Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779601-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210719556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 17:43:00 đến ngày 2021-08-07 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,276,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả tại Chương V395,19m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V395,19m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V395,19m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,9519100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,9519100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V3,9519100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V47,964m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,1999100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V3,997100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V164,1952m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,5131100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V10,2622100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, Hạt mịnMô tả tại Chương V3,88100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại Chương V3,88100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm, Hạt trungMô tả tại Chương V7,17100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại Chương V3,88100m2
17Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cmMô tả tại Chương V76m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V6,08m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V0,76100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V5,656m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,404100m2
22Bó vỉa đá tự nhiên KT:18x22x100cmMô tả tại Chương V202m
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V207m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V207m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V192m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V192m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiMô tả tại Chương V0,85291000v
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loạiMô tả tại Chương V0,85291000v
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V0,0339tấn
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V0,0339tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V80,191tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V80,191tấn
B Phần thoát nước
1Đào móng băng, rộng Mô tả tại Chương V310,92m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V310,92m3
3Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V310,92m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,1092100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,1092100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V3,1092100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,0497100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V27,676m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,748100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V67,32m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả tại Chương V4,2262tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả tại Chương V6,9788tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả tại Chương V9,8736100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V25,058m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V6,0625tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V1,4631100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V748cấu kiện
18Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả tại Chương V197cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V8,7m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V16,58m3
21Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V16,58m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1658100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1658100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,1658100m3
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả tại Chương V23,1m3
26Bao tảiMô tả tại Chương V693chiếc
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V23,1m3
28Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V23,1m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,231100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,231100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,231100m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V8,7m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V39,4m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V7,88m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,4728100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,6934tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V197cấu kiện
38thép góc 40x40Mô tả tại Chương V1.773kg
39Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V1,773tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V1,773tấn
41Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả tại Chương V94cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V4,1m3
43Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V10,68m3
44Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V10,68m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1068100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,1068100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,1068100m3
48Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả tại Chương V18,8m3
49Bao tảiMô tả tại Chương V564chiếc
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V18,8m3
51Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V18,8m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,188100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,188100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,188100m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,1m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V18,8m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V5,264m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,3196100m2
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,4484tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V94cấu kiện
61thép góc 40x40Mô tả tại Chương V958,8kg
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V0,9588tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V0,9588tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V4,064m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,1258100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,16m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V36,16m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V1,952m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,205100m2
70Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngMô tả tại Chương V16cái
71Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngMô tả tại Chương V16cái
72Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả tại Chương V213m3
73Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiMô tả tại Chương V213m3
74Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V120m3
75Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiMô tả tại Chương V120m3
76Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả tại Chương V48,947tấn
77Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoMô tả tại Chương V48,947tấn
78Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V19,394tấn
79Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả tại Chương V19,394tấn
80ống nhựa thoát nước PVC D110Mô tả tại Chương V7,5100m
81Cút nhựa PVC D110Mô tả tại Chương V300cái
C Hạ Ngầm hệ thống viễn thông
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả tại Chương V111,32m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V50,3m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V137,84m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V1,555100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,995100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,995100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V2,995100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm;Mô tả tại Chương V13,06100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1;Mô tả tại Chương V6,904100m
10Lắp đặt cút PVC F61Mô tả tại Chương V176cái
11Nút bịt ống D110*6,8Mô tả tại Chương V416cái
12Bộ gá đỡ ống;Mô tả tại Chương V871cái
13Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Mô tả tại Chương V0,345100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Mô tả tại Chương V7,265m3
15Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Mô tả tại Chương V18,826m3
16Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Mô tả tại Chương V87,537m2
17Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Mô tả tại Chương V0,933100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Mô tả tại Chương V3,651m3
19Lắp đặt tấm đan ganivo lớn đường;Mô tả tại Chương V22cái
20Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ đường;Mô tả tại Chương V82cái
21Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500;Mô tả tại Chương V22cọc
22Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm;Mô tả tại Chương V55m
23Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III;Mô tả tại Chương V5,28m3
24Đai Inox A200Mô tả tại Chương V1.292cái
D Hạ ngầm cấp điện
1Thu hồi tủ PillarMô tả tại Chương V11 tủ
2Thu hồi cột bê tông Mô tả tại Chương V61 cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả tại Chương V3,97tấn
4Thu hồi cáp ABC-4x50mm2Mô tả tại Chương V0,021km/ 1dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp ABC-4x70mm2Mô tả tại Chương V0,0471km/ 1dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp 4x120mm2Mô tả tại Chương V0,0721km/ 1dây (4 sợi)
7Thu hồi cáp Cu-2x7mm2Mô tả tại Chương V0,091km / 1dây
8Thu hồi cáp Cu-4x16mm2Mô tả tại Chương V0,011km / 1dây
9Thu hồi cáp ngầm, cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Mô tả tại Chương V0,74100m
10Thu hồi cáp ngầm, cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả tại Chương V2,02100m
11Thu hồi cáp ngầm, cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả tại Chương V0,8100m
12Thu hồi cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả tại Chương V0,74100m
13Thu hồi hộp phân dâyMô tả tại Chương V151 hộp
14Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại Chương V441 hộp
15Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại Chương V371 hộp
16Thu hồi đèn chiếu sángMô tả tại Chương V51 bộ
17Ca xe vận chuyển vật tưMô tả tại Chương V1ca
18Hộp phân dây 600V-200AMô tả tại Chương V6cái
19Lắp đặt hộp phân dâyMô tả tại Chương V61 hộp
20Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối loại 1 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặtMô tả tại Chương V7tủ
21Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối loại 2 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặtMô tả tại Chương V1tủ
22Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400AMô tả tại Chương V81 tủ
23Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V1,274m3
24Đào đất hố móngMô tả tại Chương V2,233m3
25Bệ móng tủ Pillar loại 1 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250Mô tả tại Chương V7cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V7cấu kiện
27Đắp đất hố móngMô tả tại Chương V1,449m3
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V2,058m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,058m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,058m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0206100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0206100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0206100m3
34Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V1,274m3
35Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,235m3
36Đào đất hố móngMô tả tại Chương V0,411m3
37Bệ móng tủ Pillar loại 2 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250Mô tả tại Chương V1cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V1cấu kiện
39Đắp đất hố móngMô tả tại Chương V0,291m3
40Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,355m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,355m3
42Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,355m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0036100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0036100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0036100m3
46Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V0,235m3
47Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,4m3
48Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V1,304m3
49Cọc tiếp địaMô tả tại Chương V8cọc
50Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V0,810 cọc
51Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmMô tả tại Chương V44kg
52Cáp tiếp địa M50mm2Mô tả tại Chương V8m
53Rải dây thép địaMô tả tại Chương V3,610 m
54Đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V32cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,210 đầu cốt
56Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V1,304m3
57Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,4m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,4m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,4m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,004100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,004100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,004100m3
63Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V0,4m3
64Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110Mô tả tại Chương V1.080m
65Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100Mô tả tại Chương V10,8100m
66Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Mô tả tại Chương V316m
67Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Mô tả tại Chương V3,16100m
68Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Mô tả tại Chương V18m
69Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Mô tả tại Chương V0,18100m
70Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả tại Chương V617m
71Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V6,17100m
72Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả tại Chương V75m
73Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V0,75100m
74Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả tại Chương V189m
75Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V1,89100m
76Đầu cáp 1kV-4x150mm2Mô tả tại Chương V20bộ
77Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V201 đầu cáp (3 pha)
78Đầu cáp 1kV-4x120mm2Mô tả tại Chương V5bộ
79Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V51 đầu cáp (3 pha)
80Đầu cáp 1kV-4x 95mm2Mô tả tại Chương V12bộ
81Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V121 đầu cáp (3 pha)
82Đầu cốt đồng M150Mô tả tại Chương V80cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V810 đầu cốt
84Đầu cốt đồng M120Mô tả tại Chương V20cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V210 đầu cốt
86Đầu cốt đồng M95Mô tả tại Chương V48cái
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V4,810 đầu cốt
88Đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V37cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,710 đầu cốt
90Biển báo an toànMô tả tại Chương V15cái
91Biển tên tủMô tả tại Chương V15cái
92Biển tên lộMô tả tại Chương V38cái
93Lắp đặt biển báo các loạiMô tả tại Chương V681 bộ
94Đai ômMô tả tại Chương V24cái
95Vít nở nhựa 50x5Mô tả tại Chương V48cái
96Vít nở sắt 60x6Mô tả tại Chương V24cái
97Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng)Mô tả tại Chương V18cái
98Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng)Mô tả tại Chương V12cái
99Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V2ca
100Ống nhựa xoắn HPDE D65/50Mô tả tại Chương V2.961m
101Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V29,61100m
102Ống nhựa xoắn HPDE D50/40Mô tả tại Chương V37m
103Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,37100m
104Ống nhựa xoắn HPDE 40/30Mô tả tại Chương V393m
105Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả tại Chương V3,93100m
106Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả tại Chương V356m
107Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Mô tả tại Chương V3,56100m
108Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả tại Chương V427m
109Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả tại Chương V4,27100m
110Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Mô tả tại Chương V2.810m
111Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Mô tả tại Chương V28,1100m
112Đầu cốt đồng M16Mô tả tại Chương V226cái
113Đầu cốt đồng M25Mô tả tại Chương V216cái
114Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V44,210 đầu cốt
115Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộMô tả tại Chương V113hộp
116Lắp hộp công tơ 1 pha H1Mô tả tại Chương V1131 hộp
117Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộMô tả tại Chương V9hộp
118Lắp hộp công tơ 1 pha H2Mô tả tại Chương V91 hộp
119Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộMô tả tại Chương V14hộp
120Lắp hộp công tơ 1 pha H4Mô tả tại Chương V141 hộp
121Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộMô tả tại Chương V14hộp
122Lắp hộp công tơ 3 phaMô tả tại Chương V141 hộp
123Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả tại Chương V1871 cái
124Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 phaMô tả tại Chương V141 cái
125Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 phaMô tả tại Chương V229m
126Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2Mô tả tại Chương V2291 m
127Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 phaMô tả tại Chương V48m
128Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Mô tả tại Chương V481 m
129Đề can hộp công tơMô tả tại Chương V201cái
130Đai ôm ốngMô tả tại Chương V456cái
131Vít nở nhựa 50x5Mô tả tại Chương V912cái
132Vít nở sắt 60x6Mô tả tại Chương V608cái
133Khóa hộp công tơMô tả tại Chương V150cái
134Biển tên lộMô tả tại Chương V304cái
135Băng dính cách điệnMô tả tại Chương V152cuộn
136Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V1ca
137Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V1,792m3
138Đào đất hố móngMô tả tại Chương V7,168m3
139Khung móng cột thép M16x240x240x525Mô tả tại Chương V14cái
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V9,38m3
141Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V8,96m3
142Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V8,96m3
143Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V8,96m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0896100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0896100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0896100m3
147Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,7m3
148Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V2,282m3
149Cọc tiếp địaMô tả tại Chương V14cọc
150Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V1,410 cọc
151Dây tiếp địa D10 mạ kẽmMô tả tại Chương V28,56kg
152Rải dây thép địaMô tả tại Chương V4,210 m
153Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V2,282m3
154Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,7m3
155Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,7m3
156Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,7m3
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,007100m3
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,007100m3
159Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,007100m3
160Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V0,7m3
161Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5mMô tả tại Chương V14cột
162Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại Chương V14cột
163Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V9cái
164Lắp đặt cần đèn treo tườngMô tả tại Chương V9cái
165Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75WMô tả tại Chương V23bộ
166Lắp đặt đèn Led 75WMô tả tại Chương V23bộ
167Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V719m
168Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V7,19100m
169Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả tại Chương V719m
170Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả tại Chương V7,19100m
171Dây tiếp địa M10Mô tả tại Chương V719m
172Rải dây tiếp địa M10Mô tả tại Chương V71,910 m
173Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đènMô tả tại Chương V116m
174Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả tại Chương V1,16100m
175Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V1ca
176Cắt mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V20,14100m
177Đào phá hè đáMô tả tại Chương V27m2
178Đào phá hè gạch BlockMô tả tại Chương V28m2
179Phá dỡ bê tông xi măngMô tả tại Chương V67,9m3
180Phá dỡ bê tông asphaltMô tả tại Chương V6,4m3
181Đào phá đá dăm cấp phốiMô tả tại Chương V36m3
182Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả tại Chương V383,54m3
183Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V383,54m3
184Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m)Mô tả tại Chương V1.786m
185Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V3,572100m2
186Gạch đặc 220x105x65Mô tả tại Chương V16.074viên
187Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả tại Chương V16,0741000v
188Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcMô tả tại Chương V110,3m3
189Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V383,54m3
190Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V493,84m3
191Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V493,84m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V4,9384100m3
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V4,9384100m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V4,9384100m3
195Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầmMô tả tại Chương V405cái
196Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả tại Chương V405cái
197Cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại Chương V24m3
198Cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V12m3
199Lát hoàn trả hè đáMô tả tại Chương V27m2
200Lát hoàn trả hè gạch blockMô tả tại Chương V28m2
201Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả tại Chương V187cái
202Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả tại Chương V14cái
203Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả tại Chương V8cái
204Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả tại Chương V16cái
205Thí nghiệm tiếp địaMô tả tại Chương V221 vị trí
206Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại Chương V24sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy đào ≥1,25 m3 ≥1,25 m31
3 Máy rải ≥80T/h ≥80T/h1
4 Máy lu ≥10T ≥10T1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW2
6 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
9 Máy hàn điện hàn1
10 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW 1,5kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
14 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
15 Đồng hồ vạn năng đo điện1
16 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->