Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779539-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210719370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:27:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,383,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư giao thông- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị đo cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Hạ tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V325,09m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp IVMô tả tại Chương V100,77m3
3Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V425,86m3
4Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V425,86m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V425,86m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại Chương V425,86m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V425,86m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V4,2586100m3
9Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V4,2586100m3
10Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V95,03m3
11Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V95,03m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả tại Chương V0,9503100m3
13Rải giấy dầu làm móng công trìnhMô tả tại Chương V19,0057100m2
14Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V127,8234m3
15Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V127,8234m3
16Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm -đá các loạiMô tả tại Chương V207,358tấn
17Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - đá các loạiMô tả tại Chương V207,358tấn
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V57,7572tấn
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V57,7572tấn
20Ván khuôn nền đường bê tông xi măng ( tạm tính bằng 1/2 chiều dài tuyến)Mô tả tại Chương V0,5100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại Chương V228,07m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVMô tả tại Chương V547,21m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V547,21m3
24Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V547,21m3
25Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V547,21m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại Chương V547,21m3
27Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả tại Chương V5,4721100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V5,4721100m3
29Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V5,4721100m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả tại Chương V18,3292100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả tại Chương V13,2393tấn
32Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V112,7952m3
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả tại Chương V704,971 cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả tại Chương V28,198810 tấn/1km
35Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả tại Chương V28,198810 tấn/1km
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmMô tả tại Chương V28,198810 tấn/1km
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V281,988tấn
38Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V281,988tấn
39Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V281,988tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả tại Chương V704,971cấu kiện
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V3,1019100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V6,9637tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V42,2982m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả tại Chương V1.409,941 cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả tại Chương V10,574610 tấn/1km
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả tại Chương V10,574610 tấn/1km
47Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmMô tả tại Chương V10,574610 tấn/1km
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V105,7455tấn
49Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V105,7455tấn
50Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V105,7455tấn
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (rãnh 0,5m/ck)Mô tả tại Chương V1.409,94cái
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại Chương V1,4099100m2
53Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V27,0932m3
54Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V27,0932m3
55Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V43,9215m3
56Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V43,9215m3
57Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V10,1168tấn
58Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V10,1168tấn
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4Mô tả tại Chương V49,35m3
60Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V231,92m3
61Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V231,92m3
62Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả tại Chương V2,3192100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVMô tả tại Chương V34,372m3
64Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V34,372m3
65Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V34,372m3
66Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V34,372m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại Chương V34,372m3
68Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả tại Chương V0,3437100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V0,3437100m3
70Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IVMô tả tại Chương V0,3437100m3
71Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V9,152m3
72Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V9,152m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả tại Chương V9,152m3
74Ván khuôn móng gaMô tả tại Chương V0,2579100m2
75Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V4,0482m3
76Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V4,0482m3
77Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V6,669m3
78Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V6,669m3
79Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V2,3478tấn
80Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V2,3478tấn
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V7,8m3
82Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) ( định mức tường xây gạch 220 là 550 viên/m3)Mô tả tại Chương V13,66751000viên
83Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự)Mô tả tại Chương V13,66751000viên
84Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả tại Chương V29,5715m3
85Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V29,5715m3
86Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V29,5715m3
87Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V13,6675tấn
88Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V13,6675tấn
89Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V13,6675tấn
90Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V24,85m3
91Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V115,7146m3
92Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V115,7146m3
93Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V30,0518tấn
94Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V30,0518tấn
95Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V99,84m2
96Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V37,2216m3
97Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V37,2216m3
98Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V7,5192tấn
99Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V7,5192tấn
100Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V31,2m2
101Ván khuôn mũ mốMô tả tại Chương V1,1294100m2
102Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V4,863m3
103Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả tại Chương V4,863m3
104Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V7,3103m3
105Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V7,3103m3
106Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V2,5736tấn
107Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiMô tả tại Chương V2,5736tấn
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mũ mố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả tại Chương V8,55m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,9984100m2
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V1,7665tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại Chương V7,49m3
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênMô tả tại Chương V521 cấu kiện
113Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả tại Chương V1,872510 tấn/1km
114Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmMô tả tại Chương V1,872510 tấn/1km
115Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 15km ngoài cự lý 10kmMô tả tại Chương V1,872510 tấn/1km
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V18,725tấn
117Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V18,725tấn
118Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 150m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả tại Chương V18,725tấn
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại Chương V104cái
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V132,75m3
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V126,1791m3
122Thu gom phế thải để đóng bao tải để vận chuyển đến vị trí tập kếtMô tả tại Chương V132,75m3
123Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V132,75m3
124Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V132,75m3
125Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả tại Chương V132,75m3
126Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V132,75m3
127Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V132,75m3
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 110mmMô tả tại Chương V14,75100m
129Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mmMô tả tại Chương V885cái
130Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤30cmMô tả tại Chương V1.616,5m
131Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả tại Chương V1.671cấu kiện
132Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả tại Chương V1.671cái
133Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả tại Chương V80,84m3
134Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V80,84m3
135Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V80,84m3
136Vận chuyển bằng gánh vác bộ 150m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V80,84m3
137Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả tại Chương V0,8084100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả tại Chương V0,8084100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 15km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,8084100m3
140Hồ dầu xi măng liên kết bê tông cũ mớiMô tả tại Chương V355,63m2
141Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa bê tông M250Mô tả tại Chương V75,4028m3
142Ván khuôn gia cố tườngMô tả tại Chương V6,8548m2
143Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả tại Chương V685,48m2
B Phần điện
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Mô tả tại Chương V4,6km
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo loại cáp Mô tả tại Chương V0,26km
3Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo loại Mô tả tại Chương V2,43km
4Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3Mô tả tại Chương V35cột
5Móng cột M1Mô tả tại Chương V35móng
6Con sơn bắt vào tườngMô tả tại Chương V74bộ
7Con sơn bắt vào dầmMô tả tại Chương V17bộ
8Xà chữ D lánh dùng cho cột LT đơn: XL-ĐMô tả tại Chương V35bộ
9Dây cáp thép D25mm2Mô tả tại Chương V676,6km
10Tăng đơ M14Mô tả tại Chương V238cái
11Kẹp 3 bulong khóa cuối dây cáp lụa D10Mô tả tại Chương V476cái
12Cáp thép 1x1.15mm2 (Bó gọn cáp VT)Mô tả tại Chương V305,9m
13Bó gọn lại cáp Viễn thôngMô tả tại Chương V0,61km
14Thay cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVMô tả tại Chương V6Cột
15Tháo lắp hộp phân dâyMô tả tại Chương V8hộp
16Tháo lắp đèn đườngMô tả tại Chương V32bộ
17Tháo lắp hòm 4 công tơMô tả tại Chương V36hòm
18Tháo lắp hòm 2 công tơMô tả tại Chương V1hòm
19Tháo lắp hòm 1 công tơMô tả tại Chương V10hòm
20Tháo hạ và căng lại dây sau công tơ bằng thủ công, tiết diện Mô tả tại Chương V1.210km
21Cáp D4 dây văng sau công tơ (TT 4 công tơ/1 dây văng)Mô tả tại Chương V242m
22Sứ quả bàng buộc dây sau công tơ vào dây văng (TT 1 quả/1 m dây văng)Mô tả tại Chương V60,5quả
23Cáp thép 1x1mm2 (Bó gọn dây sau công tơ)Mô tả tại Chương V121m
24Bó gọn lại dây sau công tơMô tả tại Chương V1,37km
25Cáp hạ thế ruột đồng CU-XLPE-PVC 0,6/1KV 4x10mm2Mô tả tại Chương V400,3m
26Con sơn bắt tường có treo đènMô tả tại Chương V16bộ
27Xà lắp đèn trên cộtMô tả tại Chương V16bộ
28Đèn HALUMOS 100wMô tả tại Chương V32bộ
29Hộp nối dây kín nước MTC-TR-3SMô tả tại Chương V32cái
30Dây cáp Cu 2x25mm2Mô tả tại Chương V80m
31Tiếp địa lặp lại RLLMô tả tại Chương V37vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các hạng mục sau: đường, thoát nước, điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư giao thông- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
3 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
4 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
7 Máy đầm cóc đầm2
8 Máy mài ≥ 1kW ≥ 1kW2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
11 Máy hàn điện hàn1
12 Máy đo cáp quang OTDR đo cáp quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->