Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779775-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ̉ THÔNG MỸ VĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 21:24:00 đến ngày 2021-08-03 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,7297 m2
2 Tháo rỡ vì kèo; xà gồ gỗ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,26 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,5223 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8694 m3
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4614 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,316 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,1151 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1004 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1004 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1004 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9685 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1829 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 m3
17 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4834 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1242 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1868 m3
21 Bê tông tấm đan, lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2067 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 100m2
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1cấu kiện
25 Công đục tẩy hoàn thiện 2 đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m2
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,444 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3932 1m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,317 100m2
34 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,82 m
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,086 m2
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6177 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,96 m2
38 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
39 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1826 m2
40 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
41 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,377 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,2941 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,177 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2688 1m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,375 m2
48 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
49 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,2941 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,177 m2
52 Đóng trần tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,057 m2
53 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
55 Lắp đặt đèn compac 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
59 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
61 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các automat 2 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
72 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
73 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5191 m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 100m3
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 100m3/1km
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 m3
79 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 100m2
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
84 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
85 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,328 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,884 m2
87 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,884 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,868 m2
89 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
91 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
93 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1395 m3
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
99 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5382 m3
100 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 100m2
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
104 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 100m2
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
107 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7856 m2
108 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
111 Xi phông chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
112 Dây cấp chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
113 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
115 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
118 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
119 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
120 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
121 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
125 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Lắp đặt tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Măng sông fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt van khóa PPR ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
134 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
136 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
137 Kép đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
138 Lắp đặt măng sông nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
140 Lắp đặt van gạt PPR ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
142 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Cút góc PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
145 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
146 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
147 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
149 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
152 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Hút cặn bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
154 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
155 Cút góc + nối nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
156 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Van 1 chiều nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt van khóa HDPE ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
B SÂN LÁT GẠCH, BÓ VỈA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
2 Đào xúc đất bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m3
5 Lớp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,865 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,42 m3
7 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,94 10m
8 Lát sân gạch Terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,5 m2
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4623 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,633 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0386 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7597 m3
13 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3/1km
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,87 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,87 m2
C PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,3381 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7744 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7182 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,15 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1146 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9949 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7759 100m3
8 Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 100m3
9 Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57937E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.15874E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.706.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.611.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->