Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến khu dân cư mẫu thôn Hội Tiến, xã Thạch Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Đường giao thông từ Quốc lộ 15B đến khu dân cư mẫu thôn Hội Tiến, xã Thạch Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 18:17:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,738,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND.hoặc ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.6.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình tính chất tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích ≥1,25m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải ≥ 60 m3/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,577 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,577 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6866 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6938 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3382 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,4266 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,0788 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,0065 | 100m3 |
| 10 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,6778 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,6844 | 100m3 |
| 12 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,35 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,35 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,5034 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9838 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,348 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5116 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5116 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 38,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5116 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,348 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (CA9,5), chiều dày 3,81cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,1593 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột, biển báo tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột, biển báo chữ nhật chỉ dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 822,1405 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 7 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | viên |
| 8 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu BTCT | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | 1m3 |
| 11 | Biển báo đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ht |
| 12 | Công trực đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 14 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,7629 | m3 |
| D | CỐNG HỘP 2x3x2m | |||
| 1 | Đào hố móng, đất C2 bằng thủ công (5% KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,929 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng, đất C2 bằng máy (95% KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, đất cấp 2, cự ly bình quân 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3858 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7249 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5103 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5103 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7822 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,9563 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9329 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,946 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3636 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8108 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2323 | tấn |
| 15 | Gia công lan can cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5046 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5046 | tấn |
| 17 | Bu long L20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5517 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4685 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3704 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,2267 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8423 | 100m3 |
| E | CỐNG HỘP 1x1m và 1,5x1,5m | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8026 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5605 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7614 | 100m3 |
| 5 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9808 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,0117 | m3 |
| 8 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,525 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,5744 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,4776 | m3 |
| 11 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,27 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1046 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | 1,2279 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6734 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống, bản giảm tải | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5047 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cái |
| 19 | Lắp đặt cống hộp, ống: 1000x1000mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | 1 đoạn cống |
| 20 | Lắp đặt cống hộp, ống: 1500x1500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | 1 đoạn cống |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,8069 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2781 | 100m3 |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0352 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7746 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7746 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8723 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9824 | m3 |
| 7 | ống cống D1000mm, cấp B | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Ô tô vận chuyển ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):i. Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND.hoặc ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp III (mặt đường bê tông nhựa) trở lên có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.6.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có thực hiện công trình tính chất tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | + Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;+ Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | + Có bằng cử nhân kinh tế trở lên+ Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥1,25m3 | Máy đào dung tích ≥1,25m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô tự đổ ≥ 7T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 5 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Máy lu bánh thép ≥ 10T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Máy lu rung tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, | 2 |
| 8 | Máy rải ≥ 60 m3/h | Máy rải ≥ 60 m3/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, thiết bị đủ điều kiện hoạt động, sẵn sang huy động đến chân công trình | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi