Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779794-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách công tác tham mưu kỹ thuật năm 2021 (sửa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 21:22:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19422E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,980 tỷ VND(1x0,980tỷ = 0,980 tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 0,980 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép13,3604m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép6,3162m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20,1498m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,0899m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạch41,9726m3
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ8,3042m3
7Thuê xe cẩu tự hành tháo dỡ Biển cổng1ca
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,936m3
9Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,6006m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,6761m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,8494m3
12Phá dỡ cột, trụ gạch1,9586m3
13Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép1,2379m3
14Tháo dỡ cổng chính phụ13,5m2
15Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,0533m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,6035m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,3509m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,5323m3
19Phá dỡ móng các loại, móng gạch2,4633m3
20Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ0,4549m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển1,4042100m3
22Vận chuyển đá trong phạm vi 1,4042100m3
23Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 1,4042100m3/1km
24Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 96cấu kiện
25Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác14,6075m3
26Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác14,6075m3
27Thuê xe vân chuyển bùn rác ra ngoài công trình cự ly vận chuyển 5km14,6075m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,523m3
29Chuyển thủ công từ sau nhà 2 tầng ra vị trí tập kết tại sân 100m22,523m3
30Thuê xe vân chuyển phế thải kiến trúc ra ngoài công trình ra ngoài công trình cự ly vận chuyển 5km12,443m3
31Đào gốc cây, đường kính gốc 7gốc cây
32Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 2cây
33Đào gốc cây, đường kính gốc 2gốc cây
34Đào đất móng băng , rộng 129,2482m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi 0,8616100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8616100m3/1km
37Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 10,9424m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2786100m2
39Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25010,76m3
40Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4752100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6353tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1762tấn
43Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột 11,3692m3
44Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,6286100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,9424m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,9581m3
47Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25016,4822m3
48Ván khuôn xà dầm, giằng1,2153100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6533tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,8705tấn
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,3023m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,6279m3
53Đắp vữa mặt tường dậu120,93md
54Trát giằng móng,giằng tường vữa XM mác 75152,49m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75423,255m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,536m2
57Đắp chi tiết đấu trụ54đấu
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75362,79m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ629,782m2
60Gia công hàng rào song sắt53,124m2
61Gia công búp đa thép890cái
62Lắp dựng lan can sắt53,124m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,4552m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,1715m3
65Đóng cọc tre , chiều dài cọc 0,9100m
66Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 0,528m3
67Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0192100m2
68Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 1,0298m3
69Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
70Đổ bê tông , bê tông xà dầm móng trụ cổng đá 1x2, mác 2500,528m3
71Ván khuôn xà dầm, giằng0,048100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0078tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0639tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0368tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0107tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0998tấn
77Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột 0,5372m3
78Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0814100m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,8165m3
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,72m2
81Trang trí phào chỉ6công
82Gia công sản xuất biển cổng thép hộp tấm aluminum4,5m2
83Cắt chữ hộp nổi màu vàng +dán chữ1bộ
84Lắp dựng biển hiệu khu kỹ thuật (Thuê xe cẩu tự hành)1ca
85Mua cổng INox chế tạo sẵn8md
86Mô tơ bộ điều tốc1bộ
87Đào đất móng băng , rộng 5,8509m3
88Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 0,5866m3
89Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,015100m2
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,4739m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,057m3
92Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,5211m3
93Ván khuôn xà dầm, giằng0,0316100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0083tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0478tấn
96Đào xúc đất , đất cấp III1,95m3
97Vận chuyển đất trong phạm vi 0,039100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km0,3910m3/1km
99Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình0,4805m3
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6866m3
101Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,0616m3
102Ván khuôn lanh tô, lanh tô0,0121100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0044tấn
104Ván khuôn xà dầm, giằng0,0226100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0075tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0568tấn
107Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4136m3
108Ván khuôn sàn mái0,0607100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1028tấn
110Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,6074m3
111Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0288tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửa1,44m2
113Gia công sản cửa đi xuất nhôm kính xinhpa kính an toàn dày 6.38mm màu nâu1,575m2
114Gia công sản xuất cửa sổ nhôm kính xinhpa kính an toàn dày 6.38mm màu nâu1,44m2
115Phụ kiện cửa đi D1:1bộ
116Phụ kiện cửa sổ2bộ
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,015m2
118Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,3534m3
119Lát nền, sàn, kích thước gạch 4,1329m2
120Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
128Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250159,792m3
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1001.331,6m2
130Thuê máy đánh mặt1.331,6m2
131Cắt mạch bê tông466,5md
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,588m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1,5641m3
134Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng 0,294m3
135Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2001,08m3
136Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6cột
137Đèn năng lượng mặt trời loại 200W6bộ
138Hệ thống camera HiKvinsion hoặc tương đương cả đầu ghi 4mắt1bộ
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng 54,7588m3
140Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng 8,76m3
141Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,292100m2
142Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7512,848m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3852tấn
144Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,03100m2
145Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,3m3
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu146cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19422E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,980 tỷ VND(1x0,980tỷ = 0,980 tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 0,980 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
5 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
6 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
7 Đầm dùi Đạt yêu cầu1
8 Máy khoan cầm tay Đạt yêu cầu1
9 Máy bơm nước Đạt yêu cầu1
10 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
11 Máy phát điện dự phòng Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->