Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778981-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC QUAN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210777728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồng huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:30:00 đến ngày 2021-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,131,249,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÀ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
3Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo chương V402,504m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V305,678m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,8293tấn
9Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,3408m3
10Vận chuyển tập kết Vật tư thu hồi vào kho theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8công
11Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V143,3916m3
12Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8433100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4257100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 3km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8433100m3
15Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,224m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0149m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1888m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,292m2
22Tôn ốp đầu hồi trả nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V5,475m2
23Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V8m
24Gia công cột tròn F88.9x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
25Đóng trả lại trần nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V2công
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4314100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2903m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1987tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8795tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5744100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2262m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1555m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7099tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2046tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3191m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9693m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V381,9482m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4637tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0181tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,301100m2
18Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3826m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8695tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8841tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,402tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2397100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3818m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3523tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7653100m2
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5451m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2602tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
30Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318100m2
31Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1241m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712tấn
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1597100m2
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8688m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V173,2369m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4172m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2601m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,163m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3493tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4221m3
42Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3203tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,632m2
44Lắp dựng dầm cầu trụcMô tả kỹ thuật theo chương V0,598tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4823tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,1926100m2
47Tôn úp nóc + úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V64,22m
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V870,268m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.022,225m2
50Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0272m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3917m3
52Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,342m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,1177m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,2222m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V817,1644m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V887,8m
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7808m2
60Than xỉ tôn nền sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2415m3
61Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V47,354m2
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0684m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V567,731m2
64Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3058m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,976m2
66Mua Vách Ngăn Composite Compact dày 12mm. Phụ Kiện 304 làm vách ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8,464m2
67Lắp đặt Vách Ngăn Composite Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,464m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, hệ trần nổiMô tả kỹ thuật theo chương V37,0818m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,6792m2
70Lan can cầu thang inox tay vịn gỗ nhóm 3 ( giá đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện tại công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,965m
71Trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
72Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3146tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,8464m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
75Cửa nhôm hệ Cửa đi mở quay 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
76Cửa nhôm hệ, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
77Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
78Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở trượt 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
79Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở hất 1 cánh, phụ kiện đồng bộ (kính 5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
80Vách nhôm hệ, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,98m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V140,26m2
82Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6103tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,7568m2
85Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V61,7568m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.212,9536m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.005,3857m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3784100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,6408100m2
90Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161100m3
91Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,216m3
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn led T5 đôi có chóa dài 1,2m - 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Đèn LED bán cầu D300 bóng compac 18w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Đèn LED Downlight 9w D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc điện kép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.395m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V865m
20Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
22Lắp đặt tủ điện TC1, TC2Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
23Lắp đặt tủ điện chứa APTOMAT các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
24Dây tiếp địa đồng cáp bện bọc PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cuộn
26Đóng cọc tiếp đất thép L60x60x6 - L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
8Lắp đặt van phao tự động, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van cửa kiểu 1(mở 100%), đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van cửa kiểu 1 (mở 100), đường kính van d=Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt vòi xịt bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Rắc co ren ngoài d20mmx1/2**Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Rắc co ren ngoài d25mmx3/4**Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Rắc co ren ngoài d32mmx1**Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ d90x90 - 1 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d90x50 - 1 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d34Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
47Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ d76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt côn nhựa pvc d90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt côn nhựa pvc d100*76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Măng sông pvc d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Măng sông pvc d76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Măng sông pvc d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Măng sông pvc d42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Măng sông pvc d34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Măng sông pvc d110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
58Tuýp keo dans.21mg/tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V12tuýp
59Xi phông ngăn mùi D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Xi phông ngăn muid d50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Băng dánMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
62Ống nhựa mềm d20Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
63Phễu thu trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Rọ chắn rác thép lưới d4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Cút 90 độ d110 (TN mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Ống nhựa d76Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,36m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,8m
5Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V275m
6Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Gia công kim thu sét có chiều dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Chân bật bắt vào mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
11Cầu sứ D500Mô tả kỹ thuật theo chương V8quả
12Kẹp tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
14Que hàn sắt 4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,5kg
15Thí nghiệm điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
16Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
17Bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
18Tủ đỡ bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt1
4 Máy trộn vữa Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
6 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
7 Máy khoan cầm tay Vận hành tốt2
8 Máy hàn điện Vận hành tốt1
9 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt1
10 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
11 Máy cắt gạch đá Vận hành tốt1
12 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->