Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779540-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210748208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:22:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,732,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước dọc, bó vỉa, đan rãnh, mặt đường, an toàn giao thông, di dời đường điện, đường dây hạ áp xây dựng mới, điện chiếu sáng, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc 2.3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài 2.7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu - sức nâng: 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
2Đào gốc cây d30Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
3Đập bỏ biển báo tròn tại cầu bản cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
4Tháo dỡ rào tạmMô tả kỹ thuật theo chương V25,08m2
5Đập phá tường xây bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V185,211 m3
6Cắt mặt đường BTXM các ngã giao dày TB20cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,991 m
7Đào bỏ đan rãnh, bó vỉa cũ, sân BT lối vào nhà dân kết cấu đường cũ, đá vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V454,381 m3
8Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V639,591m3/km
9Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 7.01Km (6.1Km đường L1, 0.91 km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V639,591m3/km
10Đào nền + khuôn đường đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V257,11 m3
11Đào đất đan rãnh, bó vỉa đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V152,121 m3
12Đắp nền đường lu lèn K>=0.95 (cả tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.854,141 m3
13Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,091m3/km
14Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 7.01Km (6.1Km đường L1, 0.91 km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,091m3/km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào kết cấu đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,991 m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3/km
4Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly tiếp 7.01Km (6.1Km đường L1, 0.91 km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3/km
5CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,551m3
6Lu xử lý khuôn đường đạt K0.95 lên K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V119,851 m3
7CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,931 m3
8CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,931 m3
9Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V399,511 m2
10Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3991 Tấn
11Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V66,3991 Tấn
12Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.01KmMô tả kỹ thuật theo chương V66,3991 Tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V399,511 m2
14Cày sọc tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V2.911,261 m2
15CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm (kể cả bù phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V523,551 m3
16Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit Lượng nhũ tương 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.921,561 m2
17Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V485,5631 Tấn
18Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V485,5631 Tấn
19Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4.01KmMô tả kỹ thuật theo chương V485,5631 Tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.921,561 m2
21Lu xử lý khuôn đường đạt K0.95 lên K0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V825,571 m3
22CPĐD loại 1 lớp dưới Dmax 37.5mm, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V412,781 m3
23CPĐD loại 1 lớp trên Dmax 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V412,781 m3
24Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương AxitMô tả kỹ thuật theo chương V2.751,91 m2
25Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Mô tả kỹ thuật theo chương V457,36581 Tấn
26Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V457,36581 Tấn
27Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V457,36581 Tấn
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.751,91 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V70,59m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V100,81m2
3Đập bỏ móng bê tông biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261m3
5Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281 m3
6Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cái
7Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70 (có biển báo phụ KT70x30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
8Lắp đặt biển báo tam giác A70 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Đệm CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,491m3
2Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.111,31 m2
3Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V290,991 m3
4Gỗ ván làm vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,5791 m3
E VỈA HÈ
1Lớp giấy đầuMô tả kỹ thuật theo chương V208,11 m2
2Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,151 m2
3Bê tông vỉa hè đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,811 m3
4Kẻ roong vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V233,86m
F TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào đất tường chắn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,991 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,991m3/km
3Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,991m3/km
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,21m3
5Ván khuôn móng, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V477,381 m2
6Bê tông móng, tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,081 m3
7Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V251 m
8Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V9,351 m2
9Đào đất tường chắn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021 m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021m3/km
11Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021m3/km
12Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,971m3
13Ván khuôn móng, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V125,31 m2
14Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,341 m3
15Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V51 m
16Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,941 m2
17Đào đất móng tường chắn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,951 m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951m3/km
19Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,951m3/km
20Đệm cát mặt lối vào dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
21Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
22Ván khuôn móng, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V40,551 m2
23Bê tông móng, tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,621 m3
24Bê tông lối vào đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,351 m3
G CỬA THU NƯỚC
1Đập phá hố ga, mương xây cũMô tả kỹ thuật theo chương V89,681 m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,681m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,681m3/km
4Đắp đất trả lại phần mươngMô tả kỹ thuật theo chương V157,531 m3
5Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,31 m3
6Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V55,981 m2
7Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,731 m3
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m
9Gia công, lắp đặt tấm inox ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V37tấm
10VXM M100 tạo dốc đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V41 m2
11Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5821 tấn
12Gia công thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,331 tấn
13Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 tấn
14Lắp đặt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,912Tấn
15Lắp đặt ống thép d21Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m
16Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,671 m2
17Đào đất cửa thu nước đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,321 m3
18Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V114,751 m2
19Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,921 m3
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC d220Mô tả kỹ thuật theo chương V90,5m
21Gia công, lắp đặt tấm inox ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V102tấm
22VXM M100 tạo dốc đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V11,21 m2
23Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6041 tấn
24Gia công thép bản các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,911 tấn
25Gia công, lắp đặt thép d16(CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481 tấn
26Lắp đặt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,514Tấn
27Lắp đặt ống thép d21Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m
28Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,821 m2
H HỐ GA
1Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V91,931 m3
2Đệm móng hố ga CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V21,51m3
3Bê tông đáy hố ga đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,261 m3
4Xây hố ga đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V185,591 m3
5Gia công cốt thép thang trèo d18 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873Tấn
6Trát VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V437,781 m2
7Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,151m3/km
8Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,151m3/km
9Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V186,551 m2
10Gia công c.thép gối ga d6,8 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694Tấn
11Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,971 m3
12Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2651 tấn
13Cốt thép gờ tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3181 tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V65,521 m2
15Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21 m3
16Lắp đặt tấm đan GMô tả kỹ thuật theo chương V1681 Tấm
17Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V65,521 m2
I CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.033,291 m3
2Đắp đất thân cống lu lèn đạt K0.95(đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.626,941 m3
3Đắp đất thân cống lu lèn đạt K0.95 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119,951 m3
4Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V277,261m3
5Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V3561 đoạn
6Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn
7Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V281 đoạn
8Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 800mm Bằng cần trục dưới nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn
9Mối nối cống d80 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3931mối nố
10Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V280,581m3
11Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000mm bằng cần trục dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2941 đoạn
12Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm bằng cần trục dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V471 đoạn
13Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 1000mm bằng cần trục dưới nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V221 đoạn
14Lắp đặt ống bê tông dài 1m, ĐK 1000mm Bằng cần trục dưới lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51 Đoạn
15Mối nối cống d100 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3301mối nối
16Đào đất móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V71,611 m3
17Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,611m3/km
18Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,611m3/km
19Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,821m3
20Bê tông móng mương đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,231 m3
21Xây mương đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V22,321 m3
22Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,61 m2
23Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,461 m3
24Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111 tấn
25Cốt thép gờ tấm đan d10 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3631 tấn
26Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V37,21 m2
27Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,961 m3
28Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1551 Tấm
J CỐNG H300X250, KM0+160.59
1Đập phá khối bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65,57m3
2Đập phá khối xây đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V22,51 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,071m3/km
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,071m3/km
5Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V130,781 m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,781m3/km
7Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa tiếp 7.01Km (6.1km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,781m3/km
8Đào đất móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V48,111 m3
9Đắp đất trả lại mặt bằng đạt K0.95 (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,161 m3
10Đắp đất trả lại mặt bằng đạt K0.95 (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551 m3
11Gia công cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,064Tấn
12Gia công cốt thép cống dMô tả kỹ thuật theo chương V2,351Tấn
13Gia công cốt thép cống d>18 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,676Tấn
14Gia công cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,015Tấn
15Gia công cốt thép tường cánh dMô tả kỹ thuật theo chương V1,022Tấn
16Gia công cốt thép sân cống d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464Tấn
17Gia công cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
18Gia công cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V2,184Tấn
19Bê tông thân cống đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,081 m3
20Bê tông tường cánh đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,811 m3
21Bê tông bản quá độ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,461 m3
22Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,991 m3
23Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,721 m3
24Ván khuôn ống cống, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V215,151 m2
25Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay, bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V116,381 m2
26Thay lớp đất yếu móng cống bằng cát (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6651 m3
27Thay lớp đất yếu móng cống bằng cát (bằng đầm cóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6651 m3
28Vải địa kỹ thuật bọc mặt đáyMô tả kỹ thuật theo chương V190,231 m2
29Đá hộc xếp khan chống xóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,041 m3
30VXM M100 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,51 m2
31Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,941 m2
32Bi tum nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51 m2
33Sợi gai chèn khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m
34Quét nhựa bitum thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V90,471 m2
35Đào đất hố ga đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,321 m3
36Vận chuyển đất đổ xa cự ly 1km (0.6km đường L5, 0.4 Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,321m3/km
37Vận chuyển đất đổ xa tiếp 7.01km (6.1Km đường L1, 0.91Km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,321m3/km
38Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661 m3
39Gia công c.thép hố ga d6 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096Tấn
40Gia công c.thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V1,566Tấn
41Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V105,961 m2
42Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,751 m3
43Cốt thép tấm đan d6 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 tấn
44Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1151 tấn
45Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,061 m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641 m3
47Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V121 Tấm
48Chèn VXM M100 lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,571 m2
49Lan can mạ kẽm nhúng hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,342Tấn
50Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,342Tấn
51Đào đất tường chắn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021 m3
52Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021m3/km
53Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01km (6.1 km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,021m3/km
54Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641 m3
55Gia công cốt thép tường chắn d10 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102Tấn
56Gia công cốt thép tường cánh d12 (CB300-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097Tấn
57Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V14,381 m2
58Bê tông móng tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,381 m3
59Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V30,031 m2
60Bê tông tường chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,91 m3
61Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,641 m3
62Đắp nền đường đạt K0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,161 m3
63Lắp đặt ống bê tông dài 2.5m, ĐK 800mm (tận dụng ống cống tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V111 Đoạn
64Đào thanh thải sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,381 m3
65Đào bỏ đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V93,971 m3
66Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km (0.6km đường L5, 0.4Km đường L1)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,971m3/km
67Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 7.01Km (6.1 km đường L1, 0.91km đường L5)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,971m3/km
K DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng trụ, đất cấp III (Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8032m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6253100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,57m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,072m3
5Bê tông chèn móng, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5485tấn
7Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,271100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2657100m3
10Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V116,88m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1688100m3
12Khoan tạo lỗ thả cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
L DI DỜI TRUNG THẾ, TBA VÀ HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x70mm2 (khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03km/dây
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x25mm2 (chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108km/dây
4Dây nhôm bọc trung thế AXV/S/AWB-70mm2 - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,331 km dây
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 2x11-16mm2, bổ sung vào nhà dân.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58km/dây
7Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V501 hộp nối
8Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt kẹp đỡ cáp ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
12Lắp đặt sứ đứng 22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
13Lắp đặt sứ chuổi 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
14Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/tMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/tMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt xà néo cột sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2*11-16Mô tả kỹ thuật theo chương V221cái
18Lắp đặt bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
19Lắp đặt kẹp IPC 95Mô tả kỹ thuật theo chương V238cái
20Lắp đặt kẹp IPC 35Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Dựng cột bê tông BTLT 14 NPC.I - 14 - 190 - 8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
22Dựng cột bê tông BTLT 14 PC.I - 14 - 190 - 8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
23Dựng cột bê tông BTLT 10 NPC.I - 10 - 190 - 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V13cột
24Dựng cột bê tông BTLT 10 PC.I - 10 - 190 - 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
25Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
26Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V39,06kg
27Gia công lắp dựng cột PilonMô tả kỹ thuật theo chương V1,8779tấn
28Xà thép gia công mạ kẽm cột PolonMô tả kỹ thuật theo chương V1.877,89kg
29Lắp đặt xà thép trạm cột thép PilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,2745tấn
30Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
32Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,910 cọc
34Vật liệu tiếp địa RNT 5_(6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Vật liệu tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
36Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V29,710 m
37Lắp bảng cấm trèo và tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Bảng cấm trèo và tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 cột
40Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7021km / 1dây
41Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x25 (chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071km / 1dây
42Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 2x11-16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,371km / 1dây
43Tháo lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Tháo lắp đặt tủ tụ bù 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
45Tháo lắp giá đỡ tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tháo lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
47Tháo lắp giá đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Tháo lắp cần đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V20cần đèn
49Tháo lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
50Tháo lắp máy biến áp 3 pha 22 / 0,4kV. 560KVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy ( 3 pha)
51Tháo lắp chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
52Tháo lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
53Tháo lắp tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
54Tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
55Tháo lắp lại dây XLPE M 12,7/24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
56Tháo lắp lại cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
57Tháo lắp Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2991km/1 dây
58Lắp lại sứ đứng 24KvMô tả kỹ thuật theo chương V5,110 cách điện
59Lắp lại sứ chuỗi 24KvMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 cách điện
60Tháo lắp lại xàMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
61Tháo lắp lại xà thép FCOMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
62Tháo lắp cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3pha)
63Thu hồi cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật theo chương V281 cột
64Thu hồi cột BTLT 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
65Thu hồi cột BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
66Thu hồi chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
67Thu hồi xà trạm biến áp hình IIMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
68Thu hồi xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
69Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bát
71Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
72Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
73Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
74Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
M TUYẾN ỐNG CHÍNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7459100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9854100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9854100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,59m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7459100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7459100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt nối góc 90 HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt nối góc 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt nối góc 45 uPVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt ba chạc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ba chạc uPVC D60/49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt ba chạc HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp nắp chụp van HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
N ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,99m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,69m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3597100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1199100m3
7Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63*3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
8Lắp đặt van bi đồng ren hợp ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m
10Lắp đặt nối góc 90 HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
11Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
12Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
13Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
14Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
16Lắp đặt nối góc 90 upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
17Lắp đặt Hộp đồng hồ HDPE 300x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V109hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16,4 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông đô thị cấp IV bao gồm các hạng mục: nền đường, hệ thống thoát nước dọc, bó vỉa, đan rãnh, mặt đường, an toàn giao thông, di dời đường điện, đường dây hạ áp xây dựng mới, điện chiếu sáng, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông (Có bằng đại học và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo)31
4 Nhân công 10 10 người11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
4 Máy lu bánh hơi 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
5 Máy lu rung 25T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
6 Máy xúc 2.3m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
7 Máy nén khí 600m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
8 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
9 Máy rải 130-140CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
10 Trạm trộn BTN 80T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
11 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
12 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
14 Máy trộn BT 250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
15 Máy đầm dùi 1.5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
16 Máy mài 2.7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
18 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
20 Cần cẩu - sức nâng: 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
21 Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->