Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779623-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Ứng dụng Khoa học và Công nghệ
Tên gói thầu Mua hóa chất phục vụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210603247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:41:00 đến ngày 2021-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 268,437,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Methyl orange 1 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
2 Methylene blue trihydrate, extra pure 1 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
3 Disaccharides Kit 1 chai/1,6g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
4 Glycerol 1 chai/250ml Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
5 Methyl Heptanoate, Standard for GC 1 chai/5ml Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
6 Trizma(R) Base 1 chai/kg Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
7 L-Cysteine Hydrochloride Anhydrous 1 chai/50g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
8 1-Methyl-4-phenyl-1,2,3,6-tetrahydropyridine hydrochloride 3 chai/100mg Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
9 Thiazolyl Blue Tetrazolium Bromide 1 chai/1g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
10 Mitomycin C 2 chai/2mg Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
11 Methotrexate Hydrate 1 chai/100mg Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
12 Mutanolysin From Streptomyces 2 chai/5.000 đơn vị Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
13 Nile Red 1 chai/100mg Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
14 Phosphate Buffered Saline 2 chai/ lít Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
15 Streptozocin, α-anomer basis, powder 1 chai/1g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
16 Strychnine Hemisulfate 1 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
17 Calcium silicide 2 chai/250g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
18 Hydrochloric acid 1 chai/2.5 lít Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
19 Bismuth(III) nitrate pentahydrate 2 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
20 Cetyl trimethylammonium bromide 2 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
21 Ethylenediaminetetraacetic acid disodium salt dihydrate 1 chai/500g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
22 Isopropanol 1 chai/2,5 lít Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
23 Germanium 1 chai/10g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
24 Calcium 1 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
25 Sulfuric acid 1 chai/2.5 lít Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
26 Thioacetamide 2 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
27 Dimethylformamide 1 chai/lít Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
28 Ethanediol 2 chai/500ml Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
29 Khí Argon + van điều áp 1 bình Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
30 Phosphorus 2 chai/5g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
31 Bismuth(III) telluride (Bi2Te3) 2 chai/5g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
32 Benzoquinone 1 chai/100g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
33 Sulfur 1 chai/50g Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
34 Khí Ni-tơ + van điều áp 1 bình Theo chương V- yêu cầu kỹ thuật – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.02656E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0531E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất phục vụ cho việc thí nghiệm nghiên cứu khoa học. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT hợp đồng kể cả phụ lục (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của Bên mời thầu để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->