Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770363-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210768833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:16:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,022,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.534287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.116.000.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo mặt đường bê tông nhựa với khối lượng tối thiểu 1.138,4 tấn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Cào bóc mặt đường bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt mặt đường bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Trần Tống
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế136m
2Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế16,24m3
3Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98TCVN 8859:2011324,8m2
4Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN324,8m2
5Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011324,8m2
6Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 1,1cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20114,12m3
7Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-20111.594,8m2
8Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20111.373,51m2
9Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011221,29m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3,38m3
11Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50Theo hồ sơ thiết kế2,77m3
B Đường Thanh Huy 1
1Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20111,66m3
2Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,4cm phạm vi nút (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20110,6m3
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011617,6m2
4Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011662,72m2
5Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011110,08m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,24m3
7Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50Theo hồ sơ thiết kế0,66m3
C Đường Thanh Huy 2
1Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20110,47m3
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011716,03m2
3Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011716,03m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế2,06m3
5Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
D Đường Thanh Huy 3
1Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,8cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20110,29m3
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011687,55m2
3Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011726,94m2
4Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,93m3
6Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-201199,39m2
7Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 0,1cm phạm vi nút (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20110,08m3
E Đường Nguyễn Huy Lượng
1Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-20111.290,01m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTNC9,5 dày trung bình 1,6cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20118,63m3
3Mặt đường BTNC9,5 dày 4cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20111.161,55m2
4Bù chênh cao chân bó vỉa bằng bê tông Vmat grout M60 (hoặc loại tương đương) trộn đá 0,5x1, tỉ lệ cốt liệu 50/50Theo hồ sơ thiết kế1,79m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,98m3
6Vuốt nối mặt đường bằng BTNC9,5 dày 2cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011128,46m2
F Đường dẫn phía đông cầu Trần Thị Lý
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện trạng (chiều dày cào bóc 5cm), vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế4.155,51m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-20114.155,51m2
3Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20114.155,51m2
4Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế121m
5Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế22,98m3
6Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98TCVN 8859:2011191,5m2
7Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN191,5m2
8Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011191,5m2
9Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3lit/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011191,5m2
10Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011191,5m2
G Đường Trần Hưng Đạo vị trí tiếp giáp với đường Chương Dương
1Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện trạng (chiều dày cào bóc 5cm), vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3.171,2m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-20113.171,2m2
3Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-20113.171,2m2
4Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế134,12m
5Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế53,6m2
6Lu lèn móng đường cũ, độ chặt yêu cầu K98TCVN 8859:2011446,7m2
7Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 0,8 lít/m2TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN446,7m2
8Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011446,7m2
9Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,3lit/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011446,7m2
10Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011446,7m2
H Tổ chức giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/
BGTVT
374,33m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT46,95m2
I Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.534287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 2.116.000.000 VND (Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo mặt đường bê tông nhựa với khối lượng tối thiểu 1.138,4 tấn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.116.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ; hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 1 - 01 người Phải có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).43
3 Kỹ thuật thi công 2 - 02 người Phải có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương).33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 0,8m3 ÷ 1,25m31
2 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
3 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
4 Máy lu bánh hơi 16T ÷ 25T1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn6
6 Ô tô tưới nhựa ≤ 7T1
7 Máy nén khí 600m3/h1
8 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
11 Máy lu rung 25T1
12 Ô tô tưới nước 5m31
13 Máy cào bóc mặt đường Cào bóc mặt đường bê tông nhựa1
14 Máy cắt bê tông cắt mặt đường bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->