Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng mới 03 phòng học tập, 08 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764269-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng mới 03 phòng học tập, 08 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210742670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 18:45:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,517,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 350
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 850
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2604100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,539100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6969m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,5053m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,7537m3
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT122,1188m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5965m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2675m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3539100m2
10Nilon lótTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,035100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,7695100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2268100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6005100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6222tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3409tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5216tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,2767tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3668tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,106tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4427tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6694tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0862tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,75tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,827tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 22mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5162tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3418100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,86121m3
28Nilon lótTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6216100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77,931m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,8951100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7844tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3207tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,157tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1459tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,642tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4867tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2062tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4691tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,9713m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3112100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9958tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5172tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2367tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2836tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,2348m3
46Nilon lótTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,186100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0209100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1459tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0782tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3356tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3211tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9712m3
53Nilon lótTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9256100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7232100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1929tấn
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,495tấn
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0442tấn
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0507tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2391cấu kiện
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68,3654m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,7189100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7865tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8043tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1386tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0568tấn
67Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,5447m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4655100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8831tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9443tấn
71Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,345100m3
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,5548m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,305m3
74Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,13m3
75Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,44m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,8099m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,1306m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4816m3
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,4026m3
80Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,62M2
81Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,32m2
82Cung cấp, lắp dựng khung kính nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,64m2
83Cung cấp, lắp dựng khung bao inox 13x26Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT157,032m2
84Gạch bông gió màu đất nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT318cái
85Gia công lắp dựng lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9873tấn
86Thép hộp 20x20x1.2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT274,14kg
87Thép LaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT146,87kg
88Ống inox D60 dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT514,19kg
89Ống inox D34 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,81kg
90Ống inox D27 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,85kg
91Ống inox D42 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,35kg
92Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,21741m3
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,39351m2
94Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,872m2
95Đóng trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi (VL+NC)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,89m2
96Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,6553100m2
97Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,1274tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,7992tấn
99Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.186,46kg
100Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5.671,78kg
101Litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.940,92kg
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,48m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M150, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,672m3
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,503m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT853,255m2
106Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,16m2
107Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,6932m2
108Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,128m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230 màu đất nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,04m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,03m2
111Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 (tường ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT306,5132m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT494,67m2
113Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT537,858m2
114Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT965,9629m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT537,858m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT537,858m2
117Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT965,9628m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT965,9628m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT346,1524m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT346,1523m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT346,1523m2
122Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT773,43m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT773,43m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT773,43m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT301,956m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT301,956m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT301,956m2
128Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT327,22m
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51m2
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,732m3
131Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4538m3
132Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT257,334m2
133Cát san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT234,52m3
134Lắp đặt tủ điện KT750x550x250x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
135Lắp đặt tủ điện 18 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Tủ
136Lắp đặt tủ điện 15 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Tủ
137Lắp đặt ống nẹp nhựa 100x50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18m
138Lắp đặt ống nẹp nhựa 80x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28m
139Lắp đặt ống nẹp nhựa 60x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96m
140Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65m
141Lắp đặt ống nẹp nhựa 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150m
142Lắp đặt đế nổi + mặt + CB 2P - 20A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
143Lắp đặt đế nổi + mặt + CB 2P - 15A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
144Lắp đặt đế nổi + mặt + CB 2P - 10A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19cái
145Lắp đặt đế nổi + 1 mặt 3 + 2 ổ cấm điện đôi + 1 cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55cái
146Lắp đặt đế nổi + mặt + 1 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
147Lắp đặt đế nổi + mặt + 2 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38cái
148Lắp đặt đế nổi + mặt + 3 công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
149Lắp đặt đế nổi + mặt + 1 công tắc 2 chiều + cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
150Lắp đặt đế nổi + mặt + 01 dimmer quạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50cái
151Lắp đặt quạt trần 80WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55bộ
153Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32bộ
154Cung cấp máy nước nóng trực tiếp 3,5 kW (có bơm trợ lực)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Bộ
155Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 50mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
156Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 25mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
157Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 10mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80m
158Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 6mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT380m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT550m
160Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT670m
161Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.0mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.550m
162Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
163Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (cáp ABC 2x70mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125m
164Cung cấp lắp dựng kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Bộ
165Cung cấp lắp dựng móc treo cáp ABCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
166Cung cấp + lắp dựng kẹp IPCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Bộ
167Cung cấp + lắp dựng cọc tiếp đất D16, L= 2,4m + Ríp cáp 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Bộ
168Cung cấp + lắp dựng cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
169Cung cấp + lắp dựng phụ kiện BOULON và móc treoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
170Cung cấp + lắp dựng phụ kiện ( tắt kê, vít, băng keo, đầu cossee, chụp màu)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
171Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo(bán kính bảo vệ-61m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
172Cung cấp + lắp dựng bulong nở Fi14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm (Cáp đồng trần 70mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,75m
174Lắp đặt ống nhựa UPVC d=27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26m
175Cung cấp + lắp dựng bộ đỡ kim thu sét ống STK 3mxD42mmx 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
176Cung cấp + lắp dựng đế kim thu sét gia công úp nóc KT200x100x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
177Cung cấp dây chằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
178Cung cấp + lắp dựng kẹp định vị cáp thoát sét trên máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15Cái
179Cung cấp + lắp dựng phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
180Sơn xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Hộp
181Cung cấp + lắp dựng tủ kiểm tra tiếp địa ( kẹp kiểm tra + hộp đếm sét)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
182Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cọc
183Cung cấp + lắp dựng hóa chất giảm điện trở GEMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Kg
184Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8Cái
185Cung cấp + lắp dựng Bulong nở D8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Cái
186Bản đồng tiếp đất 40x40x4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
187Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,42100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,35100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
194Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
195Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
196Lắp đặt co nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64cái
197Lắp đặt co nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
198Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
199Lắp đặt co nhựa PVC fi 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
200Lắp đặt co nhựa PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
201Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41cái
202Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
203Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
204Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
205Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
206Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
207Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
208Lắp đặt nối giảm PVC D 114/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
209Lắp đặt nối chữ Y PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
210Lắp đặt nối chữ Y PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
211Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
212Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 114/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
213Lắp đặt nối chữ Y giảm PVC D 168/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
214Lắp đặt co 135 PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
215Lắp đặt co 135 PVC D 90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
216Lắp đặt co 135 PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
217Lắp đặt chụp ống thông hơi D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
218Lắp đặt co 135 giảm PVC D 114/90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
219Lắp đặt co 135 giảm PVC D 168/114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
220Lắp đặt phễu thu chống hôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
221Lắp đặt van khóa D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
222Lắp đặt van khóa D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
223Lắp đặt van khóa D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
224Lắp đặt van khóa 1 chiều D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
225Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
226Lắp đặt phễu thu nước sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
227Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
228Lắp đặt gương soi bộ 7 mónTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
229Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
230Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
231Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
232Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
233Lắp đặt vòi rửa + vòi máy nước nóng inoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12bộ
B HẠNG MỤC 2: PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 Zone trọn bộ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,110 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,65 nút
4Lắp đặt chuông điện ( chuông báo cháy)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
5Cung cấp đèn thoát hiểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Cái
6Lắp đặt dây dẫn tín hiệu, nguồn 2x1,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT850m
7Lắp đặt ống nhựa (điện) bảo vệTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT750m
8Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cọc
9Lắp đặt máy biến thế sạc 02 ACCU khô 12VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
10Cung cấp bình acqui dự phòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
11Cung cấp vật tư phụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
12Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110 đầu
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
14Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,48100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,35100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển tủ chữa cháy, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81 tủ
17Cung cấp và lắp đặt 1 lăng BTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
18Cung cấp và lắp đặt vòi vải chữa cháy DN50 (20m/cuộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cuộn
19Lắp đặt van 01 chiều khóa D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
20Lắp đặt van khóa D90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
22Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
23Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
24Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm (Co giảm 76/60mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê 76/90mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm (Tê 76/60mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
28Cung cấp và lắp đặt đầu trụ tiếp nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
29Cung cấp và lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bảng
30Cung cấp và lắp đặt luppe đồng D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
32Cung cấp vật tư phụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
33Cung cấp + lắp dựng bình chữa cháy bột ABC (8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Bình
34Cung cấp máy bơm chữa cháy diezel Q=27m3/h, H = 50mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6432100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4288100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,288m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,56m3
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6086m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8538m3
41Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7868100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,255100m2
43Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96,676m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,27m2
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,017tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,248tấn
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,02100m
49Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT321 lỗ khoan
50Cung cấp lắp dựng Bu long nở fi8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Cái
51Cung cấp lắp dựng Bulong fi14x100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Cái
52Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1044tấn
53Cung cấp lắp dựng thép 20x40x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,99Kg
54Cung cấp lắp dựng thép 30x60x1.6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,23kg
55Cung cấp lắp dựng thép 40x80x1.6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,08kg
56Cung cấp lắp dựng thép bản mã 200x200x6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,07Kg
57Lợp vách bằng tole dày 4.2jemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1129100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.2jemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0949100m2
59Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3.5ly, khổ 1,0m (trọng lượng 1md = 2,2kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,1451Kg
60Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,35100m
61Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
62Lắp đặt van phao D42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
63Lắp đặt van khóa D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
64Lắp đặt van khóa 01 chiều D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
65Lắp đặt nối răng trong đồng D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
66Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,612100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,408100m3
68Tấm nhựa báo hiệuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,795100m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,11m3
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,11m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0267100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0549100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,854m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,24m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,36m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,552m3
9Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7876100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3605m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0192100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,072100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1552100m2
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0216100m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,866m2
16Lắp dựng cột thép STK D90x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1767tấn
17Cột thép STK D90x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27Md
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7243tấn
19Thép L50x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT616,7Kg
20Thép bản mãTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT93,38Kg
21Thép giằng kèo fi 6Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,2Kg
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7243tấn
23Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3363tấn
24Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126Md
25Sản xuất giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1222tấn
26Thép hộp 40x40x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,87Kg
27Thép hộp 25x25x1,4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,31Kg
28Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1222tấn
29SXLD bu long fi 16x100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40Cái
30SXLD bulong fi 16x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20Cái
31SXLD bulong fi 16x300Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,251m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tole dày 4.2 jem)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8985100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0093tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm ( fi 10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0592tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0532tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0418tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1461tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền đường kính cốt thép fi 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,151tấn
40Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (CB 1P - 5A 2 cực)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
42Lắp đặt công tắc điện đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (loại dây 1x1.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (loại dây 1x11mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
46Lắp đặt ống bảo vệ ruột gàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
47Lắp bảng điện gỗTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
D HẠNG MỤC 4: CỔNG - HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,23m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,175m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,6425m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,405m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,405m2
6Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 02 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,5751m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1063100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1087100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,756m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,044m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,732m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,206m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0402100m2
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,036100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1464100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1408100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0505tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0202tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0692tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0302tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0271tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1039tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,005m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,1m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,05m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,8m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,6m
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,1m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,85m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,1m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,85m2
32Gia công lắp dựng hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,165m2
33Cung cấp lắp dựng thép song sắt fi14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT237,15kg
34Cung cấp thép La 40x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61,32kg
35Cung cấp thép La 20x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,84kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,641m2
E HẠNG MỤC 5: SÂN ĐAN - BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,92m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m2
7Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,04100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT53,6m3
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm (d=6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,87tấn
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,610m
11Cung cấp lắp dựng cỏ nhân tạo sân chơi cho trẻTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT145,44M2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5303100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1326100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,359m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,359m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,82m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2588m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT134cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2487100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2508tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0094tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1295m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,6824m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT87,2809m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,31m2
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (d=400mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51 đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. cụ thể như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.350
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.850
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2000
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->