Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779338-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210779025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:46:00 đến ngày 2021-08-06 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,507,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4004 100m3
2 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,01 1m3
3 Đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,6833 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2445 100m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,0625 100m
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,85 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2705 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1733 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,5759 tấn
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,2333 m3
11 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0898 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0283 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,198 tấn
14 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,4937 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,4351 m3
16 Ván khuôn giằng cổ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0826 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,068 tấn
18 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,9328 m3
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3696 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0425 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3344 tấn
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,0909 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,378 100m2
24 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,493 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0843 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,351 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6497 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,2723 m3
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,6233 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,0516 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,2275 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9801 m3
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,095 tấn
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1435 100m2
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,7508 m3
36 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1135 100m3
37 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,2438 m3
38 Ván khuôn bê tông lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0133 100m2
39 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,8484 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,3667 m3
41 Trát ngai tam cấp, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6598 m2
42 Láng granitô tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  15,5672 m2
43 Sơn ngai tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6598 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  134,1222 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  67,4547 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  49,3 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,6876 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  51,1641 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  55,275 m
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25,4904 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  236,4504 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  122,4423 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  7,817 m2
54 Ốp tường nhà vệ sinh, KT 300x450 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34,728 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,5676 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  24,5676 m2
57 Lát gạch đất nung, KT 400x400 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,554 m2
58 Ốp chân tường trong nhà quản trang, KT 15x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,568 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  23,2206 m2
60 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,178 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,178 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  11,9808 1m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,3139 100m2
64 Tôn úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,18 m
65 Lắp đặt cửa kéo bằng sắt có u lá gió (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,932 m2
66 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,1 m2
67 Phụ kiện GQ liên doanh: bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
68 Sản xuất cửa sổ mở quay bằng nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,48 m2
69 Phụ kiện GQ cửa sổ liên doanh: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
70 sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,72 m2
71 Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất liên doanh: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0921 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3,9007 1m2
74 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,3 1m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,48 m2
76 Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
77 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
78 Lắp đặt các automat 2 pha 60A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150x50 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 hộp
80 Lắp đặt công tắc đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
81 Lắp đặt công tắc ba Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
83 Đế âm tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
84 Lắp đặt đèn led tube 18Wx2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
85 Lắp đặt đèn ốp trần nổi 14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 bộ
86 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
87 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
88 Móc treo, đai treo quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
89 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  62 m
90 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  34 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 m
92 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  10,5 m
93 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  25 m
94 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  100 m
95 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  35,5 m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,24 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,02 100m
100 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa lệch PPR đường kính 20-25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
104 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
105 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
106 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
107 Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
108 Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
109 Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
110 Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
111 Lắp đặt van khóa cửa tay, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
112 Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
113 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
114 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
115 Lắp đặt van góc, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
116 Lắp đặt chậu rửa lavabo + chân chậu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
118 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
120 Lắp đặt xí bệt+vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
121 Lắp đặt hộp giấy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 hộp
122 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
123 Lắp đặt máy bơm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,162 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,055 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 100m
128 Lắp đặt y nhựa- Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
129 Lắp đặt y nhựa - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
130 Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
131 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
132 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
133 Lắp đặt thoát sàn 105x105 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
134 Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
135 Đào móng bể phốt, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  16,0797 1m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  5,3599 m3
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0118 100m2
138 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,798 m3
139 Cốt thép móng bể phốt, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0494 tấn
140 Cốt thép móng bể phốt, d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0694 tấn
141 Ván khuôn bê tông móng bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0414 100m2
142 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,018 m3
143 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  2,6498 m3
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0314 tấn
145 Ván khuôn bê tông tấm đan bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0322 100m2
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,6766 m3
147 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
148 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
149 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  14,925 m2
150 Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  4,453 m2
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,84 m2
152 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
153 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,005 100m
B KÈ ĐÁ
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  50,444 100m
2 Ván khuôn lót móng kè đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,2542 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  12,611 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  145,0265 m3
C BỒN HOA
1 Đào móng băng, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  18,9605 1m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,0632 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,1264 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  0,301 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,3202 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  13,9044 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  29,4272 m2
8 Ốp đá granit mặt bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  73,568 m2
D SÂN
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  6,481 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  71,05 m3
3 Lát nền sân bê tông bằng gạch terrazzo KT 400x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  710,5 m2
E LAN CAN INOX BẢO VỆ
1 Gia công lan can inox kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1,9472 tấn
2 Dây xích mạ kẽm phi 6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  165 kg
3 Lắp dựng lan inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  281,34 m2
4 Lắp đặt bu lông M10 dài 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  1.248 cái
5 Quả cầu inox 304 rỗng ruột, D100 mm dày 2 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật  9 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.261E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.056.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->