Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quang Minh TMT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 20:53:00 đến ngày 2021-08-06 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465757E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.901.372.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ 2,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 234,935 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 15,746 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT | 5,009 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 72,899 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 53,416 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 1,913 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,602 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo E-HSMT | 25,498 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,866 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 55,411 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 1,967 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,823 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,821 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 16,826 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 33,911 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 3,39 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 2,532 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 27,562 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,911 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 53,411 | m3 |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT | 4,824 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 2,158 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,598 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,253 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,346 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 17,816 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 40,956 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 3,67 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT | 3,133 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 5,553 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 14,324 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E-HSMT | 8,934 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 839,752 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 525,18 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 82,786 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 28,608 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 282,151 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 566,59 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 193,4 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 46,284 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 442,663 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 77,128 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo E-HSMT | 86,939 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 922,537 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.373,92 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 1,714 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 3,556 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Theo E-HSMT | 44,8 | m |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 67 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 1,104 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 191,94 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 55,313 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 71 | Gia công, sản xuất cửa nhôm xingfa | Theo E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 73 | Vách COMPOSITE d18 | Theo E-HSMT | 3,84 | m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED chỉ dẫn 2 mặt D CD01 40x20/2.2W | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo E-HSMT | 1.600 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Linh kiện báo cháy | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo E-HSMT | 232 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo E-HSMT | 52 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Dây và thiết bị chờ lắp điều hoà | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Theo E-HSMT | 43 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 23,237 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,57 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 7,988 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 47,848 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 57,885 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 7,746 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,731 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 1.275,935 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo E-HSMT | 69,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT | 122,56 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT | 24,544 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo E-HSMT | 8,117 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT | 3,125 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo E-HSMT | 70,955 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT | 70,955 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo E-HSMT | 70,955 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 3.648,481 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 440,786 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 235,165 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo E-HSMT | 120,559 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo E-HSMT | 1.155,376 | 1m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 120 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 120 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.513,685 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.489,115 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo E-HSMT | 55,175 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 189,58 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cửa | Theo E-HSMT | 235,165 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 3,125 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 3,13 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 289,952 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo E-HSMT | 8,117 | 100m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 69,64 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo E-HSMT | 26 | cái |
| F | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 335,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 53,235 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT | 45 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 45 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 335,908 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 37,65 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa | Theo E-HSMT | 53,235 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng Granito | Theo E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cổng xếp INox | Theo E-HSMT | 6 | md |
| 18 | Moto điện, Công tác, điều kiển từ xa, nút âm tường | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Màn hinh led điện tử | Theo E-HSMT | 2 | chiếc |
| 20 | Vận chuyển, lắp đặt | Theo E-HSMT | 2 | khoản |
| G | THÁO DỠ NHÀ VÒM KHU VUI CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo E-HSMT | 2,45 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 30 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép vì kèo | Theo E-HSMT | 14 | 1m2 |
| 5 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác | Theo E-HSMT | 44 | 1m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Theo E-HSMT | 3,64 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo E-HSMT | 364 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465757E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.686.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.901.372.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT. (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ 2,5tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăng kiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi