Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC QUAN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồng huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 18:30:00 đến ngày 2021-08-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,131,249,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÀ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,504 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,678 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8293 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tập kết Vật tư thu hồi vào kho theo yêu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3916 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8433 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8433 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0149 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1888 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,292 | m2 |
| 22 | Tôn ốp đầu hồi trả nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,475 | m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 24 | Gia công cột tròn F88.9x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 25 | Đóng trả lại trần nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4314 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2903 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1987 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8795 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5744 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2262 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1555 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7099 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2046 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3191 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9693 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,9482 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0181 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3826 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8695 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8841 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,402 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2397 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3818 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5451 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1241 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1597 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8688 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,2369 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4172 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,163 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4221 | m3 |
| 42 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,632 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dầm cầu trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1926 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,22 | m |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,268 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022,225 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0272 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3917 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,342 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,1177 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,2222 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,1644 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,8 | m |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7808 | m2 |
| 60 | Than xỉ tôn nền sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2415 | m3 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,354 | m2 |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0684 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,731 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3058 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,976 | m2 |
| 66 | Mua Vách Ngăn Composite Compact dày 12mm. Phụ Kiện 304 làm vách ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m2 |
| 67 | Lắp đặt Vách Ngăn Composite Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, hệ trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0818 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6792 | m2 |
| 70 | Lan can cầu thang inox tay vịn gỗ nhóm 3 ( giá đã bao gồm lắp dựng hoàn thiện tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m |
| 71 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3146 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8464 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm hệ Cửa đi mở quay 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm hệ, Cửa đi mở quay 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở quay 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở trượt 2 cánh kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm hệ, Cửa sổ mở hất 1 cánh, phụ kiện đồng bộ (kính 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 80 | Vách nhôm hệ, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,26 | m2 |
| 82 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6103 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7568 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7568 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,9536 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005,3857 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3784 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6408 | 100m2 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,216 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led T5 đôi có chóa dài 1,2m - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 2 | Đèn LED bán cầu D300 bóng compac 18w - 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Đèn LED Downlight 9w D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện kép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.395 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | m |
| 20 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện TC1, TC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện chứa APTOMAT các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tủ |
| 24 | Dây tiếp địa đồng cáp bện bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất thép L60x60x6 - L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van phao tự động, đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa kiểu 1(mở 100%), đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cửa kiểu 1 (mở 100), đường kính van d= | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co ren ngoài d20mmx1/2** | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Rắc co ren ngoài d25mmx3/4** | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Rắc co ren ngoài d32mmx1** | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa pvc 45 độ d90x90 - 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d90x50 - 1 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa pvc 135 độ d76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa pvc 90 độ d42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa pvc 135 độ d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa pvc d90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa pvc d100*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Măng sông pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Măng sông pvc d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Măng sông pvc d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Măng sông pvc d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Măng sông pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Tuýp keo dans.21mg/tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tuýp |
| 59 | Xi phông ngăn mùi D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Xi phông ngăn muid d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Băng dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 62 | Ống nhựa mềm d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 63 | Phễu thu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác thép lưới d4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Cút 90 độ d110 (TN mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Ống nhựa d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Chân bật bắt vào mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Cầu sứ D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 12 | Kẹp tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | kg |
| 14 | Que hàn sắt 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | kg |
| 15 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 16 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 17 | Bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 18 | Tủ đỡ bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Vận hành tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,5m3 trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 80l trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Vận hành tốt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) | Vận hành tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi