Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 18:30:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,263,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương vời gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 884.720.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 884.720.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan qua đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,2 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 148,9 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436-2012 | 316,8 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 18cm | TCVN8859-2011 | 57,02 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 17cm | TCVN8859-2011 | 53,86 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCCS 27:2019/TCĐBVN | 316,8 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTNC19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 316,8 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817-2011; TCVN 8819-2011 | 316,8 | m2 |
| 10 | Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819-2011 | 316,8 | m2 |
| B | Dải phân cách giữa, lối lên xuống cho người khuyết tật | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,97 | m3 |
| 2 | Đào đất dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 42,08 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông thớt dưới bó vỉa dải phân cách M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 14,46 | m3 |
| 5 | Bê tông thớt trên bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 8,46 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 4,39 | m3 |
| 7 | Lát gạch lá dừa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 1,51 | m3 |
| 9 | Lát gạch terazo màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 61,92 | m2 |
| 10 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị màu đỏ KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 10,08 | m2 |
| 11 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M75 | TCVN 9377:2012 | 0,08 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,69 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà mũ hố ga d | TCVN 4453:1995 | 20 | kg |
| 15 | Gia công lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng xà mũ hố ga L(100x60x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | kg |
| C | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 145,12 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 122,78 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN8791:2011 | 19,33 | m2 |
| 4 | Sơn màu trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (02 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,43 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(30x70)cm + 01 trụ D90, L=3,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm lên trụ THGT hiện trạng (biển tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | biển |
| 8 | Di dời bộ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm (tận dụng) + 01 trụ D90, L=3,4m (tận dụng)) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển tròn D70cm (tận dụng) + 01 biển chữ nhật KT(30x70)cm (tận dụng) + 01 trụ D90, L=3,25m (tận dụng)) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm + 01 biển chữ nhật KT(120x60)cm + 01 trụ D90, L=3m + 01 trụ D90, L=3,65m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo đưa về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| D | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 4 pha điều khiển đèn đếm lùi trực tiếp (vỏ tủ Inox) + Bảng tên tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Gia công, lắp dựng trụ đỡ tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Móng tủ điều khiển nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Gia công, lắp dựng Trụ thép THGT 6m vươn 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Móng trụ 6m vươn 6m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 6 | Gia công, lắp dựng Trụ thép THGT 6m vươn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 7 | Móng trụ 6m vươn 4m nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ 6m vươn 4m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 9 | Gia công, lắp dựng Trụ thép THGT 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 10 | Móng trụ 2,9m nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ 2,9m nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m vươn 6m và trụ 6m vươn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m (đèn mũi tên Xanh) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300-220VAC trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led đi bộ (Đỏ-Xanh) 2Φ200 - 220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đèn chữ thập 1Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 450x450 - 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi (Xanh-Đỏ) 1Φ300 - 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên Xanh 1Φ300 - 220VAC rẽ phải trên thân trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,8 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,62 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 36,87 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Giá lắp đèn mũi tên 3Φ300 (loại 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 162,18 | m |
| 37 | Hố ga vỉa hè 2 đan trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 38 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 39 | Hố ga vỉa hè 2 đan nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hố |
| 40 | Rãnh cáp vỉa hè nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 41 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 42 | Rãnh cáp vỉa hè nền gạch block | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 43 | Khoan đóng ống thép mạ kẽm qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 49,7 | m |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,6 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,7 | m |
| 47 | Mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng đá | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | mốc |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và tính chất tương đương vời gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 884.720.000 VND (Trong hợp đồng phải đảm bảo có các hạng mục: Làm mới hoặc cải tạo nền, mặt đường (có thảm bê tông nhựa); Tín hiệu giao thông). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 884.720.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường(hoặc tương đương), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | ≤7T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T÷12T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 6T÷8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | 16T ÷ 25T | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí | ≥600m3/h | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 14 | Ô tô cần cẩu | Sức nâng ≥6T | 1 |
| 15 | Đầm bàn | ≥1KW | 1 |
| 16 | Đầm dùi | ≥1,5KW | 1 |
| 17 | Máy khoan đường | Máy khoan qua đường | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 19 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 20 | Máy mài | ≥2,7KW | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 1 |
| 22 | Máy hàn | ≥23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi