Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777904-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:39:00 đến ngày 2021-08-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,261,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương V HSMT | 12 | cò |
| D | PHẦN THU HỒI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông li tâm 12m | Chương V HSMT | 4 | cột |
| 2 | Hạ cột bê tông li tâm 14m | Chương V HSMT | 3 | cột |
| 3 | Xà đỡ Z cột đơn 35kV | Chương V HSMT | 4 | cột |
| 4 | Xà đỡ lệch 35 KV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đơn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 3 pha hình Z 22kV | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha hình Z 22kV trên cột đơn | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo 3 pha hình Z 22kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề chống sét | Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Xà néo cột đơn 35KV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 35kV | Chương V HSMT | 2 | Quả |
| 15 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Chương V HSMT | 15 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV | Chương V HSMT | 14 | chuỗi |
| 17 | Thu hồi chuỗi néo Polymer 22kV | Chương V HSMT | 30 | chuỗi |
| 18 | Thu hồi chuỗi đỡ Polymer 22kV | Chương V HSMT | 12 | chuỗi |
| 19 | Thu hồi dây chống sét TK-50 | Chương V HSMT | 637 | m |
| 20 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95/16 | Chương V HSMT | 1.917 | m |
| 21 | Thu hồi Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 669 | m |
| 22 | Thu hồi Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 1.464 | m |
| 23 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC120/19 | Chương V HSMT | 637 | m |
| E | PHẦN THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo thủy tinh 22kV (3 bát) | Chương V HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Tháo ra lắp lại xà cầu chì | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà chống sét | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà đỡ tụ bù | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đỡ cầu dao | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp lại xà phụ 3 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo ra lắp lại xà đỡ đầu cáp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo ra lắp lại thang trèo | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơi | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra lắp lại chống sét van | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp lại tụ bù 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo ra lắp lại cầu dao 22kV | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo ra , rải lại cáp ngầm 35kV 1x240 | Chương V HSMT | 117 | m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-5 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-6 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-14(cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT đôi cột 12 MTK-1-16(cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột kép MTK-2-18 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC-I-20-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 10 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 12 | Dây nối tiếp địa DL-16 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Dây nối tiếp địa DL-18 | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo cột đôi CDN-D | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Giằng cột đúp G-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp G-2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp G-3 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp G-4 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNB-22N | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-22D | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ mạch kép 22kV XĐK-22 | Chương V HSMT | 13 | Bộ |
| 27 | Xà néo mạch kép 22kV trên cột đơn XNK-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo mạch kép 22kV trên cột đôi ngang tuyến XNK-22N-2 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Xà néo mạch kép 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNK-22D | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Xà néo 4 cột XN4-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 223 | Quả |
| 32 | Chuỗi sứ néo kép thuỷ tinh 22kV 70kN -khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 06 bát; Móc treo chữ U MT-7: 08 bộ; Khánh đơn KG1-7: 02 cái; Vòng treo VT-7: 02 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 02 bộ; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 21 | bộ |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 97 | bộ |
| 34 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - giáp níu (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 03 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 1x70: 01 cái | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đầu cốt nhôm M4 bulong ACSR 150-4 | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 mm 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối ) | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V HSMT | 356 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Chương V HSMT | 54 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây ACSR-150/24 | Chương V HSMT | 8.973 | m |
| G | PHẦN CÁP NGẦM - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| H | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| I | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch phần xây dựng | Chương V HSMT | 67 | m |
| 2 | Mương cáp dưới Gạch Block phần xây dựng | Chương V HSMT | 359 | m |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựng | Chương V HSMT | 7 | m |
| 4 | Hào cáp đơn qua đường nhựa phần xây dựng | Chương V HSMT | 19 | m |
| 5 | Khoan ngang qua đường nhựa lắp ống HDPE-Φ200 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 6 | Mương cáp hiện có | Chương V HSMT | 117 | m |
| 7 | Hố đặt máy khoan | Chương V HSMT | 4 | hố |
| 8 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-PN8-Ø180 | Chương V HSMT | 41 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE-Ø195/150 | Chương V HSMT | 73 | m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D168,3x4 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 11 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 3x240 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Hộp nối cáp 24kV 3 pha HN-24kV-3x240 | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (bao gồm: cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 7 | quả |
| 15 | Đầu cốt đồng M 50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 30 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 mm 2 lỗ mạ thiếc ( kiểu đồng liền khối ) | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Biển tên cầu dao | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V HSMT | 60 | cái |
| 20 | Lắp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-FR-W 12,7/22(24)kV 3x240 (bao gồm thí nghiệm sau lắp đặt) | Chương V HSMT | 542 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 9 | m |
| 22 | Lắp cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 92 | m |
| 23 | Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp và CSV trên cột đơn XĐĐC&CSV-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo TT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| J | PHẦN HOÀN TRẢ CÁP NGẦM - ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè lát gạch | Chương V HSMT | 67 | m |
| 2 | Hoàn trả Mương cáp dưới Gạch Block | Chương V HSMT | 359 | m |
| 3 | Hoàn trả Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | Chương V HSMT | 7 | m |
| 4 | Hoàn trả Hào cáp đơn qua đường nhựa | Chương V HSMT | 19 | m |
| 5 | Hoàn trả hố đặt máy khoan | Chương V HSMT | 4 | hố |
| K | PHÀN TBA | |||
| L | PHẦN THIẾT BỊ - PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha bộ 450V- 500A | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Chống sét van | Chương V HSMT | 52 | Bộ 3 quả |
| M | PHẦN LUÂN CHUYỂN MBA - PHẦN TBA | |||
| 1 | Luân chuyển đi các lộ đường dây khác 35/0,4kV-560kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Luân chuyển đi các lộ đường dây khác 35/0,4kV-250kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Luân chuyển đến các lộ đường dây khác 35(22)/0,4kV-560kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 4 | Luân chuyển đến các lộ đường dây khác 35(22)/0,4kV-250kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 5 | Máy biến áp tận dụng 22/0,4kV-100kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| N | PHẦN THU HỒI - PHẦN TBA | |||
| 1 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-250kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-320kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Tháo hạ Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-400kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Thu hồi MBA TH-35/0,4kV-750kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 5 | Thu hồi MBA TH-35/0,4kV-560kVA | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 6 | Thu hồi MBA TH-35/0,4kV-180kVA | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 7 | Thu hồi MBA TH-35/0,4kV-100kVA | Chương V HSMT | 2 | Máy |
| 8 | Thu hồi MBA TH-35/0,4kV-75kVA | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 9 | Thu hồi Biến điện áp 35kV 1 pha 1 sứ 100VA | Chương V HSMT | 3 | cái |
| 10 | Tháo hạ chống sét van 35kV | Chương V HSMT | 52 | bộ |
| 11 | Tháo hạ chống sét van 35kV | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - PHẦN TBA | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đơn X-MBA-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTPP | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBA GĐC-XT | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Chương V HSMT | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 16 | m |
| 9 | Dây chì DC-31,5A | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Dây chì DC-25A | Chương V HSMT | 60 | Cái |
| 11 | Dây chì DC-16A | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 12 | Dây chì DC-8A | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Dây chì DC-10A | Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Dây chì DC-5A | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Dây chì DC-2A | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Sứ hạ thế A20 gồm cả ty | Chương V HSMT | 16 | Quả |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng AM 50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng AM 95 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng AM 120 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 18 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng AM 185 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 156 | cái |
| P | PHẦN TRẠM RECLOSER | |||
| Q | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Lắp đặt recloser 22kV/630A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha -24kV-630A mở ngang (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp đặt biến điện áp cấp nguồn 1 pha 1 sứ, loại ngoài trời cách điện bằng dầu, tỷ số biến áp 22.000:√3/110V:√3-cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA/01 pha | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Tiếp điạ RC-4 (cơ giới) (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 2 | Dây nối tiếp địa Recloser | Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser, biến điện áp, chống sét X-RC-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo XPL-3 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Thang trèo TT | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 72 | m |
| 13 | Lắp cáp lực Cu/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 14 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) | Chương V HSMT | 55 | Quả |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm cả chi phí thí nghiệm) và phụ kiện trọn bộ bao gồm: Sứ cách điện IIC-70: 03 bát; Móc treo chữ U MT-7: 02 bộ; Vòng treo VT-7: 01 cái; Mắt nối kép đúc WS-7: 01 bộ; Mắt nối trung gian: 01 cái; Khóa néo hợp kim nhôm (3 gu dông) N-3: 01 bộ | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 mm 2 lỗ mạ thiếc (kiểu đồng liền khối) | Chương V HSMT | 36 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM 150 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 26 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M 50 mm 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 24 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-ø32/25 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 20 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | Chương V HSMT | 39 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 22 | Khóa néo cho dây AC | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Móc treo chữ U | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Mắt nối trung gian | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 5 | Cái |
| S | Cung cấp VTTB lắp đặt, cài đặt, kiểm tra các chức năng giám sát hoạt động, hiệu chỉnh thiết bị mạng và hoàn thiện kết nối thông tin và dữ liệu | |||
| 1 | Switch công nghiệp managed Ethernet Switch 3 cổng 10/100Mbps BaseT(X), 2 cổng 10/100BaseFX, cài đặt cấu hình thiết bị | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Module quang FE (Switch Moxa) | Chương V HSMT | 2 | 1 t.bị |
| 3 | Bộ chuyển đổi công nghiệp 10/100BaseT(X) sang 100BaseFX, Single mde. SC, -10-600c, cài đặt cấu hình thiết bị | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 4 | Sợi |
| 5 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn SC/APC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 2 | Sợi |
| 6 | Dây nhảy quang single mode duplex chuẩn LC/UPC-SC/APC 3m | Chương V HSMT | 2 | Sợi |
| 7 | Dây mạng lan Cat6 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 8 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang, loại thiết bị 20Gb/s | Chương V HSMT | 1 | 1 T.bị |
| 9 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang, tốc độ truyền dẫn 155 Mb/s | Chương V HSMT | 9 | t.bị |
| 10 | Dây nguồn 2x1.5mm2 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 11 | Đầu RJ45 | Chương V HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lạt sắt 400x4,6mm | Chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cáp quang ADSS-12 sợi quang KV200 | Chương V HSMT | 734 | m |
| 14 | Hộp phân phối sợi quang ODF out door 12FO (ngoài trời) | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Măng sông cáp quang 12FO | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 200m | Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Gông treo cột LT G0 | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Giá cuốn cáp GCC | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Biển báo cáp quang | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| T | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA | |||
| U | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 2 | ngăn |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 88 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 142 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 142 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 88 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 14 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 2 | hàm |
| X | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| Y | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 người | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi