Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thuộc tiểu dự án giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng một số đoạn đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây, đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 17:55:00 đến ngày 2021-08-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.079E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên, trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ thép và tháo dỡ thu hồi - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình); 4/ Hóa đơn; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình từ cấp II trở lên hoặc 06 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây trên không có cung cấp và lắp dựng trụ thép).+ Có tài liệu chứng minh năng lực trong công việc tương tự đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 06 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không, điện áp 110kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 110kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận tham gia huấn luyện về nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Thi công xây lắp: Xây dựng móng T15A | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp II | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2782 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng > 250 cm, bằng TC + M- M100, đá 4x6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng >250cm bê tông thương phẩm- M250, đá 1x2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,55 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1857 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5772 | Tấn |
| 7 | Mua sắm bulong mạ kẽm BL64-400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8077 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong mạ kẽm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8077 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5404 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, xà bần ôtô 27T tự đổ, phạm vi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3218 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, xà bần tiếp cự ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3218 | 100m3/km |
| 12 | Sản xuất hàng rào tôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m2 |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào rôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m |
| 14 | Sơn phản quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 15 | Bu lông M5x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | cái |
| 16 | Bê tông đá 1x2 25Mpa chân cột đúc sẵn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đúc cọc, cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt chân cột đúc sẵn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Cái |
| 19 | Thi công đường tạm đá 4x6 đã lèn ép 8cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 20 | Thuê tôn chống lầy(1 tháng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 65.940 | kg |
| 21 | Ca cẩu lắp dựng tháo dỡ tôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 22 | Cung cấp Đèn tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Cung cấp Đèn chiếu sáng ban đêm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp Bảng thông tin Công trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp Biển báo công trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | V/chuyển thủ công bê tông M100, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 27 | V/chuyển thủ công bê tông M300, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 28 | V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5705 | tấn |
| 29 | V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,94 | tấn |
| 30 | V/chuyển thủ công hàng rào tôn, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3502 | tấn |
| 31 | V/chuyển thủ công ván khuôn thép, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 32 | V/chuyển thủ công ván khuôn, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6471 | m3 |
| C | Thi công xây lắp: Xây dựng móng T16A | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤ 6 m, bằng máy đào ≤ 0,8 m3, đất cấp II | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất và đá bằng máy đầm 70kg, độ chặt k=0,85 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2782 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng > 250 cm, bằng TC + M- M100, đá 4x6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 rộng >250cm bê tông thương phẩm- M250, đá 1x2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,55 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1857 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5772 | Tấn |
| 7 | Mua sắm bulong mạ kẽm BL64-400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8077 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong mạ kẽm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8077 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5404 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất, xà bần ôtô 27T tự đổ, phạm vi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3218 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, xà bần tiếp cự ly | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3218 | 100m3/km |
| 12 | Sản xuất hàng rào tôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m2 |
| 13 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào rôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m |
| 14 | Sơn phản quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4 | m2 |
| 15 | Bu lông M5x50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | cái |
| 16 | Bê tông đá 1x2 25Mpa chân cột đúc sẵn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đúc cọc, cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt chân cột đúc sẵn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Cái |
| 19 | Thi công đường tạm đá 4x6 đã lèn ép 8cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 100m2 |
| 20 | Thuê tôn chống lầy(1 tháng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 65.940 | kg |
| 21 | Ca cẩu lắp dựng tháo dỡ tôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| 22 | Cung cấp Đèn tín hiệu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Cung cấp Đèn chiếu sáng ban đêm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Cung cấp Bảng thông tin Công trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp Biển báo công trình | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | V/chuyển thủ công bê tông M100, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 27 | V/chuyển thủ công bê tông M300, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 28 | V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5705 | tấn |
| 29 | V/chuyển thủ công sắt thép các loại, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,94 | tấn |
| 30 | V/chuyển thủ công hàng rào tôn, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3502 | tấn |
| 31 | V/chuyển thủ công ván khuôn thép, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1112 | tấn |
| 32 | V/chuyển thủ công ván khuôn, cự ly 120m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6471 | m3 |
| D | Thi công xây lắp: Lắp đặt tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng trần 70mm2 (m) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| 2 | Cọc đồng tiếp địa D16-2,4m(bộ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đầu coss đồng 70 (cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bulon M16x50+đai ốc+2 vòng đệm (bộ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Khoan giếng: rộng 80mm sâu 25m(2 giếng/trụ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Hàn hóa nhiệt (dây 70mm2) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | mối |
| 7 | Vận chuyển thủ công tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1416 | Tấn |
| E | Thi công xây lắp: Lắp đặt cột T15A | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm thành phẩm (không bao gồm bulong, mạ kẽm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3027 | tấn |
| 2 | Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 40m, bằng TC + M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3027 | Tấn |
| 3 | Lắp biển cấm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp biển số và biển phân mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | V/ chuyển thủ công thép các loại cự ly ≤ 300m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3027 | Tấn |
| F | Thi công xây lắp: Lắp đặt cột T16A | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm thành phẩm (không bao gồm bulong, mạ kẽm) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3027 | tấn |
| 2 | Lắp và dựng cột thép hình cao ≤ 40m, bằng TC + M | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3027 | Tấn |
| 3 | Lắp biển cấm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp biển số và biển phân mạch | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | V/ chuyển thủ công thép các loại cự ly ≤ 300m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,3027 | Tấn |
| G | Thi công xây lắp: Lắp đặt phần dây dẫn điện ACSR 240mm | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 240mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | Km |
| 2 | Đầu cốt 240mm2 cho dây dẫn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tạ chống rung | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Rải căng dây ACSR ≤ 240mm2 bằng TC + cơ giới | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,025 | km |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8824 | đầu |
| 6 | Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 30m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 7 | Làm giàn giáo kéo dây ≤ 240mm2 vượt đường 3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Điểm |
| H | Thi công xây lắp: Lắp đặt phần dây chống sét TK70 | |||
| 1 | Dây chống sét TK70 (Chiều cao lắp đặt phần điện bình quân: 37,5m) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Chuỗi sứ cho dây chống sét TK 70 (kèm phụ kiện), chuỗi néo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Kéo rải dây cáp quang kết hợp dây chống sét | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | km |
| 6 | Lắp chống rung, cột có chiều cao ≤ 60m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Quả |
| 7 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ ≤ 60m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | chuỗi |
| I | Thi công xây lắp: Lắp đặt phần dây cáp quang | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 (Chiều cao lắp đặt phần điện bình quân: 37,5m) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | Km |
| 2 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Giá cuộn dây cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW-70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp và hàn nối cáp quang ≤ 24 sợi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| J | Thi công xây lắp: Lắp đặt phần cách điện, phụ kiện | |||
| 1 | Chuỗi sứ đỡ đơn 70kN cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện), chuỗi sứ đỡ đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 2 | Chuỗi sứ đỡ kép 70kN cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện), chuỗi sứ đỡ đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép 120kN cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn 70kN cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện), chuỗi sứ đỡ đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép 70kN cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện), chuỗi sứ đỡ đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép 120kN cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| K | Thi công xây lắp: San gạt mặt bằng bãi kéo dây | |||
| 1 | Đào san đất cáp II bằng máy đào 1.25m3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| L | Thi công xây lắp: Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | V/ chuyển thủ công dây dẫn, cáp các loại cự ly ≤ 300m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0121 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cáp quang và phụ kiện cáp quang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4147 | Tấn |
| 3 | V/ chuyển thủ công phụ kiện các loại cự ly ≤ 300m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5825 | Tấn |
| M | Thi công xây lắp: Xử lý đường dây hiện hữu | |||
| 1 | Kéo căng lấy lại độ võng dây dẫn điện trong khoảng néo hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | km |
| 2 | Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | km |
| 3 | Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi về kho trụ thép (2 trụ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,136 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển thu hồi (Từ công trường về kho SPC Thủ Đức 70km) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,136 | T.bộ |
| 6 | Ca cẩu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 7 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn (kèm khóa dỡ, phụ kiện). Chuỗi đỡ đơn (bát) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chuỗi sứ |
| 8 | Tháo chuỗi sứ cho dây chống sét TK 70. Chuỗi đỡ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chuỗi sứ |
| 9 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông có cốt thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 10 | Tháo tạ chống rung dây dẫn ACSR 240 MCM. Chiều cao lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, bản vẽ KT, Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.386E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.079E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không điện áp 110kV trở lên, trong đó có thi công móng, cung cấp trụ, lắp dựng trụ thép và tháo dỡ thu hồi - Tương tự về quy mô công việc: Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo bản scan các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 2/Bảng kê hợp đồng tương tự; 3/Bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình); 4/ Hóa đơn; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình từ cấp II trở lên hoặc 06 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình đường dây trên không có cung cấp và lắp dựng trụ thép).+ Có tài liệu chứng minh năng lực trong công việc tương tự đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình (hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi của ít nhất 06 công trình) thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo tuyến đường dây trên không, điện áp 110kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Phần xây dựng. | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Phần điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện (hoặc chuyên ngành khác tương tương) phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu.+ Đã là chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có cấp điện áp 110kV (có cung cấp và lắp dựng trụ thép) trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận tham gia huấn luyện về nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, bảo hộ lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình thi công xây lắp hoặc sửa chữa, cải tạo đường dây có điện áp 110kV trở lên có quy mô tương tự.Nhà thầu chứng minh năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan): Bản chụp sao y công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23kw | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
| 5 | Tời điện | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 12 tấn | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Kèm theo bản scan các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê mướn (phải có hợp đồng nguyên tắc). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi