Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779660-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210692839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:01:00 đến ngày 2021-08-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,418,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVMô tả tại Chương V95,352m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả tại Chương V1,43100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V2,384100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V2,384100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả tại Chương V81,566m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,34100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V6,797100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm. Hạt mịnMô tả tại Chương V10,84100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả tại Chương V10,84100m2
11Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cmMô tả tại Chương V127m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả tại Chương V10,16m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả tại Chương V1,27100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V7m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V0,5100m2
16Bó vỉa đá tự nhiên KT:18x22x100cmMô tả tại Chương V250m
B Phần thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V139,224m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V2,088100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,481100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,481100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V3,481100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại Chương V1,18100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V30,6m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả tại Chương V1,02100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V66,3m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả tại Chương V9,047tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả tại Chương V12,75100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V25,5m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V2,356tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V2,04100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V1.530cấu kiện
16Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả tại Chương V150cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V6,6m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,126100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,126100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,126100m3
21Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả tại Chương V18,9m3
22Bao tảiMô tả tại Chương V567chiếc
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,189100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,189100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,189100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V6,6m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V30m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V6m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,36100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,528tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V150cấu kiện
32thép góc 40x40Mô tả tại Chương V1.350kg
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V1,35tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V1,35tấn
35Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả tại Chương V81cấu kiện
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V3,6m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,075100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,075100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả tại Chương V0,075100m3
40Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngMô tả tại Chương V12,96m3
41Bao tảiMô tả tại Chương V388,8chiếc
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,13100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,13100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả tại Chương V0,13100m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V3,6m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V16,2m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V3,888m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,207100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại Chương V0,348tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V81cấu kiện
51thép góc 40x40Mô tả tại Chương V777,6kg
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V0,778tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V0,778tấn
54Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Mô tả tại Chương V22m dài
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V6,096m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,189100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V18,24m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V54,24m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V2,928m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V0,307100m2
61Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngMô tả tại Chương V24cái
62Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngMô tả tại Chương V24cái
C Phần viễn thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V36,58m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V115,98m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,16100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V1,16100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V1,16100m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC F110x6.8mm;Mô tả tại Chương V11,42100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC F61x4.1;Mô tả tại Chương V5,508100m
8Lắp đặt cút PVC F61Mô tả tại Chương V151cái
9Nút bịt ống D110*6,8Mô tả tại Chương V340cái
10Bộ gá đỡ ống;Mô tả tại Chương V871cái
11Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Mô tả tại Chương V0,273100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Mô tả tại Chương V5,602m3
13Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Mô tả tại Chương V14,66m3
14Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Mô tả tại Chương V69,869m2
15Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Mô tả tại Chương V0,74100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Mô tả tại Chương V2,824m3
17Lắp đặt tấm đan ganivo lớn đường;Mô tả tại Chương V16cái
18Lắp đặt tấm đan ganivo nhỏ đường;Mô tả tại Chương V69cái
19Thi công cọc chống sét L63x63x6-2500;Mô tả tại Chương V16cọc
20Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm;Mô tả tại Chương V40m
21Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III;Mô tả tại Chương V3,84m3
22Đai Inox A200Mô tả tại Chương V1.052cái
D Phần hạ ngầm cấp điện, chiếu sáng
1Thu hồi cột bê tông 8,5mMô tả tại Chương V151 cột
2Thu hồi xà sắtMô tả tại Chương V41 bộ
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả tại Chương V10,26tấn
4Thu hồi cáp ABC-4x50mm2Mô tả tại Chương V0,0271km/ 1dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp ABC-4x120mm2Mô tả tại Chương V0,3641km/ 1dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp Cu/PVC-4x16mm2Mô tả tại Chương V0,0361km / 1dây
7Thu hồi cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2Mô tả tại Chương V1,16100m
8Thu hồi hộp phân dâyMô tả tại Chương V91 hộp
9Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại Chương V341 hộp
10Thu hồi hộp công tơ, hộp Mô tả tại Chương V461 hộp
11Thu hồi dây công tơMô tả tại Chương V400m
12Thu hồi cột đènMô tả tại Chương V2cột
13Thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Mô tả tại Chương V0,1761km / 1dây
14Thu hồi cần đènMô tả tại Chương V81 bộ
15Thu hồi chóa đènMô tả tại Chương V91 bộ
16Ca xe vận chuyển vật tư thu hồiMô tả tại Chương V2ca
17Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,224m3
18Đào đất hố móngMô tả tại Chương V0,556m3
19Khung móng trụ phân dây, thép mạ kẽmMô tả tại Chương V54,896kg
20Bê tông móng trụ, M150 đá 2x4Mô tả tại Chương V0,224m3
21Xây gạch móng trụ, vữa xi măng M100Mô tả tại Chương V0,08m3
22Đắp đất hố móngMô tả tại Chương V0,504m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,584m3
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,584m3
25Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,584m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0058100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0058100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0058100m3
29Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,2m3
30Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V0,652m3
31Cọc tiếp địaMô tả tại Chương V4cọc
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V0,410 cọc
33Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmMô tả tại Chương V22kg
34Cáp tiếp địa M50mm2Mô tả tại Chương V4m
35Rải dây thép địaMô tả tại Chương V1,810 m
36Đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V16cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V1,610 đầu cốt
38Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V0,652m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,2m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,2m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,2m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,002100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,002100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,002100m3
45Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V0,2m3
46Trụ phân dây 900x250x170Mô tả tại Chương V4trụ
47Lắp đặt trụ phân dâyMô tả tại Chương V41 hộp
48Hộp phân dây 600V-200AMô tả tại Chương V1cái
49Lắp đặt hộp phân dâyMô tả tại Chương V11 hộp
50Tủ điện hợp kim nhôm sơn tĩnh điện - Tủ phân phối 600V-400A, KT 425x425, tủ 2 mặtMô tả tại Chương V10tủ
51Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện - tủ Pillar 600V-400AMô tả tại Chương V101 tủ
52Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V1,82m3
53Đào đất hố móngMô tả tại Chương V3,19m3
54Bệ móng tủ Pillar sẵn, bê tông cốt thép M250Mô tả tại Chương V10cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại Chương V10cấu kiện
56Đắp đất hố móngMô tả tại Chương V2,07m3
57Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V2,94m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,94m3
59Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V2,94m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0294100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0294100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0294100m3
63Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V1,82m3
64Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,5m3
65Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V1,63m3
66Cọc tiếp địaMô tả tại Chương V10cọc
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V110 cọc
68Dây tiếp địa D25x4 mạ kẽmMô tả tại Chương V55kg
69Cáp tiếp địa M50mm2Mô tả tại Chương V10m
70Rải dây thép địaMô tả tại Chương V4,510 m
71Đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V40cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V410 đầu cốt
73Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V1,63m3
74Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,5m3
75Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,5m3
76Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,5m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,005100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,005100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,005100m3
80Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V0,5m3
81Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100Mô tả tại Chương V1.410m
82Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D130/100Mô tả tại Chương V14,1100m
83Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Mô tả tại Chương V206m
84Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D110/90Mô tả tại Chương V2,06100m
85Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Mô tả tại Chương V6m
86Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp D65/50Mô tả tại Chương V0,06100m
87Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Mô tả tại Chương V730m
88Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V7,3100m
89Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả tại Chương V41m
90Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V0,41100m
91Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Mô tả tại Chương V122m
92Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệMô tả tại Chương V1,22100m
93Đầu cáp 1kV-4x150mm2Mô tả tại Chương V22bộ
94Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V221 đầu cáp (3 pha)
95Đầu cáp 1kV-4x120mm2Mô tả tại Chương V3bộ
96Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V31 đầu cáp (3 pha)
97Đầu cáp 1kV-4x 95mm2Mô tả tại Chương V9bộ
98Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả tại Chương V91 đầu cáp (3 pha)
99Đầu cốt đồng M150Mô tả tại Chương V88cái
100Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V8,810 đầu cốt
101Đầu cốt đồng M120Mô tả tại Chương V12cái
102Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V1,210 đầu cốt
103Đầu cốt đồng M95Mô tả tại Chương V36cái
104Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,610 đầu cốt
105Đầu cốt đồng M50Mô tả tại Chương V34cái
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V3,410 đầu cốt
107Biển báo an toànMô tả tại Chương V28cái
108Biển tên tủMô tả tại Chương V29cái
109Biển tên lộMô tả tại Chương V32cái
110Lắp đặt biển báo các loạiMô tả tại Chương V891 bộ
111Giá đỡ 2 cáp ngầm lên cộtMô tả tại Chương V1bộ
112Đai ômMô tả tại Chương V9cái
113Vít nở nhựa 50x5Mô tả tại Chương V18cái
114Vít nở sắt 60x6Mô tả tại Chương V12cái
115Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng)Mô tả tại Chương V22cái
116Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng)Mô tả tại Chương V8cái
117Hộp công tơ 3 pha(TI) trọn bộMô tả tại Chương V2hộp
118Lắp hộp công tơ 3 phaMô tả tại Chương V21 hộp
119Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V3ca
120Ống nhựa xoắn HPDE D65/50Mô tả tại Chương V2.629m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V26,29100m
122Ống nhựa xoắn HPDE D50/40Mô tả tại Chương V55m
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả tại Chương V0,55100m
124Ống nhựa xoắn HPDE 40/30Mô tả tại Chương V298m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả tại Chương V2,98100m
126Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả tại Chương V510m
127Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Mô tả tại Chương V5,1100m
128Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả tại Chương V1.974m
129Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Mô tả tại Chương V19,74100m
130Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Mô tả tại Chương V720m
131Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Mô tả tại Chương V7,2100m
132Đầu cốt đồng M16Mô tả tại Chương V76cái
133Đầu cốt đồng M25Mô tả tại Chương V500cái
134Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả tại Chương V57,610 đầu cốt
135Hộp công tơ 1 pha H1, trọn bộMô tả tại Chương V36hộp
136Lắp hộp công tơ 1 pha H1Mô tả tại Chương V381 hộp
137Hộp công tơ 1 pha H2, trọn bộMô tả tại Chương V65hộp
138Lắp hộp công tơ 1 pha H2Mô tả tại Chương V651 hộp
139Hộp công tơ 1 pha H4, trọn bộMô tả tại Chương V13hộp
140Lắp hộp công tơ 1 pha H4Mô tả tại Chương V161 hộp
141Hộp công tơ 3 pha H3F, trọn bộMô tả tại Chương V22hộp
142Lắp hộp công tơ 3 phaMô tả tại Chương V221 hộp
143Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 phaMô tả tại Chương V2181 cái
144Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 phaMô tả tại Chương V221 cái
145Dây Cu/PVC-1x10mm2 đấu hòm công tơ 1 phaMô tả tại Chương V257m
146Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2Mô tả tại Chương V2571 m
147Dây Cu/PVC-1x25mm2 đấu hòm công tơ 3 phaMô tả tại Chương V88m
148Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Mô tả tại Chương V881 m
149Đề can hộp công tơMô tả tại Chương V240cái
150Đai ôm ốngMô tả tại Chương V423cái
151Vít nở nhựa 50x5Mô tả tại Chương V846cái
152Vít nở sắt 60x6Mô tả tại Chương V544cái
153Khóa hộp công tơMô tả tại Chương V136cái
154Biển tên lộMô tả tại Chương V282cái
155Băng dính cách điệnMô tả tại Chương V141cuộn
156Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V3ca
157Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V1,792m3
158Đào đất hố móngMô tả tại Chương V7,168m3
159Khung móng cột thép M16x240x240x525Mô tả tại Chương V14cái
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V9,38m3
161Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V8,96m3
162Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V8,96m3
163Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V8,96m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0896100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,0896100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,0896100m3
167Đào phá bê tông xi măngMô tả tại Chương V0,7m3
168Đào đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V2,282m3
169Cọc tiếp địaMô tả tại Chương V14cọc
170Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả tại Chương V1,410 cọc
171Dây tiếp địa D10 mạ kẽmMô tả tại Chương V28,56kg
172Rải dây thép địaMô tả tại Chương V4,210 m
173Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả tại Chương V2,282m3
174Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V0,7m3
175Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,7m3
176Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,7m3
177Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,007100m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,007100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,007100m3
180Hoàn trả bê tông xi măng, bê tông M250Mô tả tại Chương V0,7m3
181Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5mMô tả tại Chương V14cột
182Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả tại Chương V14cột
183Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả tại Chương V15cái
184Lắp đặt cần đèn treo tườngMô tả tại Chương V15cái
185Đèn Led chiếu sáng đường D CSD04L/75WMô tả tại Chương V29bộ
186Lắp đặt đèn Led 75WMô tả tại Chương V29bộ
187Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V748m
188Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả tại Chương V7,48100m
189Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả tại Chương V748m
190Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả tại Chương V7,48100m
191Dây tiếp địa M10Mô tả tại Chương V748m
192Rải dây tiếp địa M10Mô tả tại Chương V74,810 m
193Dây Cu/PVC-3x1,5mm2 lên đènMô tả tại Chương V128m
194Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả tại Chương V1,28100m
195Ca xe vận chuyển vật tư lắp đặtMô tả tại Chương V2ca
196Cắt mặt đường bê tôngMô tả tại Chương V18,62100m
197Đào phá hè đáMô tả tại Chương V14,4m2
198Đào phá hè gạchMô tả tại Chương V33,1m2
199Phá dỡ bê tông xi măngMô tả tại Chương V38,93m3
200Phá dỡ bê tông asphaltMô tả tại Chương V21,07m3
201Đào phá đá dăm cấp phốiMô tả tại Chương V118,64m3
202Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Mô tả tại Chương V124,612m3
203Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,8692100m3
204Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả tại Chương V311,53m3
205Băng báo hiệu cáp (băng rộng 0,2m)Mô tả tại Chương V1.499m
206Rải băng báo hiệu cápMô tả tại Chương V2,998100m2
207Gạch đặc 220x105x65Mô tả tại Chương V12.933viên
208Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả tại Chương V12,9331000v
209Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcMô tả tại Chương V178,64m3
210Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả tại Chương V124,612m3
211Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V303,252m3
212Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V303,252m3
213Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,0325100m3
214Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V3,0325100m3
215Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V3,0325100m3
216Mốc báo hiệu cảnh báo đường cáp ngầmMô tả tại Chương V104cái
217Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả tại Chương V104cái
218Cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả tại Chương V79,01m3
219Cấp phối đá dăm lớp trênMô tả tại Chương V39,5m3
220Lát hoàn trả hè đáMô tả tại Chương V14,4m2
221Lát hoàn trả hè gạchMô tả tại Chương V33,1m2
222Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả tại Chương V218cái
223Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả tại Chương V22cái
224Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả tại Chương V10cái
225Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả tại Chương V20cái
226Thí nghiệm tiếp địaMô tả tại Chương V281 vị trí
227Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả tại Chương V20sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu một trong các hạng mục sau: hạ ngầm cấp điện; chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư giao thông.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị tối thiểu 7,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
2 Máy đào ≥1,25 m3 ≥1,25 m31
3 Máy rải ≥80T/h ≥80T/h1
4 Máy lu ≥10T ≥10T1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW2
6 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW ≥ 5kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
9 Máy hàn điện hàn1
10 Máy khoan cắt bê tông ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l ≥ 80l2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình đo đạc1
14 Máy ép đầu cốt ép đầu cốt1
15 Đồng hồ vạn năng đo điện1
16 Máy đo điện trở tiếp xúc đo điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->