Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741345-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210368704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-15 07:50:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,829,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ A1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 168,37 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 505,4977 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ thép C40x80x15x15mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,5782 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chương V, E-HSMT 1 tron gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 374,1632 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 236,112 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 2,816 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,816 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V, E-HSMT 6,1027 100m3
B PHÁ DỠ NHÀ A2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 73,8 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 317,5743 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ thép C40x80x15x15mm, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,8029 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chương V, E-HSMT 1 tron gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 170,4657 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 111,4017 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,6138 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,6138 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,8187 100m3
C PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 44,16 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 346,5363 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,5012 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng Chương V, E-HSMT 1 tron gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 89,0069 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 24,1618 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 1,0075 100m3
8 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,0075 100m3
9 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,1317 100m3
D PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 6,3 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 50,8459 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,51 m3
4 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V, E-HSMT 1 tron gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 19,4073 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 2,1978 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,178 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,178 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2166 100m3
E PHÁ DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 5,28 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 46,1 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,54 m3
4 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 Trọn gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 17,9494 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 2,4299 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0286 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0286 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2038 100m3
F PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 2,4 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 10,7215 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V, E-HSMT 1 tron gói
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 17,5152 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 4,4394 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,0576 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0576 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2196 100m3
G PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 01
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 11 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 45,0733 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1903 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V, E-HSMT 1 tron gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 21,5963 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 2,1243 m3
7 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2417 100m3
H PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH 02
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 8,6 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 45,0733 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 0,1903 tấn
4 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V, E-HSMT 1 tron gói
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 19,8707 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 2,0238 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,2189 100m3
I PHÁ DỠ NHÀ XE 01
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 233,348 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 2,035 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 tron gói
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 14,1398 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,1414 100m3
J PHÁ DỠ NHÀ XE 02
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 169,2861 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 1,0362 tấn
3 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V, E-HSMT 1 tron gói
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 14,2681 m3
5 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,1427 100m3
K PHÁ DỠ NHÀ Y TẾ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V, E-HSMT 15,175 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT 39,3063 m2
3 Tháo dỡ hệ thống điện nước Chương V, E-HSMT 1 tron gói
4 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 22,2848 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 8,7804 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 0,1487 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,1487 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,3106 100m3
L PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 36,4509 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 8,1315 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,4503 100m3
M PHÁ DỠ HỐ RÁC
1 Đào xúc rác Chương V, E-HSMT 0,1388 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V, E-HSMT 3,696 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V, E-HSMT 3,5592 m3
4 Vận chuyển rác bằng trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,1388 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,0726 100m3
N XÂY MỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN (02 TẦNG)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 7,7168 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 22,8243 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,2668 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 6,2938 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 20,9066 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 252,3385 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 40,6225 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V, E-HSMT 596 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V, E-HSMT 3,725 m3
10 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 2,1588 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 23,1712 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,1381 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 6,309 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 9,9362 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V, E-HSMT 3,2049 100m2
16 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 3,9525 100m2
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 110,7241 m3
18 Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 10,362 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,6136 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 25,6859 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,7514 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 1,1454 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 1,671 100m3
24 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 35,7932 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 1,4074 100m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho tháng thứ nhất) Chương V, E-HSMT 11,4497 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho 3 tháng tiếp theo) Chương V, E-HSMT 34,3491 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,0044 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,5002 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 7,1901 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 4,426 100m2
32 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 27,2066 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2576 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3162 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,3513 100m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,5943 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2561 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2702 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V, E-HSMT 0,3171 100m2
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,3507 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 3,0773 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 5,9877 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,2995 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 5,5927 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 47,5313 m3
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 21,3285 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 13,5454 100m2
48 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 155,6368 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 167,8659 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 39,7053 m3
51 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0968 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V, E-HSMT 0,0457 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,5445 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 11 1cấu kiện
55 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 116,404 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,9157 m3
57 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 3,032 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 3,032 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 208,482 1m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 929,1276 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 966,432 m2
62 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 589,254 m2
63 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 31,71 m2
64 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V, E-HSMT 1,2168 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 559,27 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.351,3665 m2
67 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V, E-HSMT 576,4935 m2
68 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 576,4935 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.108,6546 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.318,5055 m2
71 Lợp mái tôn liên doanh sống thẳng dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 5,3428 100m2
72 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 113,033 m2
73 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 113,033 m2
74 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 (Vữa lót dày 30mm) Chương V, E-HSMT 684,595 m2
75 Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V, E-HSMT 58,608 m2
76 Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA hoặc tương đương, kính dán dày 6,38mm Chương V, E-HSMT 178,08 m2
77 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Chương V, E-HSMT 16 bộ
78 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Chương V, E-HSMT 6 bộ
79 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Chương V, E-HSMT 40 bộ
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 178,08 m2
81 Xiên hoa inox 304 cửa sổ 15x15x1,2mm Chương V, E-HSMT 576,6 kg
82 Lắp dựng hoa INOX cửa Chương V, E-HSMT 576,6 m2
83 Gia công lắp đặt vách kính nhôm XINGA hoặc tương đương, kính dán dày 6,38mm Chương V, E-HSMT 9,36 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 9,36 m2
85 Sản xuất lan can cầu thang, hàng lang INOX Chương V, E-HSMT 283,65 kg
86 Lắp dựng lan can INOX Chương V, E-HSMT 24,919 m2
87 Bản mã INOX 304 30x30x5 Chương V, E-HSMT 15 cái
88 Nắp INOX 304 dày 1,2 Chương V, E-HSMT 15 cái
89 Tay vịn cầu thang, gỗ lim Chương V, E-HSMT 9,98 m
90 Trụ thang gỗ lim Chương V, E-HSMT 1 cái
91 Cửa thăm mái bằng tôn Chương V, E-HSMT 1 cái
92 Khóa cửa thăm mái Chương V, E-HSMT 1 cái
93 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V, E-HSMT 17,8895 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V, E-HSMT 27,372 m2
95 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V, E-HSMT 18,329 m2
96 Đèn tuýp LED đôi 1,2-2x18W Chương V, E-HSMT 56 bộ
97 Đèn LED ốp trần 18W Chương V, E-HSMT 16 bộ
98 Đèn LED ốp tường 18W Chương V, E-HSMT 2 bộ
99 Quạt trần 80W Chương V, E-HSMT 38 cái
100 Tủ điện 600x400x200 (Tôn sơn tính điện) Chương V, E-HSMT 3 hộp
101 Tủ điện 212x213x58 (Mặt nhựa chứa 6MCB) Chương V, E-HSMT 8 hộp
102 Công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 19 cái
103 Công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 6 cái
104 Công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V, E-HSMT 2 cái
105 Ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 76 cái
106 MCCB 3P/80A 22ka (Tủ điện tổng) Chương V, E-HSMT 1 cái
107 MCCB 3P/100A 25ka (Tủ điện tầng) Chương V, E-HSMT 2 cái
108 MCB 2P/40A 10ka (Tủ điện các phòng) Chương V, E-HSMT 2 cái
109 MCB 2P/32A 10ka (Tủ điện các phòng) Chương V, E-HSMT 4 cái
110 RCBO 2P/15A 6ka (chờ điều hòa) Chương V, E-HSMT 20 cái
111 RCBO 1P/15A 4.5ka (cho ổ cắm +dự phòng) Chương V, E-HSMT 12 cái
112 RCBO 2P/10A 6ka (cho Công tắc + quạt trần) Chương V, E-HSMT 6 cái
113 Dây điện CXV 4x25mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
114 Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
115 Ống ghen mềm HDPE 40/30mm Chương V, E-HSMT 5 m
116 Dây điện CU/PVC 1x6mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
117 Dây điện CU/PVC 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 70 m
118 Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 720 m
119 Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 880 m
120 Dây tiếp địa M16 Chương V, E-HSMT 20 m
121 Dây tiếp địa M6 Chương V, E-HSMT 35 m
122 Dây tiếp địa M4 Chương V, E-HSMT 60 m
123 Ống ghen ruột gà D20 Chương V, E-HSMT 1.468 m
124 Dây tiếp địa M2,5 Chương V, E-HSMT 580 m
125 Cọc tiếp địa mạ đồng M16, L=2,4m Chương V, E-HSMT 2 1 bộ
126 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 7 cái
127 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V, E-HSMT 6 cọc
128 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V, E-HSMT 90 m
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V, E-HSMT 12 m
130 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
131 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng Chương V, E-HSMT 2 1 thiết bị
132 Lắp đặt chân cắm Internet Chương V, E-HSMT 8 cái
133 Lắp đặt dây cáp mạng Chương V, E-HSMT 37,2 10 m
134 Lắp đặt dây cáp máy chiếu Chương V, E-HSMT 6 10 m
135 Lắp đặt ống ghen luồn dây D20 Chương V, E-HSMT 186 m
136 Ống cấp nước lạnh PP-R D32 Chương V, E-HSMT 1,5 100m
137 Ống cấp nước lạnh PP-R D20 Chương V, E-HSMT 0,65 100m
138 Cút PPR 90 độ D32 Chương V, E-HSMT 13 cái
139 Cút PPR 90 độ D20 Chương V, E-HSMT 10 cái
140 Tê PPR D32 Chương V, E-HSMT 5 cái
141 Tê PPR D20 Chương V, E-HSMT 8 cái
142 Cút ren trong PPR D20 Chương V, E-HSMT 10 cái
143 Măng sông nhựa PPR D32 Chương V, E-HSMT 40 cái
144 Măng sông nhựa PPR D20 Chương V, E-HSMT 19 cái
145 Nút bịt nhựa D20 Chương V, E-HSMT 10 cái
146 Van 2C PPR D32 Chương V, E-HSMT 3 cái
147 Van 2C PPR D20 Chương V, E-HSMT 4 cái
148 Côn D32x20 Chương V, E-HSMT 6 cái
149 Rắc co D32 Chương V, E-HSMT 2 cái
150 Lavabo + gương soi Chương V, E-HSMT 8 bộ
151 Téc nước INOX 2m3 Chương V, E-HSMT 1 bể
152 Van phao điện Chương V, E-HSMT 1 cái
153 Ống PVC D34 Chương V, E-HSMT 0,1 100m
154 Ống PVC D60 Chương V, E-HSMT 0,3 100m
155 Cút 135 độ D60 Chương V, E-HSMT 12 cái
156 Y chếch D60 Chương V, E-HSMT 12 cái
157 Cút 90 độ D60 Chương V, E-HSMT 2 cái
158 Tê vuông D60 Chương V, E-HSMT 2 cái
159 Côn D34x60 Chương V, E-HSMT 10 cái
160 Nút bịt nhựa D60 Chương V, E-HSMT 4 cái
161 Măng sông D34 Chương V, E-HSMT 3 cái
162 Măng sông D60 Chương V, E-HSMT 10 cái
163 Ống PVC D90 Chương V, E-HSMT 0,45 100m
164 Cút 135 độ D90 Chương V, E-HSMT 28 cái
165 Cút 90 độ D90 Chương V, E-HSMT 13 cái
166 Mua cầu chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 13 cái
167 Măng sông D90 Chương V, E-HSMT 40 cái
O XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (18 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 12,8557 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 16,9111 1m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 394,8438 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 13,5698 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 39,8489 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,4716 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 11,0478 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 11,0478 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 31,455 100m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 62,91 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V, E-HSMT 786 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 8,375 m3
13 Xúc phế thải lên xe Chương V, E-HSMT 0,0838 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Chương V, E-HSMT 0,0838 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 35,4536 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 179,4253 m3
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,8116 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 26,0469 m3
19 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 2,9324 100m2
20 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 5,4996 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6449 100m2
22 Ván khuôn giằng móng Chương V, E-HSMT 1,5967 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 3,0139 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 8,1776 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 11,9626 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,3798 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 3,9108 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,652 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,9241 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1158 tấn
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 63,7482 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 9,739 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II(Tận dụng đất đắp hố móng thừa để san nền) Chương V, E-HSMT 3,2846 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 2,0444 100m3
35 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 68,1469 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 4,0221 m3
37 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 73,5614 m3
38 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 316,6628 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 120,3598 m3
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 14,2954 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 14,7926 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 11,1771 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 24,6912 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 14,3476 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,0917 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 1,8567 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 25,0989 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 3,1494 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,7962 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 10,3846 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,1841 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 7,7291 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 17,9326 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,9633 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,0723 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,5707 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6929 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 395,4507 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 63,0809 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 67,9274 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 12,3296 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,564 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2.179,5399 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2.276,5218 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2.269,724 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.289,7646 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 618,8158 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 470,37 m
69 Gia công, lắp đặt khung Aluminium đặt ảnh bác Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V, E-HSMT 106,7816 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V, E-HSMT 73,5545 m2
72 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V, E-HSMT 50,973 m2
73 Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửa Chương V, E-HSMT 447,13 kg
74 Gia công khung bàn bếp (chỉ tính vật liệu que hàn inox) Chương V, E-HSMT 0,4471 tấn
75 Lắp dựng khung bàn bếp Chương V, E-HSMT 14,67 m2
76 Trải màng chống thấm tự dính gốc bitum dày 3mm Chương V, E-HSMT 236,386 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.318,7517 m2
78 Gia công thang sắt Chương V, E-HSMT 0,0527 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0527 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1,4921 1m2
81 Cửa thăm mái làm bằng tôn Chương V, E-HSMT 2 cái
82 Khóa cửa thăm mái Chương V, E-HSMT 2 bộ
83 Trụ thang gỗ lim Chương V, E-HSMT 2 trụ
84 Tay vịn cầu thang gỗ lim Chương V, E-HSMT 39,82 m
85 Mua inox 304 làm lan can Chương V, E-HSMT 934,93 kg
86 Gia công lan can inox(chỉ tính vật liệu que hàn inox) Chương V, E-HSMT 0,9349 tấn
87 Lắp dựng lan can inox Chương V, E-HSMT 115,2108 m2
88 Đắp Xỉ than tôn nền bục giảng Chương V, E-HSMT 40,5 m3
89 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 1.820,5152 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V, E-HSMT 140,7714 m2
91 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 117,7764 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 240,198 m2
93 Ốp chân tường gạch thẻ Chương V, E-HSMT 12,0765 m2
94 Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm Chương V, E-HSMT 125,835 m2
95 Làm trần nhôm Chương V, E-HSMT 116,4264 m2
96 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 4,7688 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 4,7688 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 351,7785 1m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 7,1858 100m2
100 Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly Chương V, E-HSMT 359,1 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, E-HSMT 359,1 m2
102 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Chương V, E-HSMT 39 bộ
103 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Chương V, E-HSMT 6 bộ
104 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Chương V, E-HSMT 75 bộ
105 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V, E-HSMT 6 bộ
106 Mua inox 304 làm hoa cửa sổ Chương V, E-HSMT 1.057,26 kg
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt(chỉ tính vật liệu que hàn inox) Chương V, E-HSMT 1,0573 tấn
108 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V, E-HSMT 218,16 m2
109 Vách nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly Chương V, E-HSMT 31,68 m2
110 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, E-HSMT 31,69 m2
111 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 2.179,5399 m2
112 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 6.454,8262 m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thi công cho tháng thứ nhất) Chương V, E-HSMT 19,944 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho 2 tháng tiếp theo) Chương V, E-HSMT 19,944 100m2
115 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,4147 100m3
116 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,232 m3
117 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,1091 m3
118 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,1022 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2046 tấn
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,1162 tấn
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 1,352 m3
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0614 100m2
123 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,1806 tấn
124 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,4709 m3
125 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 31,2576 m2
126 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 29,44 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 37,097 m2
128 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 12 1cấu kiện
129 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,2577 100m3
130 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,139 100m3
131 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1438 m3
132 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1958 m3
133 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,6059 m2
134 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 3,56 m2
135 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0128 tấn
136 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0059 100m2
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,0998 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 2 1cấu kiện
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 3 cái
142 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 4 cái
143 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 114 bộ
147 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 18 bộ
148 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 48 bộ
149 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V, E-HSMT 6 bộ
150 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 75 cái
151 Móc treo quạt trần Chương V, E-HSMT 75 cái
152 Lắp đặt quạt treo tường Chương V, E-HSMT 18 cái
153 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V, E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 42 cái
155 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 33 cái
156 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V, E-HSMT 8 cái
157 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 141 cái
158 Lắp đặt tủ điện 600x400x200(tôn sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 3 hộp
159 Lắp đặt tủ điện 212x213x58(mặt nhựa chứa 6MCB) Chương V, E-HSMT 18 hộp
160 Lắp đặt các automat 3 pha 160A Chương V, E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt các automat 2 pha 125A Chương V, E-HSMT 3 cái
162 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V, E-HSMT 21 cái
163 Lắp đặt các automat 2 pha 15A Chương V, E-HSMT 39 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V, E-HSMT 3 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V, E-HSMT 18 cái
166 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V, E-HSMT 18 cái
167 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Chương V, E-HSMT 25 m
169 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 360 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.410 m
171 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 1.280 m
172 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V, E-HSMT 0,2 100 m
173 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 2.326,1 m
174 Lắp đặt dây tiếp địa M35mm2 Chương V, E-HSMT 3 m
175 Lắp đặt dây tiếp địa M16mm2 Chương V, E-HSMT 30 m
176 Lắp đặt dây tiếp địa M2.5mm2 Chương V, E-HSMT 1.080 m
177 Lắp đặt dây tiếp địa M1.5mm2 Chương V, E-HSMT 240 m
178 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L = 2,4m Chương V, E-HSMT 2 cọc
179 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 11 cái
180 Sư ốp chân kim Chương V, E-HSMT 11 cái
181 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 9 cọc
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 6,93 1m3
183 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, E-HSMT 6,93 m3
184 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V, E-HSMT 155 m
185 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V, E-HSMT 18 m
186 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
187 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng Chương V, E-HSMT 3 1 thiết bị
188 Lắp đặt chân cắm Internet Chương V, E-HSMT 18 cái
189 Lắp đặt dây cáp mạng Chương V, E-HSMT 31,8 10 m
190 Lắp đặt dây cáp máy chiếu Chương V, E-HSMT 18 10 m
191 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 350 m
192 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 27 bộ
193 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 27 bộ
194 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 27 cái
195 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 27 cái
196 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 27 cái
197 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 21 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 21 cái
199 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 21 cái
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 12 bộ
201 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 6 bộ
202 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 21 cái
203 Lắp đặt van phao điện Chương V, E-HSMT 1 cái
204 Lắp đặt máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m Chương V, E-HSMT 1 1 máy
205 Lắp đặt rọ hút D40m Chương V, E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
207 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V, E-HSMT 0,2 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V, E-HSMT 1,4 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 1,75 100m
211 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
212 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 3 cái
213 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V, E-HSMT 10 cái
214 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
215 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 5 cái
216 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 10 cái
217 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 68 cái
218 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 6 cái
219 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 18 cái
220 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 62 cái
221 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 66 cái
222 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 10 cái
223 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
224 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x32,40x20mm Chương V, E-HSMT 8 cái
225 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mm Chương V, E-HSMT 2 cái
226 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 8 cái
227 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 5 cái
228 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 36 cái
229 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 46 cái
230 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 76 cái
231 Lắp đặt Cracco, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
232 Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 2 cái
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 1,3 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 1,5 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 0,6 100m
236 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 69 cái
237 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 54 cái
238 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 22 cái
239 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 21 cái
240 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 45 cái
241 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 30 cái
242 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Chương V, E-HSMT 52 cái
243 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm Chương V, E-HSMT 42 cái
244 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 35 cái
245 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 40 cái
246 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 15 cái
247 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 38 cái
248 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Chương V, E-HSMT 22 cái
249 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 19 cái
250 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 2,2 100m
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 52 cái
252 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 60 cái
P XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (12 PHÒNG HỌC)
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 7,9996 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 10,5096 1m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 241,1375 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 8,2868 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 24,5278 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 0,288 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 6,7453 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 6,7453 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, E-HSMT 19,21 100m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 38,42 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V, E-HSMT 478 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 5,125 m3
13 Xúc phế thải lên xe Chương V, E-HSMT 0,0513 100m3
14 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V, E-HSMT 0,0513 100m3
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 21,6364 m3
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 110,6129 m3
17 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,6064 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 16,1812 m3
19 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 1,8237 100m2
20 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 3,359 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,411 100m2
22 Ván khuôn giằng móng Chương V, E-HSMT 1,0244 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,8803 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 5,064 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V, E-HSMT 7,4159 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2372 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 2,4618 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,4206 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,8639 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1657 tấn
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 38,1849 m3
32 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 6,0982 100m3
33 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II(Tận dụng đất đắp hố móng thừa để san nền) Chương V, E-HSMT 2,0029 100m3
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 1,3249 100m3
35 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 43,8336 m3
36 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,8669 m3
37 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 44,0755 m3
38 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 214,0125 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 79,6283 m3
40 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 7,1477 m3
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 7,6094 m3
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,647 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 16,8159 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 9,3886 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,5459 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,9938 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 20,7486 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,9224 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,1025 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 6,5902 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 4,02 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 5,4568 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 11,2623 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6235 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,6256 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,3682 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,4674 tấn
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 257,7427 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 51,8593 m3
60 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 58,6627 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,3109 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,782 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.430,47 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.478,43 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.496,4 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 867,7372 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 371,5122 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 164,92 m
69 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V, E-HSMT 53,3908 m2
70 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V, E-HSMT 26,223 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Chương V, E-HSMT 37,7927 m2
72 Mua inox 304 làm khung bàn chậu rửa Chương V, E-HSMT 331,25 kg
73 Gia công khung bàn bếp (chỉ tính vật liệu que hàn inox) Chương V, E-HSMT 0,3313 tấn
74 Lắp dựng khung bàn bếp Chương V, E-HSMT 11,826 m2
75 Trải màng chống thấm tự dính gốc bitum dày 3mm Chương V, E-HSMT 169,1235 m2
76 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1.012,01 m2
77 Gia công thang sắt Chương V, E-HSMT 0,0264 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V, E-HSMT 0,0264 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 0,7461 1m2
80 Cửa thăm mái làm bằng tôn Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Khóa cửa thăm mái Chương V, E-HSMT 1 bộ
82 Trụ thang gỗ lim Chương V, E-HSMT 1 trụ
83 Tay vịn cầu thang gỗ lim Chương V, E-HSMT 19,91 m
84 Mua inox 304 làm lan can Chương V, E-HSMT 308,95 kg
85 Gia công lan can inox(chỉ tính vật liệu que hàn inox) Chương V, E-HSMT 0,309 tấn
86 Lắp dựng lan can inox Chương V, E-HSMT 33,997 m2
87 Đắp Xỉ than tôn nền bục giảng Chương V, E-HSMT 47,808 m3
88 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 1.205,25 m2
89 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V, E-HSMT 93,5256 m2
90 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 136,5144 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 263,418 m2
92 Ốp chân tường gạch thẻ Chương V, E-HSMT 15,1605 m2
93 Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm Chương V, E-HSMT 194,622 m2
94 Làm trần nhôm Chương V, E-HSMT 135,7044 m2
95 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,8005 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 2,8005 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 205,3769 1m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V, E-HSMT 4,654 100m2
99 Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly Chương V, E-HSMT 239,22 m2
100 Lắp dựng cửa Chương V, E-HSMT 239,22 m2
101 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Chương V, E-HSMT 24 bộ
102 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Chương V, E-HSMT 6 bộ
103 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Chương V, E-HSMT 48 bộ
104 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Chương V, E-HSMT 12 bộ
105 Mua inox 304 làm hoa cửa sổ Chương V, E-HSMT 676,65 kg
106 Gia công cửa sắt, hoa sắt(chỉ tính vật liệu que hàn inox) Chương V, E-HSMT 0,6767 tấn
107 Lắp dựng hoa inox cửa Chương V, E-HSMT 146,88 m2
108 Vách nhôm Xingfa, kính dầy 6,38 ly Chương V, E-HSMT 15,84 m2
109 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V, E-HSMT 15,84 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 1.430,47 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 4.214,08 m2
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho tháng thứ nhất) Chương V, E-HSMT 14,0153 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Thi công cho 2 tháng tiếp theo) Chương V, E-HSMT 14,0153 100m2
114 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,1251 100m3
115 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,875 m3
116 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,4791 m3
117 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,0122 m3
118 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,0478 100m2
119 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0653 100m2
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1438 tấn
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0758 tấn
122 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1279 tấn
123 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,8607 m3
124 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 13,3104 m2
125 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 19,04 m2
126 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 4,9596 m2
127 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 18,63 m2
128 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V, E-HSMT 8,5646 m3
129 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,1254 100m3
130 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,091 100m3
131 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,4147 100m3
132 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,232 m3
133 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,1091 m3
134 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,0511 100m2
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1023 tấn
136 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0581 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,676 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0307 100m2
139 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0903 tấn
140 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,7354 m3
141 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 15,6288 m2
142 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 14,72 m2
143 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 18,5485 m2
144 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 6 1cấu kiện
145 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,2577 100m3
146 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,139 100m3
147 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1438 m3
148 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1958 m3
149 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,6059 m2
150 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 3,56 m2
151 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,0128 tấn
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,0059 100m2
153 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 0,0998 m3
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 2 1cấu kiện
155 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V, E-HSMT 0,06 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V, E-HSMT 0,08 100m
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 3 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 4 cái
159 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
160 Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
162 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V, E-HSMT 72 bộ
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V, E-HSMT 12 bộ
164 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V, E-HSMT 36 bộ
165 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V, E-HSMT 3 bộ
166 Lắp đặt quạt trần Chương V, E-HSMT 48 cái
167 Móc treo quạt trần Chương V, E-HSMT 48 cái
168 Lắp đặt quạt treo tường Chương V, E-HSMT 12 cái
169 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V, E-HSMT 6 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V, E-HSMT 28 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V, E-HSMT 21 cái
172 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V, E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 84 cái
174 Lắp đặt tủ điện 600x400x200(tôn sơn tĩnh điện) Chương V, E-HSMT 3 hộp
175 Lắp đặt tủ điện 212x213x58(mặt nhựa chứa 6MCB) Chương V, E-HSMT 12 hộp
176 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Chương V, E-HSMT 1 cái
177 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Chương V, E-HSMT 3 cái
178 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Chương V, E-HSMT 12 cái
179 Lắp đặt các automat 2 pha 15A Chương V, E-HSMT 24 cái
180 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V, E-HSMT 3 cái
181 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V, E-HSMT 13 cái
182 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V, E-HSMT 12 cái
183 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V, E-HSMT 70 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
185 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V, E-HSMT 135 m
186 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 940 m
187 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 780 m
188 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m Chương V, E-HSMT 0,2 100 m
189 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 1.459,5 m
190 Lắp đặt dây tiếp địa M16mm2 Chương V, E-HSMT 30 m
191 Lắp đặt dây tiếp địa M4mm2 Chương V, E-HSMT 150 m
192 Lắp đặt dây tiếp địa M1.5mm2 Chương V, E-HSMT 720 m
193 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L = 2,4m Chương V, E-HSMT 2 cọc
194 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V, E-HSMT 7 cái
195 Sư ốp chân kim Chương V, E-HSMT 7 cái
196 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 6 cọc
197 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 4,62 1m3
198 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 4,62 m3
199 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Chương V, E-HSMT 90 m
200 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V, E-HSMT 12 m
201 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V, E-HSMT 1 1 thiết bị
202 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng Chương V, E-HSMT 3 1 thiết bị
203 Lắp đặt chân cắm Internet Chương V, E-HSMT 12 cái
204 Lắp đặt dây cáp mạng Chương V, E-HSMT 31,8 10 m
205 Lắp đặt dây cáp máy chiếu Chương V, E-HSMT 12 10 m
206 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V, E-HSMT 350 m
207 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 21 bộ
208 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 21 bộ
209 Lắp đặt gương soi Chương V, E-HSMT 21 cái
210 Lắp đặt kệ kính Chương V, E-HSMT 21 cái
211 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V, E-HSMT 21 cái
212 Lắp đặt xí bệt Chương V, E-HSMT 36 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, E-HSMT 36 cái
214 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V, E-HSMT 36 cái
215 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V, E-HSMT 18 bộ
216 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, E-HSMT 6 bộ
217 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 12 cái
218 Lắp đặt van phao điện Chương V, E-HSMT 1 cái
219 Lắp đặt máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m Chương V, E-HSMT 1 1 máy
220 Lắp đặt rọ hút D40m Chương V, E-HSMT 1 cái
221 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Chương V, E-HSMT 2 bể
222 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Chương V, E-HSMT 0,1 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Chương V, E-HSMT 0,3 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V, E-HSMT 0,4 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V, E-HSMT 1,8 100m
226 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
227 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V, E-HSMT 2 cái
228 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 1 cái
229 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V, E-HSMT 10 cái
230 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
231 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 8 cái
232 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 48 cái
233 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
234 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 8 cái
235 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 16 cái
236 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 56 cái
237 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V, E-HSMT 10 cái
238 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm Chương V, E-HSMT 3 cái
239 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x20mm Chương V, E-HSMT 12 cái
240 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Chương V, E-HSMT 3 cái
241 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Chương V, E-HSMT 8 cái
242 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 10 cái
243 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 45 cái
244 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Chương V, E-HSMT 106 cái
245 Lắp đặt Cracco, ĐK 40mm Chương V, E-HSMT 1 cái
246 Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm Chương V, E-HSMT 2 cái
247 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 2 100m
248 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 1,2 100m
249 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 0,5 100m
250 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 82 cái
251 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 71 cái
252 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 30 cái
253 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 18 cái
254 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 51 cái
255 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 30 cái
256 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm Chương V, E-HSMT 46 cái
257 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm Chương V, E-HSMT 32 cái
258 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 50 cái
259 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V, E-HSMT 40 cái
260 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V, E-HSMT 15 cái
261 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V, E-HSMT 31 cái
262 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Chương V, E-HSMT 18 cái
263 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 19 cái
264 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 1,8 100m
265 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 42 cái
266 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V, E-HSMT 45 cái
Q SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 3,0444 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 2,318 1m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,7223 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,1917 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,9681 m3
6 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 18 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,1997 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,1883 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,0568 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0389 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,198 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 5,9044 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,0179 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,4615 100m3
15 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V, E-HSMT 0,4794 100m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,35 m3
17 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 120 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V, E-HSMT 7,5 m2
19 Ốp chân tường - Tiết diện gạch thẻ 45x95mm Chương V, E-HSMT 24,6 m2
20 Gia công cột bằng thép hình Chương V, E-HSMT 0,5822 tấn
21 Lắp cột thép các loại Chương V, E-HSMT 0,5822 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V, E-HSMT 2,0462 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V, E-HSMT 2,0462 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5946 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, E-HSMT 0,5946 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 385,334 1m2
27 Mua bulong M16 Chương V, E-HSMT 64 cái
28 Lợp mái tôn sống thẳng dày 0.45mm Chương V, E-HSMT 1,275 100m2
29 Mua tôn làm máng nước Chương V, E-HSMT 8 m
30 Bọc Aminum dày 6mm Chương V, E-HSMT 216,7216 m2
31 Chi tiết pano ngang dán chữ Aminium, cao 400mm, dày 30mm, viền cao 70mm, dày 30mm Chương V, E-HSMT 19,5776 m2
32 Chi tiết pano đứng dán chữ Aminium, cao 150mm, dày 30mm; viền cao 70mm, dày 30mm Chương V, E-HSMT 7,2504 m2
33 Tủ điện 140x213x58 chứa 2 đến 4 MCB Chương V, E-HSMT 1 hộp
34 Aptomat MCB 2pha 40A/10KA Chương V, E-HSMT 1 cái
35 RCBO 2P/15A 6KA Chương V, E-HSMT 1 cái
36 RCB 2P/10A 6KA Chương V, E-HSMT 1 cái
37 Công tắc đôi Chương V, E-HSMT 1 cái
38 Ỏ cắm đôi Chương V, E-HSMT 2 cái
39 Đèn tuýp LED đôi 1,2m - 2x40W Chương V, E-HSMT 6 bộ
40 Quạt trần 80W Chương V, E-HSMT 3 cái
41 Dây cấp điện 2x6mm2 Chương V, E-HSMT 30 m
42 Dây cấp điện 1x2,5mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
43 Dây cấp điện 1x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 50 m
44 Ống nhựa PVC D90 Chương V, E-HSMT 0,15 100m
45 Cút nhựa 135 độ D90 Chương V, E-HSMT 5 cái
46 Cút nhựa 90 độ D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
47 Măng sông D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
48 Cầu chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
R NHÀ ĐẶT BƠM PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,1218 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,3032 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0763 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,3818 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,1783 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,8184 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,5051 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,0205 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,0616 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,0449 100m3
11 Đào xúc đất, , đất C2 Chương V, E-HSMT 0,106 100m3
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,0602 100m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,4244 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V, E-HSMT 0,8924 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 8,0084 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,1971 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,002 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0073 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, E-HSMT 0,0157 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,0924 m3
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0549 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1733 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, E-HSMT 0,0682 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,5607 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,2634 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, E-HSMT 0,3195 100m2
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,3071 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 42,696 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 14,664 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,926 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,82 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 38,3852 m2
33 Lát gạch lá nem - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB30 Chương V, E-HSMT 17,8524 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 60,6904 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 44,8008 m2
36 Lát nền, sàn gạch chống trơn không phủ men - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 14,4424 m2
37 Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA Việt Nam, kính mờ dày 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện) Chương V, E-HSMT 3,96 m2
38 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Chương V, E-HSMT 1 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh Chương V, E-HSMT 2 bộ
40 Mua xiên hoa INOX 1x15 Chương V, E-HSMT 13,8 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, E-HSMT 1,44 m2
42 Lát gạch lá nem 300x300mm bậc tam cấp, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 2,22 m2
43 Aptomat MCCB 3P/75A 15KA Chương V, E-HSMT 1 cái
44 Cáp chống cháy PRB-CXV 3x25+1x16mm2 Chương V, E-HSMT 140 m
45 RCBO 2P/10A 4.5KA Chương V, E-HSMT 1 cái
46 Công tắc đôi Chương V, E-HSMT 1 cái
47 Ổ cắm đôi Chương V, E-HSMT 3 cái
48 Đèn tuýp LED đơn 1,2-1x18W Chương V, E-HSMT 2 bộ
49 Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 20 m
50 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V, E-HSMT 16 m
51 Ống ghen ruột gà D20 Chương V, E-HSMT 36 m
52 Ống PVC D90 Chương V, E-HSMT 0,06 100m
53 Cút 135 độ D90 Chương V, E-HSMT 4 cái
54 Cút 90 độ D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
55 Măng sông D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V, E-HSMT 2 cái
S SÂN BÊ TÔNG, SÂN GẠCH, ĐƯỜNG CHẠY, BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 2,229 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 891,6 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V, E-HSMT 297,2 10m
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 330 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V, E-HSMT 132 10m
6 Lớp vữa lót nền dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V, E-HSMT 5.920 m2
7 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, PCB30 Chương V, E-HSMT 5.920 m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 0,33 100m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 132 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V, E-HSMT 18,6 10m
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 2,723 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V, E-HSMT 2,64 m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V, E-HSMT 5,363 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V, E-HSMT 5,363 m3
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 6,977 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 18,708 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 266,013 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 456,12 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 266,013 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 185,575 m3
21 Mua đất mầu trồng cây Chương V, E-HSMT 185,575 m3
T SAN NỀN SÂN THỂ DỤC
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V, E-HSMT 52,615 100m3
2 Mua đất đồi về san lấp, hệ số đầm nén 1,07 Chương V, E-HSMT 4.278,98 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT 568,5 m3
4 Mua đất mầu đắp nền Chương V, E-HSMT 568,5 m3
U BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 3,7576 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 11,4886 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 45,3643 m3
4 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 20,8125 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 0,9119 m3
6 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 13,2512 m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 5,9781 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 1,722 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0468 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,7561 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2392 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 4,5118 tấn
13 Thi công khớp nối ngăn nước, Băng cản nước PVC V250 Chương V, E-HSMT 38 m
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,2691 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,2144 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 2,324 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,9562 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 1,9741 tấn
19 Gia công thang sắt Chương V, E-HSMT 0,0259 tấn
20 Lắp đặt thang thép Chương V, E-HSMT 0,0259 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, E-HSMT 3,14 1m2
22 Nắp + khóa bể bằng INOX Chương V, E-HSMT 1 cái
23 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 7,7752 m3
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 115,389 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 78,7645 m2
26 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo QĐ số 235/QĐ-BXD ngày 04/4/2017) Chương V, E-HSMT 170,9696 1m2
27 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Chương V, E-HSMT 0,0665 100m
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 1,0606 100m3
29 Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 2,6228 100m3
V CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,312 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,312 100m3
3 Ống nhựa HDPE D50 Chương V, E-HSMT 1,2 100m
4 Lắp đặt đai khởi thủy, ĐK 50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
5 Cút HDPE D50 Chương V, E-HSMT 6 cái
6 Ống nhựa PPR D40 Chương V, E-HSMT 0,1 100m
7 Ống nhựa PPR D32 Chương V, E-HSMT 3 100m
8 Tê vuông D40 Chương V, E-HSMT 3 cái
9 Côn PPR D40x32 Chương V, E-HSMT 3 cái
10 Cút PPR D40 Chương V, E-HSMT 3 cái
11 Cút PPR D32 Chương V, E-HSMT 12 cái
12 Rọ hút PPR D40 Chương V, E-HSMT 1 cái
13 Van khóa D32 Chương V, E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt máy bơm Q=10m, H=40m Chương V, E-HSMT 1 máy
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Chương V, E-HSMT 1 cái
16 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V, E-HSMT 31,2 m3
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 4,1171 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 62,436 m3
19 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 2,42 100m2
20 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 56,326 m3
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 53,7469 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 2,4505 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 507,6649 m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 5,0948 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 2,0814 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 41,132 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 634 1cấu kiện
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 1,4052 100m3
29 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 2,7178 100m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 307 1cấu kiện
31 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V, E-HSMT 23,6 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V, E-HSMT 307 1cấu kiện
W CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,2742 100m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V, E-HSMT 0,8744 100m2
3 Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V, E-HSMT 14,499 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V, E-HSMT 8,0758 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,0416 100m3
6 Bu lông +ê cu 24 Chương V, E-HSMT 28 cái
7 Bu lông +ê cu 16 Chương V, E-HSMT 28 cái
8 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,868 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V, E-HSMT 0,7874 100m3
10 Lớp ni lon bảo vệ cáp Chương V, E-HSMT 1,55 100m2
11 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Chương V, E-HSMT 124 m2
12 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 1,1006 100m3
13 Dây nối đất CT3-D8 Chương V, E-HSMT 16,8 m
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V, E-HSMT 72,09 m
15 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V, E-HSMT 26 cọc
16 Bu lông + ê cu M13x30 Chương V, E-HSMT 14 cái
17 Bu lông M16x50 Chương V, E-HSMT 12 cái
18 Cờ bắt bu lông bằng thép dẹt 50x4 Chương V, E-HSMT 1,92 kg
19 Ốp tăng cường L63x63x6 Chương V, E-HSMT 6,96 kg
20 Tai tiếp địa Chương V, E-HSMT 2,6376 kg
21 Cột đèn cao áp bát giác liền cần đơn H=10m Chương V, E-HSMT 7 1 cột
22 Bóng đèn cao áp LED 150W Chương V, E-HSMT 7 bộ
23 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1.5m Chương V, E-HSMT 5 1 cần đèn
24 Bóng đèn LED 150W (lắp trên mái) Chương V, E-HSMT 5 bộ
25 Bộ cột đèn sân vườn 4 bóng 4x35W Chương V, E-HSMT 7 1 cột
26 Vỏ tủ điện chiếu sáng số 1(600x400x300) dày 1,2mm Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
27 Vỏ tủ điện chiếu sáng số 1 (400x300x300) dày 1,2mm Chương V, E-HSMT 1 1 tủ
28 Aptomat nhánh 3P-20A/18KA Chương V, E-HSMT 1 cái
29 Cáp điện XLPE/PVC-CXV 4x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 10 m
30 Ống nhựa gân xoắn D40/30mm Chương V, E-HSMT 10 m
31 Aptomat nhánh 1P-15A/10KA Chương V, E-HSMT 4 cái
32 Cáp treo CXV 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 360 m
33 Cáp ngầm DSTA 2x2.5mm2 Chương V, E-HSMT 650 m
34 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm Chương V, E-HSMT 1.010 m
35 Dây lên đèn 2x1.5mm2 Chương V, E-HSMT 155 m
36 Dây tiếp địa M2,5mm2 Chương V, E-HSMT 6 m
37 Ống nhựa gân xoắn D20mm Chương V, E-HSMT 161 m
38 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Chương V, E-HSMT 2 1 bộ
39 Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m bằng máy Chương V, E-HSMT 15 1 cột
40 Cáp điện trục chính nhôm văn xoắn 4x120mm2 Chương V, E-HSMT 550 m
41 Móc treo 20mm Chương V, E-HSMT 12 cái
42 Đai thép Chương V, E-HSMT 24 cái
43 Khóa đai Chương V, E-HSMT 24 cái
44 Kẹp hãm cáp Chương V, E-HSMT 1 cái
45 Kẹp treo cáp Chương V, E-HSMT 11 cái
46 Nắp bịt đầu cáp Chương V, E-HSMT 4 cái
X THIẾT BỊ NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 LỚP
1 Thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng Chương V, E-HSMT 3 cái
3 Máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m Chương V, E-HSMT 1 cái
Y THIẾT BỊ NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 LỚP
1 Thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng Chương V, E-HSMT 3 cái
3 Máy bơm Q = 10m3/h, H = 30m Chương V, E-HSMT 1 cái
Z THIẾT BỊ NHÀ HỌC BỘ MÔN
1 Thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter Chương V, E-HSMT 1 cái
2 Thiết bị mạng. Loại thiết bị Swich 8 cổng Chương V, E-HSMT 2 cái
AA THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Mua máy bơm Q=10m, H=40m Chương V, E-HSMT 1 máy
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 0,67% (Chi phí xây dựng + thiết bị) 0,0067 (A+B…+AA)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9679E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.19394E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III; - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 27.858.600.000 VNĐ (tương ứng với 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.858.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 83.575.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->