Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778989 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:46:00 đến ngày 2021-08-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,588,823,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm | Chương V HSMT | 9 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 10m | Chương V HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m | Chương V HSMT | 70 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 12m | Chương V HSMT | 10 | cột |
| 5 | Xà rẽ 3 pha lệch XR-3 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Xà rẽ 2 pha XR-2 | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà cầu dao 35kV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột 2m | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cầu dao cột đơn | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thanh trèo TT | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV XĐT-22 | Chương V HSMT | 53 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V HSMT | 19 | bộ |
| 13 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XĐV-22 | Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XN-22 | Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 15 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đơn XNL-22 | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNL-22D | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà néo II 22kV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 22kV | Chương V HSMT | 604 | quả |
| 19 | Chuỗi néo 22kV | Chương V HSMT | 266 | chuỗi |
| 20 | Dây dẫn AC 50 | Chương V HSMT | 35.451 | m |
| 21 | Dây dẫn AC 70 | Chương V HSMT | 11.877 | m |
| D | PHẦN THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét thông minh 22kV | Chương V HSMT | 1 | quả |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao 22kv | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 49 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 (thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4 (cơ giới) | Chương V HSMT | 18 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5 (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 12 | Móng |
| 6 | Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-12 thủ công | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-14 thủ công | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-16 thủ công | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-12 cơ giới | Chương V HSMT | 9 | Móng |
| 10 | Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-14 cơ giới | Chương V HSMT | 10 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đôi MTĐ.1-16 cơ giới | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-7 thủ công | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Tiếp địa RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 104 | bộ |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (thủ công) | Chương V HSMT | 27 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới) | Chương V HSMT | 28 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới) | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 12 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 16 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 15 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 16 | Cột |
| 29 | Dây nối tiếp địa DL-12 | Chương V HSMT | 59 | bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa DL-14 | Chương V HSMT | 49 | bộ |
| 31 | Dây nối tiếp địa DL-16 | Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Dây nối tiếp địa DL-18 | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Xà rẽ 2 pha trên cột đôi ngang XR-2N | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Ghế thao tác trên cột đơn GCĐ-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Thang trèo trên cột đơn TS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 39 | Giằng cột đúp G-1 | Chương V HSMT | 19 | Bộ |
| 40 | Giằng cột đúp G-2 | Chương V HSMT | 19 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đúp G-3 | Chương V HSMT | 19 | Bộ |
| 42 | Giằng cột đúp G-4 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 43 | Xà khoá 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | Chương V HSMT | 96 | Bộ |
| 44 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn XN-22 | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 45 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XN-22N | Chương V HSMT | 19 | Bộ |
| 46 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XN-22D | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ 3 pha hình Z 22kV XĐZ-22 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 48 | Xà néo 3 pha hình Z 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNZ-22N | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ 3 pha lệch 22kV XĐL-22 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 50 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đơn XNL-22 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 51 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNL-22N | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 52 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNL-22D | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Xà néo 3 pha trên cột hình II đơn tim cột 2m XNII-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà néo 3 pha trên cột hình II đơn tim cột 2,6m XNII-2,6 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đôi ngang XCD-3N | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 817 | Quả |
| 57 | Chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 22kV-70kN -khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 06 bát; Móc treo chữ U MT-7: 08 bộ; Khánh đơn KG1-7: 02 cái; Vòng treo VT-7: 02 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 02 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 58 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV-70kN - khoá đỡ (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 18 | bộ |
| 59 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV-70kN - khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 477 | bộ |
| 60 | Đầu cốt nhôm nhôm AM 120 mm 4 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 75 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 mm 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 62 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V HSMT | 1.564 | cái |
| 63 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 420 | cái |
| 64 | Kẹp đai | Chương V HSMT | 420 | cái |
| 65 | Lắp đặt Dây ACSR-120/19 | Chương V HSMT | 44.538 | m |
| 66 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 1.275 | m |
| F | PHẦN TBA | |||
| G | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI - PHẦN TBA | |||
| 1 | Tháo ra, lắp đặt lại recloser 24kv | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo ra, lắp đặt lại biến áp cấp nguồn 1 pha,2 sứ loại 23/0.22kV-100VA | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo ra, lắp đặt lại chống sét van 22kV ngoài trời | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo ra, lắp lại sứ đứng 22kV | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo ra, lắp đặt xà đỡ trung gian,CSV cột đơn XTGĐ-22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo ra, lắp đặt lại xà đỡ recloser, Tu cột đơn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo ra, lắp đặt lại Giá đỡ tủ điều khiển máy cắt GĐTĐK | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo ra, lắp lại ghế cách điện+ giá đỡ ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo ra, lắp lại tủ điều khiển | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - PHẦN TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm RECLOSER (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Vị trí |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian, CSV cột đơn XTGĐ-22kV | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo XĐLĐ-22kV | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser, biến điện áp X-RCL-CĐ-24kV | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ LBS X-LBS | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ biến điện áp X-BU | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-1 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Thang trèo 2,5m TS-2,5m | Chương V HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| I | PHẦN TRẠM RECLOSER | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt Recloser 24kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: MC Recloser, tủ điều khiển MC 22kV (hợp bộ theo MC); TU cấp nguồn; xà giá đỡ Recloser, TU (Chế tạo theo bản vẽ của dự án); giá đỡ tủ điều khiển,…và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy cắt phân đoạn (LBS) 22kV/630A-12.5kA/3s hợp bộ, bao gồm: LBS; tủ điều khiển; TU cấp nguồn; xà giá đỡ LBS, TU (Chế tạo theo bản vẽ của dự án); giá đỡ tủ điều khiển, … và các phụ kiện khác kèm theo | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V HSMT | 5 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Chống sét van cho đường dây, trạm cắt (chưa gồm đếm sét) Ur = 24kV (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Lắp đặt dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 273 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 270 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 75 | m |
| 4 | Sứ đứng gốm 22KV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 78 | Quả |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV-70kN - khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M 50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 72 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 48 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 mm 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 72 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm 4 bulong ACSR 120-4 | Chương V HSMT | 27 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-ø32/25 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 11 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Chương V HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V HSMT | 192 | Cái |
| 13 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| L | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu | |||
| 1 | Switch công nghiệp managed Ethernet Switch 3 cổng 10/100Mbps BaseT(X), 2 cổng 10/100BaseFX | Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Module quang FE (Switch Moxa) | Chương V HSMT | 5 | 1 t.bị |
| 3 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 10 | Sợi |
| 4 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 5 | Sợi |
| 5 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 5 | Sợi |
| 6 | Dây mạng lan Cat6 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/s | Chương V HSMT | 1 | 1 T.bị |
| 8 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Chương V HSMT | 5 | t.bị |
| 9 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 10 | Đầu RJ45 | Chương V HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lạt sắt 400x4,6mm | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cáp quang ADSS 12-KV200 | Chương V HSMT | 13.359 | m |
| 13 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Chương V HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Măng sông cáp quang 12FO | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 200m | Chương V HSMT | 81 | bộ |
| 16 | Bộ đỡ cáp quang ADSS KV200m | Chương V HSMT | 107 | bộ |
| 17 | Gông treo cột LT G0 | Chương V HSMT | 150 | bộ |
| 18 | Giá cuốn cáp GCC | Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 154 | bộ |
| 20 | Biển báo độ cao cáp quang vượt đường | Chương V HSMT | 25 | bộ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| N | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 6 | ngăn |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 264 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 450 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 42 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 6 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 450 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 264 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 42 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 6 | hàm |
| Q | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| R | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi