Gói thầu: Tổ chức Chương trình giao lưu tọa đàm Kiều bào với biển, đảo Quê Hương kết nối kiều bào với Trường Sa, Nhà giàn DK1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhà nước về người Việt Nam ở nước ngoài |
| Tên gói thầu | Tổ chức Chương trình giao lưu tọa đàm Kiều bào với biển, đảo Quê Hương kết nối kiều bào với Trường Sa, Nhà giàn DK1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749753 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:47:00 đến ngày 2021-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 471,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Âm thanh ánh sáng bao gồm nhân sự điều kiển hệ thống | Chương V | Gói | 1 | |
| 2 | Hệ thống lắp đặt màn hình LED | Chương V | m2 | 21 | |
| 3 | THIẾT BỊ GHI HÌNH Thiết bị và nhân sự Cầu truyền hình. THỂ HIỆN HÌNH ẢNH TẠI CẦU CHÍNH bao gồm nhân sự quay phim - Đạo diễn hình ảnh (trợ lý - phụ quay ); | Chương V | gói | 1 | |
| 4 | HỆ THỐNG ĐỒNG BỘ CÁC ĐIỂM CẦU - HỆ thống server livestream làm cầu truyền hình đồng bộ kết nối điểm cầu trong nước và các điểm cầu quốc tế bao gồm nhân sự thực hiện | Chương V | gói | 1 | |
| 5 | Thiết kế + In ấn Băng rôn, phông phướn trang trí khu vực đón tiếp đại biểu tại hội trường và sảnh Ủy ban trọn gói bao gồm in ấn, băng rôn, phông phướn ( banner chào mừng treo ngoài sảnh Ủy ban, standy đặt tại khu vực tổ chức giao lưu tọa đàm, backdrop.....) | Chương V | gói | 1 | |
| 6 | Hoa để bàn giao lưu tọa đàm | Chương V | lẵng | 1 | |
| 7 | Hoa tặng đại biểu tham gia tọa đàm | Chương V | bó | 10 | |
| 8 | Hoa bục phát biểu + Hoa bàn Đại biểu tiêu biểu | Chương V | Lẵng | 3 | |
| 9 | Bộ sofa đặt trên sân khấu dành cho giao lưu tọa đàm | Chương V | bộ | 1 | |
| 10 | Thiết kế và in thẻ đeo (đại biểu, phóng viên, Ban tổ chức) | Chương V | bộ | 160 | |
| 11 | Thiết kế và in giấy mời (đại biểu, phóng viên) | Chương V | cái | 150 | |
| 12 | Triển lãm ảnh khung và giá đỡ: KT 75x50cm | Chương V | ảnh | 30 | |
| 13 | Teabreak | Chương V | xuất | 160 | |
| 14 | Quay, dựng clip cho chương trình | Chương V | gói | 1 | |
| 15 | Quay phim tư liệu | Chương V | gói | 1 | |
| 16 | MC | Chương V | người/buổi | 2 | |
| 17 | Chương trình Văn nghệ | Chương V | Tiết mục | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.715E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 141.450.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
471.500.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 141.450.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức các các chương trình sự kiện có sự tham gia của Lãnh đạo đảng và nhà nước (bao gồm các hạng mục: Khai mạc, bế mạc, hội nghị trực tuyến).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 330.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
990.150.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi