT 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi