Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ̉ THÔNG MỸ VĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 21:24:00 đến ngày 2021-08-03 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7297 | m2 |
| 2 | Tháo rỡ vì kèo; xà gồ gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,5223 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8694 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,4614 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,316 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,1151 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1004 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1004 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1004 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4834 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2067 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 25 | Công đục tẩy hoàn thiện 2 đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3932 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,317 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,086 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6177 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,96 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1826 | m2 |
| 40 | Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,377 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,2941 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,177 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2688 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,375 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,2941 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,177 | m2 |
| 52 | Đóng trần tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,057 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 61 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5191 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 100m3/1km |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,884 | m2 |
| 87 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,884 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,868 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5382 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 107 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7856 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 111 | Xi phông chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Dây cấp chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 115 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 120 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 125 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 137 | Kép đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 138 | Lắp đặt măng sông nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt van gạt PPR ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút góc PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 145 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 146 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Hút cặn bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 155 | Cút góc + nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Van 1 chiều nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| B | SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| 5 | Lớp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,865 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,42 | m3 |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | 10m |
| 8 | Lát sân gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,5 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4623 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,633 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0386 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7597 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3/1km |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,87 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,87 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3381 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7744 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7182 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1146 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9949 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7759 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57937E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15874E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.611.118.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi