Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 18:46:00 đến ngày 2021-08-06 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0625 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2705 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5759 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2333 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4937 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4351 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9328 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3344 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0909 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0843 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6497 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2723 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6233 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0516 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2275 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9801 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1435 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7508 | m3 |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1135 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2438 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8484 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3667 | m3 |
| 41 | Trát ngai tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6598 | m2 |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5672 | m2 |
| 43 | Sơn ngai tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6598 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,1222 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4547 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6876 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1641 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,275 | m |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4904 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,4504 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,4423 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,817 | m2 |
| 54 | Ốp tường nhà vệ sinh, KT 300x450 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,728 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5676 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5676 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung, KT 400x400 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,554 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường trong nhà quản trang, KT 15x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2206 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9808 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3139 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m |
| 65 | Lắp đặt cửa kéo bằng sắt có u lá gió (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,932 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 67 | Phụ kiện GQ liên doanh: bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa sổ mở quay bằng nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 69 | Phụ kiện GQ cửa sổ liên doanh: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 70 | sản xuất cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép kính dán an toàn dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 71 | Phụ kiện GQ cửa sổ mở hất liên doanh: Bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9007 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150x50 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led tube 18Wx2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi 14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Móc treo, đai treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa lệch PPR đường kính 20-25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa cửa tay, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van góc, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + chân chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 128 | Lắp đặt y nhựa- Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt y nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt thoát sàn 105x105 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu + rọ chắn rác, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0797 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3599 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 139 | Cốt thép móng bể phốt, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 140 | Cốt thép móng bể phốt, d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 141 | Ván khuôn bê tông móng bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0414 | 100m2 |
| 142 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6498 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 145 | Ván khuôn bê tông tấm đan bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6766 | m3 |
| 147 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,925 | m2 |
| 150 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,453 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -Đất bùn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,444 | 100m |
| 2 | Ván khuôn lót móng kè đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,611 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,0265 | m3 |
| C | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9605 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0632 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1264 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3202 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9044 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4272 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit mặt bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,568 | m2 |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,481 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,05 | m3 |
| 3 | Lát nền sân bê tông bằng gạch terrazzo KT 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 710,5 | m2 |
| E | LAN CAN INOX BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công lan can inox kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9472 | tấn |
| 2 | Dây xích mạ kẽm phi 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 281,34 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bu lông M10 dài 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248 | cái |
| 5 | Quả cầu inox 304 rỗng ruột, D100 mm dày 2 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.261E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.056.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi