Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770681-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210770659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:30:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương vời gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 884.720.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 884.720.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan qua đường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng mặt đường
1Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế79,2m3
2Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế4,7m3
3Đào đất nền đường, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế148,9m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436-2012316,8m2
5Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 18cmTCVN8859-201157,02m3
6Móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 17cmTCVN8859-201153,86m3
7Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN316,8m2
8Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011316,8m2
9Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011316,8m2
10Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819-2011316,8m2
B Dải phân cách giữa, lối lên xuống cho người khuyết tật
1Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế21,97m3
2Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế42,08m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
4Bê tông thớt dưới bó vỉa dải phân cách M200 đá 1x2TCVN 4453:199514,46m3
5Bê tông thớt trên bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2TCVN 4453:19958,46m3
6Bê tông lót móng M100 đá 2x4TCVN 4453:19954,39m3
7Lát gạch lá dừaTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
8Bê tông lót móng M100 đá 2x4TCVN 4453:19951,51m3
9Lát gạch terazo màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:201261,92m2
10Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị màu đỏ KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:201210,08m2
11Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M75TCVN 9377:20120,08m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,39m3
13Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,69m3
14Cốt thép xà mũ hố ga dTCVN 4453:199520kg
15Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng xà mũ hố ga L(100x60x6)mmTheo hồ sơ thiết kế30kg
C Tổ chức giao thông
1Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế145,12m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011122,78m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:201119,33m2
4Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (02 lớp)Theo hồ sơ thiết kế120,43m2
5Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
6Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(30x70)cm + 01 trụ D90, L=3,3m)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt biển báo tròn D70cm lên trụ THGT hiện trạng (biển tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2biển
8Di dời bộ biển báo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm (tận dụng) + 01 trụ D90, L=3,4m (tận dụng))Theo hồ sơ thiết kế1bộ
10Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(30x70)cm (tận dụng) + 01 trụ D90, L=3,25m (tận dụng))Theo hồ sơ thiết kế1bộ
11Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 trụ D90, L=3m + 01 trụ D90, L=3,65m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
12Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo đưa về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà NẵngTheo hồ sơ thiết kế9bộ
D Tín hiệu giao thông
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủTheo hồ sơ thiết kế1tủ
2Gia công, lắp dựng trụ đỡ tủ điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế1trụ
3Móng tủ điều khiển nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế1móng
4Gia công, lắp dựng Trụ thép THGT 6m vươn 6mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
5Móng trụ 6m vươn 6m trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế2móng
6Gia công, lắp dựng Trụ thép THGT 6m vươn 4mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
7Móng trụ 6m vươn 4m nền gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế1móng
8Móng trụ 6m vươn 4m nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế1móng
9Gia công, lắp dựng Trụ thép THGT 2,9mTheo hồ sơ thiết kế3trụ
10Móng trụ 2,9m nền gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế1móng
11Móng trụ 2,9m nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế2móng
12Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 6m và trụ 6m vươn 4mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
13Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m (đèn mũi tên Xanh)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
14Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
15Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế2bộ
17Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
18Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế2bộ
19Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 - 220VACTheo hồ sơ thiết kế8bộ
20Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập 1Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 - 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 - 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế4bộ
23Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên Xanh 1Φ300 - 220VAC rẽ phải trên thân trụTheo hồ sơ thiết kế2bộ
24Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế56m
25Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế84m
26Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20,8m
27Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế39,2m
28Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế171,8m
29Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế102,62m
30Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế9,6m
31Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kVTheo hồ sơ thiết kế36,87m
32Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1Theo hồ sơ thiết kế7Bộ
33Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
34Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 1)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
35Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 2)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
36Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế162,18m
37Hố ga vỉa hè 2 đan trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế2hố
38Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế3hố
39Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế3hố
40Rãnh cáp vỉa hè nền đấtTheo hồ sơ thiết kế10,8m
41Rãnh cáp vỉa hè nền gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế34m
42Rãnh cáp vỉa hè nền gạch blockTheo hồ sơ thiết kế50m
43Khoan đóng ống thép mạ kẽm qua đườngTheo hồ sơ thiết kế49,7m
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế200,6m
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Theo hồ sơ thiết kế4m
46Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế49,7m
47Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đáTheo hồ sơ thiết kế26mốc
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương vời gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 884.720.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 884.720.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực52
2 Giám sát kỹ thuật 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương)43
3 Kỹ thuật thi công 2 Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T1
2 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m31
3 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
4 Ô tô tưới nhựa ≤7T1
5 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
6 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
7 Máy lu bánh hơi 16T ÷ 25T1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
9 Ô tô tải thùng ≤2,5T1
10 Ô tô tự đổ ≥7T6
11 Ô tô tưới nước ≥5m31
12 Máy nén khí ≥600m3/h1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
14 Ô tô cần cẩu Sức nâng ≥6T1
15 Đầm bàn ≥1KW1
16 Đầm dùi ≥1,5KW1
17 Máy khoan đường Máy khoan qua đường1
18 Máy trộn bê tông ≥250L2
19 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông2
20 Máy mài ≥2,7KW1
21 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
22 Máy hàn ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->