Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779105-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210778989
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:46:00 đến ngày 2021-08-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,588,823,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ cột bê tông li tâm Chương V HSMT9cột
2Cột bê tông vuông 10mChương V HSMT2cột
3Cột bê tông vuông 8,5mChương V HSMT70cột
4Cột bê tông ly tâm 12mChương V HSMT10cột
5Xà rẽ 3 pha lệch XR-3Chương V HSMT7bộ
6Xà rẽ 2 pha XR-2Chương V HSMT3bộ
7Xà cầu dao 35kVChương V HSMT2bộ
8Chụp đầu cột 2mChương V HSMT8bộ
9Ghế thao tác cầu dao cột đơnChương V HSMT2bộ
10Thanh trèo TTChương V HSMT2bộ
11Xà đỡ 3 pha bằng 22kV XĐT-22Chương V HSMT53bộ
12Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22Chương V HSMT19bộ
13Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XĐV-22Chương V HSMT22bộ
14Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XN-22Chương V HSMT11bộ
15Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đơn XNL-22Chương V HSMT5bộ
16Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNL-22DChương V HSMT4bộ
17Xà néo II 22kVChương V HSMT2bộ
18Sứ đứng 22kVChương V HSMT604quả
19Chuỗi néo 22kVChương V HSMT266chuỗi
20Dây dẫn AC 50Chương V HSMT35.451m
21Dây dẫn AC 70Chương V HSMT11.877m
D PHẦN THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo hạ lắp đặt lại chống sét thông minh 22kVChương V HSMT1quả
2Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao 22kvChương V HSMT2bộ
E PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-3 (cơ giới)Chương V HSMT49Móng
2Móng cột MT-4 (thủ công)Chương V HSMT8Móng
3Móng cột MT-4 (cơ giới)Chương V HSMT18Móng
4Móng cột MT-5 (thủ công)Chương V HSMT1Móng
5Móng cột MT-5 (cơ giới)Chương V HSMT12Móng
6Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-12 thủ côngChương V HSMT1Móng
7Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-14 thủ côngChương V HSMT2Móng
8Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-16 thủ côngChương V HSMT1Móng
9Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-12 cơ giớiChương V HSMT9Móng
10Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-14 cơ giớiChương V HSMT10Móng
11Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-16 cơ giớiChương V HSMT6Móng
12Móng cột MT-7 thủ côngChương V HSMT2Móng
13Tiếp địa RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT14bộ
14Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT104bộ
15Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công)Chương V HSMT27Cột
16Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới)Chương V HSMT28Cột
17Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới)Chương V HSMT15Cột
18Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT12Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT16Cột
20Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công)Chương V HSMT3Cột
21Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT4Cột
22Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (thủ công)Chương V HSMT1Cột
23Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
24Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới)Chương V HSMT5Cột
25Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (thủ công)Chương V HSMT2Cột
26Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT15Cột
27Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới)Chương V HSMT2Cột
28Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới)Chương V HSMT16Cột
29Dây nối tiếp địa DL-12Chương V HSMT59bộ
30Dây nối tiếp địa DL-14Chương V HSMT49bộ
31Dây nối tiếp địa DL-16Chương V HSMT7bộ
32Dây nối tiếp địa DL-18Chương V HSMT2bộ
33Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2Chương V HSMT5Bộ
34Xà rẽ 2 pha trên cột đôi ngang XR-2NChương V HSMT2Bộ
35Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3Chương V HSMT6Bộ
36Ghế thao tác trên cột đơn GCĐ-1Chương V HSMT2Bộ
37Thang trèo trên cột đơn TSChương V HSMT2Bộ
38Chụp đầu cột 3m CĐC-3Chương V HSMT3Bộ
39Giằng cột đúp G-1Chương V HSMT19Bộ
40Giằng cột đúp G-2Chương V HSMT19Bộ
41Giằng cột đúp G-3Chương V HSMT19Bộ
42Giằng cột đúp G-4Chương V HSMT7Bộ
43Xà khoá 3 pha bằng 22kV XĐG-22Chương V HSMT96Bộ
44Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XN-22Chương V HSMT18Bộ
45Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XN-22NChương V HSMT19Bộ
46Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XN-22DChương V HSMT5Bộ
47Xà đỡ 3 pha hình Z 22kV XĐZ-22Chương V HSMT6Bộ
48Xà néo 3 pha hình Z 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNZ-22NChương V HSMT2Bộ
49Xà đỡ 3 pha lệch 22kV XĐL-22Chương V HSMT6Bộ
50Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đơn XNL-22Chương V HSMT8Bộ
51Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-22NChương V HSMT4Bộ
52Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNL-22DChương V HSMT4Bộ
53Xà néo 3 pha trên cột hình II đơn tim cột 2m XNII-2Chương V HSMT1Bộ
54Xà néo 3 pha trên cột hình II đơn tim cột 2,6m XNII-2,6Chương V HSMT2Bộ
55Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đôi ngang XCD-3NChương V HSMT2Bộ
56Sứ đứng gốm 22kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Chương V HSMT817Quả
57Chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 22kV-70kN -khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 06 bát; Móc treo chữ U MT-7: 08 bộ; Khánh đơn KG1-7: 02 cái; Vòng treo VT-7: 02 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 02 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộChương V HSMT6bộ
58Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV-70kN - khoá đỡ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộChương V HSMT18bộ
59Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV-70kN - khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộChương V HSMT477bộ
60Đầu cốt nhôm nhôm AM 120 mm 4 lỗ mạ thiếcChương V HSMT75cái
61Đầu cốt đồng nhôm AM 120 mm 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối)Chương V HSMT30cái
62Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT1.564cái
63Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai)Chương V HSMT420cái
64Kẹp đaiChương V HSMT420cái
65Lắp đặt Dây ACSR-120/19Chương V HSMT44.538m
66Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V HSMT1.275m
F PHẦN TBA
G PHẦN THÁO RA LẮP LẠI - PHẦN TBA
1Tháo ra, lắp đặt lại recloser 24kvChương V HSMT1Máy
2Tháo ra, lắp đặt lại biến áp cấp nguồn 1 pha,2 sứ loại 23/0.22kV-100VAChương V HSMT1Bộ
3Tháo ra, lắp đặt lại chống sét van 22kV ngoài trờiChương V HSMT2bộ
4Tháo ra, lắp lại sứ đứng 22kVChương V HSMT4bộ
5Tháo ra, lắp đặt xà đỡ trung gian,CSV cột đơn XTGĐ-22kVChương V HSMT1bộ
6Tháo ra, lắp đặt lại xà đỡ recloser, Tu cột đơnChương V HSMT1bộ
7Tháo ra, lắp đặt lại Giá đỡ tủ điều khiển máy cắt GĐTĐKChương V HSMT1bộ
8Tháo ra, lắp lại ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Chương V HSMT1bộ
9Tháo ra, lắp lại tủ điều khiểnChương V HSMT1bộ
H PHẦN XÂY DỰNG MỚI - PHẦN TBA
1Hệ thống tiếp địa trạm RECLOSER (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm)Chương V HSMT6Vị trí
2Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V HSMT2Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian, CSV cột đơn XTGĐ-22kVChương V HSMT6Bộ
4Xà đỡ lèo XĐLĐ-22kVChương V HSMT4Bộ
5Xà đỡ Recloser, biến điện áp X-RCL-CĐ-24kVChương V HSMT3Bộ
6Xà đỡ LBS X-LBSChương V HSMT2Bộ
7Xà đỡ biến điện áp X-BUChương V HSMT2Bộ
8Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-1Chương V HSMT5Bộ
9Thang trèo 2,5m TS-2,5mChương V HSMT15Bộ
10Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Chương V HSMT7Bộ
I PHẦN TRẠM RECLOSER
J PHẦN THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER
1Lắp đặt máy cắt Recloser 24kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: MC Recloser, tủ điều khiển MC 22kV (hợp bộ theo MC); TU cấp nguồn; xà giá đỡ Recloser, TU (Chế tạo theo bản vẽ của dự án); giá đỡ tủ điều khiển,…và các phụ kiện khác kèm theoChương V HSMT3Bộ
2Lắp đặt máy cắt phân đoạn (LBS) 22kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: LBS; tủ điều khiển; TU cấp nguồn; xà giá đỡ LBS, TU (Chế tạo theo bản vẽ của dự án); giá đỡ tủ điều khiển, … và các phụ kiện khác kèm theoChương V HSMT2Bộ
3Lắp đặt tủ điều khiểnChương V HSMT5tủ
4Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Chương V HSMT5bộ
5Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VAChương V HSMT5Cái
6Chống sét van cho đường dây, trạm cắt (chưa gồm đếm sét) Ur = 24kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Chương V HSMT10Bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM RECLOSER
1Lắp đặt dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPEChương V HSMT273m
2Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50Chương V HSMT270m
3Lắp đặt cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2Chương V HSMT75m
4Sứ đứng gốm 22KV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm)Chương V HSMT78Quả
5Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV-70kN - khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộChương V HSMT12bộ
6Đầu cốt đồng M 50 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT72cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM 120 mm 1 lỗ mạ thiếcChương V HSMT48cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM 120 mm 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối)Chương V HSMT72cái
9Đầu cốt nhôm 4 bulong ACSR 120-4Chương V HSMT27cái
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-ø32/25Chương V HSMT90m
11Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2Chương V HSMT50Cái
12Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V HSMT192Cái
13Biển báo tên trạmChương V HSMT6Cái
14Biển báo an toànChương V HSMT6Cái
L Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu
1Switch công nghiệp managed Ethernet Switch 3 cổng 10/100Mbps BaseT(X), 2 cổng 10/100BaseFXChương V HSMT5bộ
2Module quang FE (Switch Moxa)Chương V HSMT51 t.bị
3Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3mChương V HSMT10Sợi
4Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3mChương V HSMT5Sợi
5Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3mChương V HSMT5Sợi
6Dây mạng lan Cat6Chương V HSMT100m
7Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/sChương V HSMT11 T.bị
8Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/sChương V HSMT5t.bị
9Dây nguồn 2x1.5mm2Chương V HSMT25m
10Đầu RJ45Chương V HSMT25cái
11Lạt sắt 400x4,6mmChương V HSMT20cái
12Cáp quang ADSS 12-KV200Chương V HSMT13.359m
13Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời)Chương V HSMT7hộp
14Măng sông cáp quang 12FOChương V HSMT3cái
15Bộ néo cáp quang ADSS KV 200mChương V HSMT81bộ
16Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200mChương V HSMT107bộ
17Gông treo cột LT G0Chương V HSMT150bộ
18Giá cuốn cáp GCCChương V HSMT21bộ
19Biển báo cáp quangChương V HSMT154bộ
20Biển báo độ cao cáp quang vượt đườngChương V HSMT25bộ
M PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
N Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V HSMT6ngăn
O Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT264tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT450tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT6tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT42tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT6tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V HSMT2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT450hàm
12Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT6hàm
13Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V HSMT264hàm
14Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V HSMT42hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V HSMT6hàm
Q Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung ápChương V HSMT1ngăn
R Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCCChương V HSMT1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V HSMT1Hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V HSMT1Hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V HSMT1Hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạmChương V HSMT1Hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạmChương V HSMT1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.31
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->