Gói thầu: SCL “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhân Dục 2, Nhân Dục 4; Chu Mạnh Chinh 1, Chu Mạnh Chinh 2 và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Phương Chiểu 3, Phương Chiểu 8, Phương Chiểu 5 và Phương Thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | SCL “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhân Dục 2, Nhân Dục 4; Chu Mạnh Chinh 1, Chu Mạnh Chinh 2 và (2) ĐZ 0,4kV sau TBA Phương Chiểu 3, Phương Chiểu 8, Phương Chiểu 5 và Phương Thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 19:01:00 đến ngày 2021-08-06 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,019,366,758 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,290,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu hai trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0581E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó: X = N x V.- Tương tự về quy mô công việc: Là Hợp đồng xây lắp công trình điện cấp điện áp đến 35kV có giá trị Hợp đồng ≥ 2.114 triệu đồng (đã bao gồm thuế VAT). - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung, hạ thế và TBA phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá Hợp đồng) các tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành (Bản sao công chứng Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình và bản phô tô Hóa đơn có đóng dấu treo). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây lắp điện |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cơ lê mỏ lết (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cơ lê mỏ lết (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tiếp địa di động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Lắc tay 03 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắc tay 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: “(1) ĐZ 0,4kV sau các TBA Nhân Dục 2, Nhân Dục 4; Chu Mạnh Chinh 1, Chu Mạnh Chinh 2" | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Dây AL/XLPE 4x120 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.762 | m |
| 6 | Dây AL/XLPE 4x70 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 377 | m |
| 7 | Dây Al/XLPE 4x50 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 270 | m |
| 8 | Dây AL/XLPE 4x50 (đấu từ lưới xuống hộp chia điện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 212 | m |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*50-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 132 | Cái |
| 10 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 132 | Cái |
| 11 | Dây đai Inox 0,6*20mm (SUS 304) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 156 | kg |
| 12 | Khoá đai A20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.145 | Cái |
| 13 | Băng dính cách điện (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Cuộn |
| 14 | Ghíp nhựa 2 bulong IPC 25-120mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 424 | Cái |
| 15 | Vòng treo + Mã ốp bổ trợ néo dây sau công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 68 | Cái |
| 16 | Kẹp xiết cáp néo dây sau công tơ (kẹp đôi) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 217 | Cái |
| 17 | Ghíp 3BL A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 104 | Cái |
| 18 | Ghíp 3BL AM25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 40 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 348 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 212 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 156 | Cái |
| 22 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm PK treo hòm lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 53 | Hộp |
| 23 | Đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Đầu co nhiệt 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 22 | kg |
| 26 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 27 | X2L-2KN cột H (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | bộ |
| 28 | X2LK-2KN cột 2H (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | bộ |
| 30 | Biển tên cột (Chất liệu: Nhựa Backlitfilm ngoài trời; KT: 300x240; In theo mẫu; bao gồm PK gắn biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Biển báo an toàn cho hố móng cột (Chất liệu: Nhựa Backlitfilm ngoài trời; KT: 300x240; In theo mẫu; bao gồm PK treo biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Tháo, treo lại và căn chỉnh hộp 02 công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 131 | Hộp |
| 33 | Tháo, treo lại và căn chỉnh hộp 04 công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 43 | Hộp |
| 34 | Tháo, treo lại và căn chỉnh hộp công tơ 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 39 | Hộp |
| 35 | Cột TC 7,5m | Vật tư thu hồi | 1 | Cột |
| 36 | Cột H7,5 | Vật tư thu hồi | 1 | Cột |
| 37 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 504 | Cái |
| 38 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x11 (262m) | Vật tư thu hồi | 57 | kg |
| 39 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 (86m) | Vật tư thu hồi | 22 | kg |
| 40 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Vật tư thu hồi | 78 | m |
| 41 | Dây VX 4x120 (1,685km) | Vật tư thu hồi | 2.743 | kg |
| 42 | Dây VX 4x70 (0,36km) | Vật tư thu hồi | 353 | kg |
| 43 | Dây VX 4x50 (0,258km) | Vật tư thu hồi | 186 | kg |
| B | Hạng mục: "(2) ĐZ 0,4kV sau TBA Phương Chiểu 3, Phương Chiểu 8, Phương Chiểu 5 và Phương Thông" | |||
| 1 | Móng M0.8 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63 | Móng |
| 2 | Móng M1.6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt bằng M150 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | m3 |
| 4 | Cột LT8,5 (PC.I-8.5-160-4.3) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-3.0) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | Cột |
| 6 | Cột LT7,5 (PC.I-7.5-160-5.4) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | Cột |
| 7 | Dây AL/XLPE 4x120 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.447 | m |
| 8 | Dây AL/XLPE 4x95 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 299 | m |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x70 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 156 | m |
| 10 | Dây Al/XLPE 4x50 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.226 | m |
| 11 | Dây Al/XLPE 4x35 (bao gồm căng dây và làm lèo) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 631 | m |
| 12 | Dây AL/XLPE 4x50 (từ lưới xuống hộp chia điện) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 328 | m |
| 13 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4*35-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 396 | Cái |
| 14 | Mã ốp phi 20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 396 | Cái |
| 15 | Dây đai Inox 0,6*20mm (SUS 304) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 151 | kg |
| 16 | Khoá đai A20 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.082 | Cái |
| 17 | Băng dính cách điện (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | Cuộn |
| 18 | Ghíp nhựa 2BL IPC 25-120mm2 bắt hộp công tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 192 | Cái |
| 19 | Ghíp 3 bulong A25-120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 409 | Cái |
| 20 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 (nối dây sau công tơ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 168 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 498 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 328 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 112 | Cái |
| 25 | Ống co nhiệt hạ thế (phi 11/5,5) nối dây 2x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 26 | Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm PK treo lên cột) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 82 | Hộp |
| 27 | Đầu co nhiệt 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 57 | Cái |
| 28 | Dây thép buộc bọc nhựa 1 ly (bó cáp lên xuống) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | kg |
| 29 | X2L-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61 | Bộ |
| 30 | X2LK-2KN cột LT (néo cáp vặn xoắn) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Tiếp địa lặp lại R1C | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 35 | Bộ |
| 32 | Biển tên cột (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm PK gắn biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | Cái |
| 33 | Biển báo an toàn (Chất liệu: In trên Blackfilm ngoài trời, KT: 300x240mm, In theo mẫu được duyệt, bao gồm PK gắn biển) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 64 | Cái |
| 34 | Tháo, treo lại và căn chỉnh hộp 02 công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 27 | Hộp |
| 35 | Tháo, treo lại và căn chỉnh hộp 04 công tơ 1 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33 | Hộp |
| 36 | Tháo, treo lại và căn chỉnh hộp công tơ 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Hộp |
| 37 | Lắp ghíp nhựa 2BL IPC 25-120mm2 sử dụng lại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 464 | Cái |
| 38 | Cột TC7,5m | Vật tư thu hồi | 61 | Cột |
| 39 | Cột TC8,5 | Vật tư thu hồi | 4 | Cột |
| 40 | Ghíp GN2 | Vật tư thu hồi | 32 | Cái |
| 41 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x11 (200m) | Vật tư thu hồi | 39 | kg |
| 42 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ AL/XLPE/PVC 2x16 (200m) | Vật tư thu hồi | 68 | kg |
| 43 | Cáp nguồn xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) | Vật tư thu hồi | 56 | m |
| 44 | Dây VX 4x120 (2,327km) | Vật tư thu hồi | 3.789 | kg |
| 45 | Dây VX 4x95 (0,284km) | Vật tư thu hồi | 383 | kg |
| 46 | Dây VX 4x70 (0,147km) | Vật tư thu hồi | 144 | kg |
| 47 | Dây VX 4x50 (2,107km) | Vật tư thu hồi | 1.517 | kg |
| 48 | Dây VX 4x35 (0,595km) | Vật tư thu hồi | 309 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0581E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó: X = N x V.- Tương tự về quy mô công việc: Là Hợp đồng xây lắp công trình điện cấp điện áp đến 35kV có giá trị Hợp đồng ≥ 2.114 triệu đồng (đã bao gồm thuế VAT). - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có xây dựng, sửa chữa đường dây trung, hạ thế và TBA phân phối đến cấp điện áp 35kV.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá Hợp đồng) các tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành (Bản sao công chứng Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình và bản phô tô Hóa đơn có đóng dấu treo). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.342.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư điện; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp, Chứng chỉ bồi dưỡng giám sát công trình về điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân xây lắp điện | 20 | Bằng nghề điện; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | Cần cẩu ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 7 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột (tời, tó, ba lăng). Tó dựng cột đến 16m | 2 |
| 8 | Cơ lê mỏ lết (bộ) | Cơ lê mỏ lết (bộ) | 6 |
| 9 | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị ra dây lấy độ võng | 2 |
| 10 | Tiếp địa di động hạ thế | Tiếp địa di động hạ thế | 3 |
| 11 | Puly | Puly | 8 |
| 12 | Lắc tay 03 tấn | Lắc tay 03 tấn | 3 |
| 13 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi