Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779485-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210674692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 20:49:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,170,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 18,1903 100m3
2 Đắp đất nền Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 134,7309 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 27,6612 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 94,8574 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 14,2541 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 13,6532 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 20,7279 m3
8 SXLĐ tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,2104 100m2
9 SXLĐ tháo dỡ ván khuôn cổ móng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,6339 100m2
10 SXLĐ, tháo dở ván khuôn dầm, giằng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,6588 100m2
11 Cốt thép móng đk6,8 mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,0231 tấn
12 Cốt thép móng đk Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 4,5422 tấn
13 Cốt thép móng đk >18 mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 11,3858 tấn
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 133,2 m3
15 Xây bậc cấp, VXM M75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 7,866 m3
16 Xây gạch chèn móng trục biên vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,8368 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 65,4 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 14,1433 100m3
B BỜ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bờ vỉa, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,0547 m3
2 Xây bờ vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,1679 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6,8042 m3
C BỒN HOA 1
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,1815 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, lót cát bồn hoa Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,0605 m3
3 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,363 m3
4 Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 5,61 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,41 m2
6 Đắp đất màu bồn hoa Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,774 m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,248 100m3
2 Rải bạt lớp cách ly sân bê tông Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,48 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 24,8 m3
E PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 19,5466 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 43,2543 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 68,5713 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 5,8312 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 8,3626 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,1393 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,4538 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 7,3436 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,6743 100m2
10 SXLĐ, tháo dở ván khuôn lanh tô, ôvăng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,1373 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,7051 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,1183 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 5,5511 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,0093 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,3834 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 10,2433 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6,6284 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,1247 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,3405 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,4443 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,4768 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,6096 tấn
23 Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 34,5002 m3
24 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nug 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 32,897 m3
25 Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 7,4397 m3
26 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,1061 m3
27 Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 33,5344 m3
28 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 36,8134 m3
29 Xây tường ngoài gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 7,4397 m3
30 Xây tường trong gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,1061 m3
31 Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 34,3563 m3
32 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 32,897 m3
33 Xây tường ngoài gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6,8734 m3
34 Xây tường trong gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,1061 m3
35 Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 5,2285 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 7,443 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,6165 m3
38 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,6082 m3
39 Xây bậc cầu thang, cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,6632 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,9539 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,9539 tấn
42 Bulong M20x500 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 88 cái
43 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,3105 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,3105 tấn
45 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3,2105 100m2
46 Lợp mái tôn úp nóc Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,7581 100m2
F TRÂẦN NHÀ VỆ SINH TẦNG 1,2
1 Sản xuất đà trần Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,1569 tấn
2 Lắp dựng đà trần Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,1569 tấn
3 Trân tôn vân giả gỗ khu vệ sinh Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,2893 100m2
4 Nẹp nhôm trần tôn Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 30,64 m
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 686,9318 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1.734,6044 m2
7 Trát trụ, cột, cầu thang dày 1,5 cm,VXM M75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 141,426 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 345,38 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 734,36 m2
10 Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 113,73 m2
11 trát má cửa vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 112,264 m2
12 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2nước phủ Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 800,6618 m2
13 Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà 1 lót, 2 phủ Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3.238,2918 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VXM M75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 548,0035 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 88,3148 m2
16 Lát nền WC gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM M75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 42,2851 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 147,852 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 67,71 m2
19 Công tác ốp gạch lan can vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 11,8566 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 75,6646 m2
21 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 104,5974 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 101,88 m
23 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 79,31 m
24 Tạo chỉ âm tường Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 127,8 m
25 SXLD cửa đi 1,2,4 cánh nhôm Xingfa Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 71,8 m2 cấu kiện
26 SXLD cửa sổ 1,2 cánh nhôm Xingfa Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 129,36 m2 cấu kiện
27 SXLD khung nhôm kính Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 33,1161 m2 cấu kiện
28 Lắp dựng hoa Inox cửa sổ mua sẵn Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 122,5896 m2
29 SXLD lan can cầu thang Inox (khoán gọn) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 20,0438 m2
30 Ống lan can inox fi60 (khoán gọn) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21,64 m
31 SXLD Quốc huy (khoán gọn) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
32 Thang lên mái (khoán gọn) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 9,5832 100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 42 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 22 bộ
3 Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21 cái
10 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 80 cái
11 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 13 cái
12 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + 1 ổ cắm đơn Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 270 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 480 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 830 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 70 m
21 Lắp đặt hộp nối dây Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 116 hộp
22 Tủ điện tổng KT (400x300x150) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 tủ
23 Tủ Aptomat Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 21 tủ
24 Xi măng PC-30 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 200 kg
H CHỐNG SÉT
1 Đào rảnh chôn tiếp địa Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 16,2 m3
2 Đắp đất trả rãnh dây tiếp địa Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 16,2 m3
3 Gia công kim thu sét dài 1m Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 8 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 150 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 60 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 13 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 54 m
8 Chân bật đỡ dây thu sét D8 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 55 cái
9 Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1
I CẤP, THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 4 m3
2 Đắp đất đường ống (tự dụng nguồn đất đào) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 4 m3
3 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 bộ
4 Vòi xịt xí bệt Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt chậu xí xổm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt Lavabô Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 9 cái
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 bể
11 Hộp giấy vệ sinh Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
12 Hộp xà phòng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
J CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,28 100m
4 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 15 cái
5 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 24 cái
8 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34 -> 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42 -> 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 -> 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42 -> 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van xạ cặn, đường kính van 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Rumine D27 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
18 Máy bơm nước tự động tăng áp panasonic a 130jtx (125w) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
K THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,22 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,11 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,27 100m
6 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
9 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 43 cái
10 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 110mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90 -> 60mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60 -> 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90 -> 60mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 -> 90mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 -> 34mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90 -> 60mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1 cái
L BỂ NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát lót đáy bể nước Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,5753 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,0833 m3
3 Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường bể nước, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,97 m3
4 Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 4,0584 m2
5 Trát tường bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 27 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,0298 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bể nước Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,036 100m2
8 Gia công khung thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,0305 tấn
9 Lợp tôn sóng màu dày 0.42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,0604 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,02 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,005 100m
M BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể tự hoại + hố ga >1m, sâu >1m, đất C3 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 31,7882 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 1,4502 m3
3 Bê tông đáy bể tự hoại + hố ga chiều rộng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 2,2929 m3
4 Xây gạch đặc không nung 220x105x65 , xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 7,2586 m3
5 Láng bể + hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 8,7312 m2
6 Trát tường trong chiều dày trát 2,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 29,722 m2
7 Cốt thép bể tự hoại đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,1112 tấn
8 Bê tông, tấm đan đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,9562 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,275 m3
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,0554 100m2
11 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,025 100m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 0,015 100m
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy khsi CO2 (18 bình) Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 18 cái
2 Tiêu lệnh PCCC + giá đở 9 bảng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT 9 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.551E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->