Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:43:00 đến ngày 2021-08-07 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,276,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải ≥80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 395,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 395,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 395,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,9519 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,9519 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 3,9519 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả tại Chương V | 47,964 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1999 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 3,997 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả tại Chương V | 164,1952 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,5131 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 10,2622 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, Hạt mịn | Mô tả tại Chương V | 3,88 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 3,88 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm, Hạt trung | Mô tả tại Chương V | 7,17 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả tại Chương V | 3,88 | 100m2 |
| 17 | Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cm | Mô tả tại Chương V | 76 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 6,08 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 5,656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa đá tự nhiên KT:18x22x100cm | Mô tả tại Chương V | 202 | m |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả tại Chương V | 207 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả tại Chương V | 207 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại Chương V | 192 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại Chương V | 192 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả tại Chương V | 0,8529 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả tại Chương V | 0,8529 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,0339 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,0339 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả tại Chương V | 80,191 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả tại Chương V | 80,191 | tấn |
| B | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả tại Chương V | 310,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 310,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 310,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,1092 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 3,1092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 3,1092 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,0497 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 27,676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả tại Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 67,32 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả tại Chương V | 4,2262 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả tại Chương V | 6,9788 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả tại Chương V | 9,8736 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,058 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 6,0625 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,4631 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 748 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả tại Chương V | 197 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 8,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 16,58 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 16,58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả tại Chương V | 23,1 | m3 |
| 26 | Bao tải | Mô tả tại Chương V | 693 | chiếc |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 23,1 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 23,1 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,7 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 39,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 7,88 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,6934 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 197 | cấu kiện |
| 38 | thép góc 40x40 | Mô tả tại Chương V | 1.773 | kg |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 1,773 | tấn |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 1,773 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả tại Chương V | 94 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 4,1 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 10,68 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 10,68 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,1068 | 100m3 |
| 48 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả tại Chương V | 18,8 | m3 |
| 49 | Bao tải | Mô tả tại Chương V | 564 | chiếc |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 18,8 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 18,8 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,1 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 18,8 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 5,264 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,4484 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 94 | cấu kiện |
| 61 | thép góc 40x40 | Mô tả tại Chương V | 958,8 | kg |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,9588 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,9588 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 4,064 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,16 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 36,16 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,952 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 70 | Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả tại Chương V | 213 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả tại Chương V | 213 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại Chương V | 120 | m3 |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả tại Chương V | 120 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả tại Chương V | 48,947 | tấn |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả tại Chương V | 48,947 | tấn |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả tại Chương V | 19,394 | tấn |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả tại Chương V | 19,394 | tấn |
| 80 | ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 7,5 | 100m |
| 81 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 300 | cái |
| C | Hạ Ngầm hệ thống viễn thông | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 111,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 50,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 137,84 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,555 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,995 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,995 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,995 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm; | Mô tả tại Chương V | 13,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1; | Mô tả tại Chương V | 6,904 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC F61 | Mô tả tại Chương V | 176 | cái |
| 11 | Nút bịt ống D110*6,8 | Mô tả tại Chương V | 416 | cái |
| 12 | Bộ gá đỡ ống; | Mô tả tại Chương V | 871 | cái |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Mô tả tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Mô tả tại Chương V | 7,265 | m3 |
| 15 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Mô tả tại Chương V | 18,826 | m3 |
| 16 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Mô tả tại Chương V | 87,537 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Mô tả tại Chương V | 0,933 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; | Mô tả tại Chương V | 3,651 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ganivo lớn đường; | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ đường; | Mô tả tại Chương V | 82 | cái |
| 21 | Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500; | Mô tả tại Chương V | 22 | cọc |
| 22 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Mô tả tại Chương V | 55 | m |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III; | Mô tả tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 24 | Đai Inox A200 | Mô tả tại Chương V | 1.292 | cái |
| D | Hạ ngầm cấp điện | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thu hồi cột bê tông | Mô tả tại Chương V | 6 | 1 cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả tại Chương V | 3,97 | tấn |
| 4 | Thu hồi cáp ABC-4x50mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thu hồi cáp ABC-4x70mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,047 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thu hồi cáp 4x120mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,072 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Thu hồi cáp Cu-2x7mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,09 | 1km / 1dây |
| 8 | Thu hồi cáp Cu-4x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 1km / 1dây |
| 9 | Thu hồi cáp ngầm, cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 10 | Thu hồi cáp ngầm, cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả tại Chương V | 2,02 | 100m |
| 11 | Thu hồi cáp ngầm, cáp nhôm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp ngầm, cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 13 | Thu hồi hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 15 | 1 hộp |
| 14 | Thu hồi hộp công tơ, hộp | Mô tả tại Chương V | 44 | 1 hộp |
| 15 | Thu hồi hộp công tơ, hộp | Mô tả tại Chương V | 37 | 1 hộp |
| 16 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 5 | 1 bộ |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả tại Chương V | 1 | ca |
| 18 | Hộp phân dây 600V-200A | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả tại Chương V | 6 | 1 hộp |
| 20 | Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối loại 1 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặt | Mô tả tại Chương V | 7 | tủ |
| 21 | Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối loại 2 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặt | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400A | Mô tả tại Chương V | 8 | 1 tủ |
| 23 | Đào phá bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 1,274 | m3 |
| 24 | Đào đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 2,233 | m3 |
| 25 | Bệ móng tủ Pillar loại 1 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250 | Mô tả tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 7 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 1,449 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả tại Chương V | 2,058 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 2,058 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 2,058 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 34 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Mô tả tại Chương V | 1,274 | m3 |
| 35 | Đào phá bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 0,235 | m3 |
| 36 | Đào đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,411 | m3 |
| 37 | Bệ móng tủ Pillar loại 2 đúc sẵn, bê tông cốt thép M250 | Mô tả tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 40 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả tại Chương V | 0,355 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,355 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,355 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 46 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Mô tả tại Chương V | 0,235 | m3 |
| 47 | Đào phá bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 48 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 1,304 | m3 |
| 49 | Cọc tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 51 | Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 44 | kg |
| 52 | Cáp tiếp địa M50mm2 | Mô tả tại Chương V | 8 | m |
| 53 | Rải dây thép địa | Mô tả tại Chương V | 3,6 | 10 m |
| 54 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 1,304 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 63 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 64 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/110 | Mô tả tại Chương V | 1.080 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100 | Mô tả tại Chương V | 10,8 | 100m |
| 66 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 | Mô tả tại Chương V | 316 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90 | Mô tả tại Chương V | 3,16 | 100m |
| 68 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Mô tả tại Chương V | 617 | m |
| 71 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả tại Chương V | 6,17 | 100m |
| 72 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 73 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 74 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Mô tả tại Chương V | 189 | m |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả tại Chương V | 1,89 | 100m |
| 76 | Đầu cáp 1kV-4x150mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 77 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả tại Chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 78 | Đầu cáp 1kV-4x120mm2 | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả tại Chương V | 5 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 80 | Đầu cáp 1kV-4x 95mm2 | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 81 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả tại Chương V | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 82 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả tại Chương V | 80 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 88 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả tại Chương V | 37 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 3,7 | 10 đầu cốt |
| 90 | Biển báo an toàn | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 91 | Biển tên tủ | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 92 | Biển tên lộ | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 93 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả tại Chương V | 68 | 1 bộ |
| 94 | Đai ôm | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 95 | Vít nở nhựa 50x5 | Mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 96 | Vít nở sắt 60x6 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 97 | Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng) | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 98 | Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng) | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 99 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 2 | ca |
| 100 | Ống nhựa xoắn HPDE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 2.961 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 29,61 | 100m |
| 102 | Ống nhựa xoắn HPDE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 37 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 104 | Ống nhựa xoắn HPDE 40/30 | Mô tả tại Chương V | 393 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả tại Chương V | 3,93 | 100m |
| 106 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 356 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 3,56 | 100m |
| 108 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 427 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 4,27 | 100m |
| 110 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 2.810 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 28,1 | 100m |
| 112 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả tại Chương V | 226 | cái |
| 113 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả tại Chương V | 216 | cái |
| 114 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại Chương V | 44,2 | 10 đầu cốt |
| 115 | Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộ | Mô tả tại Chương V | 113 | hộp |
| 116 | Lắp hộp công tơ 1 pha H1 | Mô tả tại Chương V | 113 | 1 hộp |
| 117 | Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộ | Mô tả tại Chương V | 9 | hộp |
| 118 | Lắp hộp công tơ 1 pha H2 | Mô tả tại Chương V | 9 | 1 hộp |
| 119 | Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộ | Mô tả tại Chương V | 14 | hộp |
| 120 | Lắp hộp công tơ 1 pha H4 | Mô tả tại Chương V | 14 | 1 hộp |
| 121 | Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộ | Mô tả tại Chương V | 14 | hộp |
| 122 | Lắp hộp công tơ 3 pha | Mô tả tại Chương V | 14 | 1 hộp |
| 123 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 187 | 1 cái |
| 124 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả tại Chương V | 14 | 1 cái |
| 125 | Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 pha | Mô tả tại Chương V | 229 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 229 | 1 m |
| 127 | Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 pha | Mô tả tại Chương V | 48 | m |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 48 | 1 m |
| 129 | Đề can hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 201 | cái |
| 130 | Đai ôm ống | Mô tả tại Chương V | 456 | cái |
| 131 | Vít nở nhựa 50x5 | Mô tả tại Chương V | 912 | cái |
| 132 | Vít nở sắt 60x6 | Mô tả tại Chương V | 608 | cái |
| 133 | Khóa hộp công tơ | Mô tả tại Chương V | 150 | cái |
| 134 | Biển tên lộ | Mô tả tại Chương V | 304 | cái |
| 135 | Băng dính cách điện | Mô tả tại Chương V | 152 | cuộn |
| 136 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 1 | ca |
| 137 | Đào phá bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 1,792 | m3 |
| 138 | Đào đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 7,168 | m3 |
| 139 | Khung móng cột thép M16x240x240x525 | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 9,38 | m3 |
| 141 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 143 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 147 | Đào phá bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 148 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 2,282 | m3 |
| 149 | Cọc tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 14 | cọc |
| 150 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả tại Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 151 | Dây tiếp địa D10 mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 28,56 | kg |
| 152 | Rải dây thép địa | Mô tả tại Chương V | 4,2 | 10 m |
| 153 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 2,282 | m3 |
| 154 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 160 | Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250 | Mô tả tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 161 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5m | Mô tả tại Chương V | 14 | cột |
| 162 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả tại Chương V | 14 | cột |
| 163 | Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt cần đèn treo tường | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 165 | Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75W | Mô tả tại Chương V | 23 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn Led 75W | Mô tả tại Chương V | 23 | bộ |
| 167 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 719 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả tại Chương V | 7,19 | 100m |
| 169 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 719 | m |
| 170 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 7,19 | 100m |
| 171 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả tại Chương V | 719 | m |
| 172 | Rải dây tiếp địa M10 | Mô tả tại Chương V | 71,9 | 10 m |
| 173 | Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đèn | Mô tả tại Chương V | 116 | m |
| 174 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả tại Chương V | 1,16 | 100m |
| 175 | Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặt | Mô tả tại Chương V | 1 | ca |
| 176 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 20,14 | 100m |
| 177 | Đào phá hè đá | Mô tả tại Chương V | 27 | m2 |
| 178 | Đào phá hè gạch Block | Mô tả tại Chương V | 28 | m2 |
| 179 | Phá dỡ bê tông xi măng | Mô tả tại Chương V | 67,9 | m3 |
| 180 | Phá dỡ bê tông asphalt | Mô tả tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 181 | Đào phá đá dăm cấp phối | Mô tả tại Chương V | 36 | m3 |
| 182 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả tại Chương V | 383,54 | m3 |
| 183 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 383,54 | m3 |
| 184 | Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m) | Mô tả tại Chương V | 1.786 | m |
| 185 | Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả tại Chương V | 3,572 | 100m2 |
| 186 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả tại Chương V | 16.074 | viên |
| 187 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả tại Chương V | 16,074 | 1000v |
| 188 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Mô tả tại Chương V | 110,3 | m3 |
| 189 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả tại Chương V | 383,54 | m3 |
| 190 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 493,84 | m3 |
| 191 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 493,84 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 4,9384 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 4,9384 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 4,9384 | 100m3 |
| 195 | Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầm | Mô tả tại Chương V | 405 | cái |
| 196 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại Chương V | 405 | cái |
| 197 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại Chương V | 24 | m3 |
| 198 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 12 | m3 |
| 199 | Lát hoàn trả hè đá | Mô tả tại Chương V | 27 | m2 |
| 200 | Lát hoàn trả hè gạch block | Mô tả tại Chương V | 28 | m2 |
| 201 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả tại Chương V | 187 | cái |
| 202 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 203 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 204 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 205 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 22 | 1 vị trí |
| 206 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả tại Chương V | 24 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,5 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy đào ≥1,25 m3 | ≥1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy rải ≥80T/h | ≥80T/h | 1 |
| 4 | Máy lu ≥10T | ≥10T | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | đo đạc | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
| 15 | Đồng hồ vạn năng | đo điện | 1 |
| 16 | Máy đo điện trở tiếp xúc | đo điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi