Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu-truyền hình đợt 9 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779468-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa trang bị chuyên ngành truyền số liệu-truyền hình đợt 9 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210779336
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:39:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 488,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ đệm VC2244A UXD1496 VC2244A UXD1496 8 Chiếc 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
2 Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2 PCB Jack 56 6 Chiếc 56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1
3 DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE6 K4T1G164QF-BCE6 10 Chiếc Dung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
4 DDRAM 2 512MB MICRON MT47H32M16NF MT47H32M16NF 2 Chiếc Dung lượng 512MB (32Mx16); tần số 400MHz 400ps; 84-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
5 Flash card 1Gb FLASH 1GB 3 Chiếc Dung lượng 1Gb
6 IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI PM4351-NGI 5 Chiếc Điện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
7 Pin cho bộ thời tgian thực 3,3 V PIN 3.3 3 Chiếc Điện áp 3.3 V; Dòng điện 10mAH
8 Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE AFC0712DE 11 Chiếc Điện áp 12V; Công suất 3W
9 Quạt 12V điều khiển Delta FFB0412EHN FFB0412EHN 2 Chiếc Điện áp 12V ; Công suất 2W
10 SRAM 9MB Cypress CY7C1360S CY7C1360S 9 Chiếc Dung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V
11 Tản nhiệt 27x27x12mm 27x27x12 10 Chiếc Kích thước 27 x 27 x 12mm
12 Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4 LM393 P01TG4 7 Chiếc ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
13 Vi mạch bus PI5C 34X245 PI5C 34X245 2 Chiếc Chuẩn bus High speed 133 MHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
14 Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127 MAX5066 EUI NCI 1127 14 Chiếc Điện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
15 Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R MD-R0090R 11 Chiếc Điện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
16 Vi mạch điều khiển dòng PBXBK6690A PBXBK6690A 4 Chiếc Dải điều khiển: 500mA - 3000mA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
17 Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0 I7-9330 02PSI29 CIG0 6 Chiếc Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
18 Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0 I7-9329 02ENI30 B4F0 8 Chiếc Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
19 Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB 1146HAB 12 Chiếc Dải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
20 Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C DS1337C 3 Chiếc Chuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
21 Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng LSI L-SP260 1 Chiếc Điện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
22 Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC 88E1114 NNC 3 Chiếc Bộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
23 Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N EP2S15F484C5N 4 Chiếc Điện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
24 Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N EPM1270F256C5N 7 Chiếc Điện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
25 Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A XC3S200A 7 Chiếc 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
26 Vi mạch hạn dòng 1954 AEUB 1954 AEUB 5 Chiếc Imax = 2.2 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
27 Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B S99-50283 149FF384 B 7 Chiếc 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
28 Vi mạch khởi động nguồn 5V NXP VC2244A VC2244A 6 Chiếc Điện áp 5V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
29 Vi mạch mạng PI6LC 4831A PI6LC 4831A 13 Chiếc Chuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
30 Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A FDS 6912A 8 Chiếc Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
31 Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 1146 2YM 1146 2 Chiếc Điện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
32 Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209 ADM2209 12 Chiếc Điện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
33 Vi mạch nhớ dữ liệu cấu hình CSI 24C02WI 1D0024 24C02WI 1D0024 1 Chiếc Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
34 Vi mạch so sánh điện áp vào LTCTD e3 LTCTD e3 3 Chiếc 2 đầu vào, không quá 5.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
35 Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE PI6C 49003AE 3 Chiếc F = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
36 Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG CN523C0 YG 5 Chiếc 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
37 Vi mạch xử lý USB CY7C64215 CY7C64215 3 Chiếc Chuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
38 Biến áp âm thanh, tín hiệu TG110-S050N2 TG110-S050N2 10 Chiếc 16 chân, hỗ trợ 10/100BASE-TX và ATM155
39 Bộ đệm BU253 BU253 3 Chiếc Kiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
40 Bộ đệm BU305 BU305 3 Chiếc Kiểu NPN Tranzitor tần số cực đại 32kHZ, loại chân cắm; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
41 Bộ đệm IDT74LVC244PAYG IDT74LVC244PAYG 13 Chiếc Điện áp 1,6÷3,3V; 14 chân; nhiệt độ (-40 ÷85)°C
42 Bộ đệm LXC125G LXC125G 7 Chiếc Theo datasheet của NSX
43 Bộ khuếch đại tín hiệu video HS7303PW HS7303PW 6 Chiếc Theo datasheet của NSX
44 Bộ tạo xung nhịp CDCE913 CDCE913 6 Chiếc Điện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra
45 Cuộn cảm 0.32 µH 13A P1170.123NL P1170.123NL 3 Chiếc Điện cảm L=0.32 µH, I=13 A, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
46 Cuộn cảm 1.2 µH 15.4A PD0120.102NL PD0120.102NL 3 Chiếc Điện cảm L=1.2 µH, I=15.4 A, Kích thước 16,2x15,95x8,2mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
47 Cuộn cảm 2.2 µH 7A DR74 - 2R2 DR74 - 2R2 3 Chiếc Điện cảm L=2.2 µH, I=7A, Kích thước 7,6x7,6x4,35mm, 04 chân, nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
48 Cuộn cảm 2.2 µH 9.6A P1170.123NL P1170.123NL 3 Chiếc Điện cảm L=2,2 µH; I=9,6A; Kích thước 12,2x12,2x6mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
49 Cuộn cảm 3.3µH 5.4A DR74-3R3 DR74-3R3 1 Chiếc Điện cảm L=3,3 µH; I=5,4A; Kích thước 7,6x7,6x4,35mm; 04 chân; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
50 Thẻ nhớ CF 512MB CF 512MB 1 Chiếc Loại thẻ nhớ Compact, dung lượng 512MB
51 Vi mạch AD9972BBCZ AD9972BBCZ 2 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
52 Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF FS453LF 10 Chiếc Điện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
53 Vi mạch chuyển đổi tín hiệu âm thanh từ tương tự sang số PCM1803A PCM1803A 1 Chiếc Đầu vào tương tự 24 bit, tần số 96Khz; điện áp 3.3V; kiểu chân 20-pin SSOP; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
54 Vi mạch DSP ADC 3101 xử lý âm thanh ADC 3101 3 Chiếc Hỗ trợ giao diện âm thanh số DSP, I2S, L, PCM, R, TDM; giao diện điều khiển I2C; tốc độ lấy mẫu 96kHz; ADC SNR 92dB; nhiệt độ (-40÷125)°C
55 Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số của Texas Instruments Davinci TMS320 DM642 TMS320 DM642 8 Chiếc Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 500-700MHz; bộ nhớ 288Kb; quy trình 0,13µm; nhiệt độ (-40÷125)°C
56 Vi mạch DSP xử lý tín hiệu video số Davinci TMS320 DM6467CZUT6 DM6467CZUT6 12 Chiếc Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 594÷729MHz; kiến trúc ARM9; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C
57 Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF484 EP2C15AF484 2 Chiếc Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
58 Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N EP2C5F256C8N 7 Chiếc Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
59 Vi mạch FPGA LFEC3E 3FN256C 3FN256C 7 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
60 Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E XC3S1200E 7 Chiếc Điện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C
61 Vi mạch LB1851-OL2 LB1851-OL2 7 Chiếc Theo đúng datasheet của nhà sản xuất
62 Vi mạch nguồn cho DDRam TPS51116 TPS51116 2 Chiếc Điện áp 3÷28 V; Iq 0.8mA; Iout VDDQ 25A; Iout VTT 3A; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
63 Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602 SST 39VF1602 14 Chiếc Điện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C
64 Vi mạch nhớ CMOS MXSMIO A25 LMQ64 A25 LMQ64 12 Chiếc 64M SPI Flash; SOP8 AEC-Q100; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
65 Vi mạch nhớ DDR SDRAM MT46V8M16 MT46V8M16 8 Chiếc Điện áp 2,5V; Xung nhịp 167MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
66 Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM 256Mbit 16Mx16 K4T51163QG-HCE6 K4T51163QG-HCE6 22 Chiếc Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 200-333MHz; nhiệt độ làm việc (-40÷85)°C
67 Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4H511368F-LCB3 K4H511368F-LCB3 3 Chiếc Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133-366MHz; 66 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
68 Vi mạch nhớ DDR2 SDRAM K4T1G164QF-BCE6 K4T1G164QF-BCE6 13 Chiếc Kích thước 12,5x7,5x1,1mm; 84 điểm tiếp xúc; xung nhịp 333MHz; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
69 Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60 K4S561632J-UC60 17 Chiếc Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
70 Vi mạch RSF70855FPV RSF70855FPV 12 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
71 Vi mạch SILICON IMAGE SIL9030 CTU SIL9030 CTU 5 Chiếc Theo datasheet của nhà sản xuất
72 Vi mạch tiếp nhận và điều khiển tín hiệu điện MU221E MU221E 5 Chiếc Điện áp vào 3V÷5,5V; tần số cực đại 1Mbit/s, kiểu chân TSOP16 ; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
73 Vi mạch trộn tín hiệu video chuẩn RGB và DVI chuyên dụng AD9887 AD9887 5 Chiếc Điện áp 3,3V; 160 chân; xung nhịp 170MHz; nhiệt độ (-25÷85)°C
74 Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF CH7302A-TF 14 Chiếc Điện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
75 Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G PW106B-10G 6 Chiếc Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
76 Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-20G PW106B-20G 6 Chiếc Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 20G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
77 Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML KSZ8993ML 5 Chiếc Điện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
78 Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE P17C8150BMAE 12 Chiếc Điện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân
79 Vi xử lý nâng cao chất lượng tín hiệu video Sigma VXP GF9450A VXP GF9450A 6 Chiếc 2 kênh; hỗ trợ chuẩn màu tín hiệu vào/ra 24/30 bit RGB; nhiệt độ (-25÷85)°C
80 Vi xử lý tín hiệu video và audio trung tâm NXP PXN1701EH/G PXN1701EH/G 7 Chiếc Điện áp 3,3V; 456 chân; hỗ trợ 32bit dữ liệu streaming; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
81 Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB MPC8343EVRAGDB 10 Chiếc Điện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.192.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 684.385.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Toàn bộ hàng hóa được bảo hành miễn phí tại chỗ tại địa điểm Kho của Bên Mua trong vòng 12 tháng kể từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Bên Bán phải chuẩn bị sẵn sàng các vật tư/hàng hóa thay thế trong kho của mình cho công việc bảo trì, sửa chữa, thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày ký Hợp đồng (trong đó có 01 năm miễn phí bảo trì, sửa chữa, thay thế) và vẫn phải thực hiện việc hỗ trợ sửa chữa hàng hóa cho bên mua trong vòng 02 năm để từ ngày hai bên ký Biên bản nghiệm thu bàn giao.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->