Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210748208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:22:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,732,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước dọc, bó vỉa, đan rãnh, mặt đường, an toàn giao thông, di dời đường điện, đường dây hạ áp xây dựng mới, điện chiếu sáng, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc 2.3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài 2.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu - sức nâng: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 3 | Đập bỏ biển báo tròn tại cầu bản cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ rào tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,08 | m2 |
| 5 | Đập phá tường xây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,21 | 1 m3 |
| 6 | Cắt mặt đường BTXM các ngã giao dày TB20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,99 | 1 m |
| 7 | Đào bỏ đan rãnh, bó vỉa cũ, sân BT lối vào nhà dân kết cấu đường cũ, đá vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,38 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,59 | 1m3/km |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 7.01Km (6.1Km đường L1, 0.91 km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,59 | 1m3/km |
| 10 | Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,1 | 1 m3 |
| 11 | Đào đất đan rãnh, bó vỉa đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,12 | 1 m3 |
| 12 | Đắp nền đường lu lèn K>=0.95 (cả tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.854,14 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | 1m3/km |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 7.01Km (6.1Km đường L1, 0.91 km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | 1m3/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly tiếp 7.01Km (6.1Km đường L1, 0.91 km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1m3/km |
| 5 | CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 1m3 |
| 6 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.95 lên K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,85 | 1 m3 |
| 7 | CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | 1 m3 |
| 8 | CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,93 | 1 m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,51 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,399 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,399 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.01Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,399 | 1 Tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,51 | 1 m2 |
| 14 | Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.911,26 | 1 m2 |
| 15 | CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm (kể cả bù phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,55 | 1 m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,56 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,563 | 1 Tấn |
| 18 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,563 | 1 Tấn |
| 19 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.01Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,563 | 1 Tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,56 | 1 m2 |
| 21 | Lu xử lý khuôn đường đạt K0.95 lên K0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,57 | 1 m3 |
| 22 | CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,78 | 1 m3 |
| 23 | CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,78 | 1 m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,9 | 1 m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,3658 | 1 Tấn |
| 26 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,3658 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,3658 | 1 Tấn |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,9 | 1 m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,59 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,81 | m2 |
| 3 | Đập bỏ móng bê tông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70 (có biển báo phụ KT70x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác A70 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đệm CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,49 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,3 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,99 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ ván làm vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 1 m3 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lớp giấy đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,1 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | 1 m3 |
| 4 | Kẻ roong vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,86 | m |
| F | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | 1m3/km |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,38 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng, tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | 1 m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 1 m2 |
| 9 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3/km |
| 12 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | 1 m3 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1 m2 |
| 17 | Đào đất móng tường chắn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1m3/km |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 1m3/km |
| 20 | Đệm cát mặt lối vào dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1m3 |
| 21 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,55 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông móng, tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông lối vào đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 1 m3 |
| G | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đập phá hố ga, mương xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | 1m3/km |
| 4 | Đắp đất trả lại phần mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,53 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,98 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | 1 m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | tấm |
| 10 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m2 |
| 11 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 1 tấn |
| 12 | Gia công thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m |
| 16 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | 1 m2 |
| 17 | Đào đất cửa thu nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | 1 m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm inox ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | tấm |
| 22 | VXM M100 tạo dốc đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 23 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | 1 tấn |
| 24 | Gia công thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 1 tấn |
| 26 | Lắp đặt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m |
| 28 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,82 | 1 m2 |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,93 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng hố ga CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | 1 m3 |
| 4 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,59 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | Tấn |
| 6 | Trát VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,78 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | 1m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,15 | 1m3/km |
| 9 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,55 | 1 m2 |
| 10 | Gia công c.thép gối ga d6,8 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | Tấn |
| 11 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép gờ tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 Tấm |
| 17 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | 1 m2 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.033,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống lu lèn đạt K0.95(đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,94 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất thân cống lu lèn đạt K0.95 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,95 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,26 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn |
| 9 | Mối nối cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | 1mối nố |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,58 | 1m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000mm bằng cần trục dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | 1 đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm bằng cần trục dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1 đoạn |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000mm bằng cần trục dưới nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm Bằng cần trục dưới lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Đoạn |
| 15 | Mối nối cống d100 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | 1mối nối |
| 16 | Đào đất móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,61 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,61 | 1m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,61 | 1m3/km |
| 19 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | 1 m3 |
| 21 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép gờ tấm đan d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | 1 Tấm |
| J | CỐNG H300X250, KM0+160.59 | |||
| 1 | Đập phá khối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,57 | m3 |
| 2 | Đập phá khối xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,07 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,07 | 1m3/km |
| 5 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,78 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,78 | 1m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa tiếp 7.01Km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,78 | 1m3/km |
| 8 | Đào đất móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,11 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất trả lại mặt bằng đạt K0.95 (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất trả lại mặt bằng đạt K0.95 (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cống d>18 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tường cánh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép sân cống d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | Tấn |
| 19 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn ống cống, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,15 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay, bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,38 | 1 m2 |
| 26 | Thay lớp đất yếu móng cống bằng cát (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,665 | 1 m3 |
| 27 | Thay lớp đất yếu móng cống bằng cát (bằng đầm cóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,665 | 1 m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật bọc mặt đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,23 | 1 m2 |
| 29 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | 1 m3 |
| 30 | VXM M100 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1 m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1 m2 |
| 32 | Bi tum nhựa nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 m2 |
| 33 | Sợi gai chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m |
| 34 | Quét nhựa bitum thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,47 | 1 m2 |
| 35 | Đào đất hố ga đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ xa cự ly 1km (0.6km đường L5, 0.4 Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất đổ xa tiếp 7.01km (6.1Km đường L1, 0.91Km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1m3/km |
| 38 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 1 m3 |
| 39 | Gia công c.thép hố ga d6 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 40 | Gia công c.thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | Tấn |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,96 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 1 tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 1 m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Tấm |
| 48 | Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 1 m2 |
| 49 | Lan can mạ kẽm nhúng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | Tấn |
| 51 | Đào đất tường chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 52 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3/km |
| 53 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1 km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 1m3/km |
| 54 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 1 m3 |
| 55 | Gia công cốt thép tường chắn d10 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | Tấn |
| 56 | Gia công cốt thép tường cánh d12 (CB300-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | Tấn |
| 57 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 1 m3 |
| 59 | Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | 1 m2 |
| 60 | Bê tông tường chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1 m3 |
| 61 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1 m3 |
| 62 | Đắp nền đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | 1 m3 |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm (tận dụng ống cống tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 Đoạn |
| 64 | Đào thanh thải sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,38 | 1 m3 |
| 65 | Đào bỏ đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,97 | 1 m3 |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,97 | 1m3/km |
| 67 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01Km (6.1 km đường L1, 0.91km đường L5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,97 | 1m3/km |
| K | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III (Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8032 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,072 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5485 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,88 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1688 | 100m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ thả cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| L | DI DỜI TRUNG THẾ, TBA VÀ HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x70mm2 (khách hàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x25mm2 (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | km/dây |
| 4 | Dây nhôm bọc trung thế AXV/S/AWB-70mm2 - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 km dây |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x11-16mm2, bổ sung vào nhà dân. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | km/dây |
| 7 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 hộp nối |
| 8 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 13 | Lắp đặt sứ chuổi 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2*11-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp IPC 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp IPC 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Dựng cột bê tông BTLT 14 NPC.I - 14 - 190 - 8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông BTLT 14 PC.I - 14 - 190 - 8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông BTLT 10 NPC.I - 10 - 190 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 24 | Dựng cột bê tông BTLT 10 PC.I - 10 - 190 - 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 25 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 26 | Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,06 | kg |
| 27 | Gia công lắp dựng cột Pilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8779 | tấn |
| 28 | Xà thép gia công mạ kẽm cột Polon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.877,89 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà thép trạm cột thép Pilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 10 cọc |
| 34 | Vật liệu tiếp địa RNT 5_(6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Vật liệu tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 36 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | 10 m |
| 37 | Lắp bảng cấm trèo và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bảng cấm trèo và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cột |
| 40 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 1km / 1dây |
| 41 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x25 (chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 1km / 1dây |
| 42 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2x11-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 1km / 1dây |
| 43 | Tháo lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Tháo lắp đặt tủ tụ bù 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 45 | Tháo lắp giá đỡ tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Tháo lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 47 | Tháo lắp giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Tháo lắp cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cần đèn |
| 49 | Tháo lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 50 | Tháo lắp máy biến áp 3 pha 22 / 0,4kV. 560KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 51 | Tháo lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 52 | Tháo lắp chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 53 | Tháo lắp tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 54 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 55 | Tháo lắp lại dây XLPE M 12,7/24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 56 | Tháo lắp lại cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Tháo lắp Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | 1km/1 dây |
| 58 | Lắp lại sứ đứng 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10 cách điện |
| 59 | Lắp lại sứ chuỗi 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cách điện |
| 60 | Tháo lắp lại xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 61 | Tháo lắp lại xà thép FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 62 | Tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 63 | Thu hồi cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cột |
| 64 | Thu hồi cột BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 65 | Thu hồi cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 66 | Thu hồi chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 67 | Thu hồi xà trạm biến áp hình II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 68 | Thu hồi xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 69 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bát |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 74 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| M | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối góc 90 HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối góc 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối góc 45 uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt ba chạc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ba chạc uPVC D60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp nắp chụp van HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| N | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | 100m3 |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nối góc 90 HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 14 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 17 | Lắp đặt Hộp đồng hồ HDPE 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước dọc, bó vỉa, đan rãnh, mặt đường, an toàn giao thông, di dời đường điện, đường dây hạ áp xây dựng mới, điện chiếu sáng, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Nhân công | 10 | 10 người | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 6 | Máy xúc 2.3m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 7 | Máy nén khí 600m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN 80T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 14 | Máy trộn BT 250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1.5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 16 | Máy mài 2.7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 18 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 20 | Cần cẩu - sức nâng: 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 21 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi