Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách công tác tham mưu kỹ thuật năm 2021 (sửa chữa tài sản chuyên dùng tại đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 21:22:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19422E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,980 tỷ VND(1x0,980tỷ = 0,980 tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 0,980 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 13,3604 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 6,3162 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 20,1498 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,0899 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 41,9726 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 8,3042 | m3 | |
| 7 | Thuê xe cẩu tự hành tháo dỡ Biển cổng | 1 | ca | |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,936 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,6006 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6761 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,8494 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 1,9586 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 1,2379 | m3 | |
| 14 | Tháo dỡ cổng chính phụ | 13,5 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,0533 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,6035 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,3509 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,5323 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 2,4633 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 0,4549 | m3 | |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 1,4042 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá trong phạm vi | 1,4042 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | 1,4042 | 100m3/1km | |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 96 | cấu kiện | |
| 25 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 14,6075 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | 14,6075 | m3 | |
| 27 | Thuê xe vân chuyển bùn rác ra ngoài công trình cự ly vận chuyển 5km | 14,6075 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 22,523 | m3 | |
| 29 | Chuyển thủ công từ sau nhà 2 tầng ra vị trí tập kết tại sân 100m | 22,523 | m3 | |
| 30 | Thuê xe vân chuyển phế thải kiến trúc ra ngoài công trình ra ngoài công trình cự ly vận chuyển 5km | 12,443 | m3 | |
| 31 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 7 | gốc cây | |
| 32 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 2 | cây | |
| 33 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 2 | gốc cây | |
| 34 | Đào đất móng băng , rộng | 129,2482 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,8616 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8616 | 100m3/1km | |
| 37 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | 10,9424 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2786 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,76 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4752 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6353 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1762 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | 11,3692 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,6286 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,9424 | m3 | |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,9581 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 16,4822 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2153 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6533 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,8705 | tấn | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,3023 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,6279 | m3 | |
| 53 | Đắp vữa mặt tường dậu | 120,93 | md | |
| 54 | Trát giằng móng,giằng tường vữa XM mác 75 | 152,49 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 423,255 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,536 | m2 | |
| 57 | Đắp chi tiết đấu trụ | 54 | đấu | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 362,79 | m | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 629,782 | m2 | |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt | 53,124 | m2 | |
| 61 | Gia công búp đa thép | 890 | cái | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 53,124 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,4552 | m2 | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,1715 | m3 | |
| 65 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | 0,9 | 100m | |
| 66 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | 0,528 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | 1,0298 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm móng trụ cổng đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,048 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0078 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0639 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0368 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0107 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0998 | tấn | |
| 77 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | 0,5372 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0814 | 100m2 | |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,8165 | m3 | |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,72 | m2 | |
| 81 | Trang trí phào chỉ | 6 | công | |
| 82 | Gia công sản xuất biển cổng thép hộp tấm aluminum | 4,5 | m2 | |
| 83 | Cắt chữ hộp nổi màu vàng +dán chữ | 1 | bộ | |
| 84 | Lắp dựng biển hiệu khu kỹ thuật (Thuê xe cẩu tự hành) | 1 | ca | |
| 85 | Mua cổng INox chế tạo sẵn | 8 | md | |
| 86 | Mô tơ bộ điều tốc | 1 | bộ | |
| 87 | Đào đất móng băng , rộng | 5,8509 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5866 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4739 | m3 | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,057 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5211 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0316 | 100m2 | |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0083 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0478 | tấn | |
| 96 | Đào xúc đất , đất cấp III | 1,95 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,039 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | 0,39 | 10m3/1km | |
| 99 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 0,4805 | m3 | |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6866 | m3 | |
| 101 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,0616 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | 0,0121 | 100m2 | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0044 | tấn | |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0226 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0075 | tấn | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 107 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4136 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn sàn mái | 0,0607 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1028 | tấn | |
| 110 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,6074 | m3 | |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0288 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 113 | Gia công sản cửa đi xuất nhôm kính xinhpa kính an toàn dày 6.38mm màu nâu | 1,575 | m2 | |
| 114 | Gia công sản xuất cửa sổ nhôm kính xinhpa kính an toàn dày 6.38mm màu nâu | 1,44 | m2 | |
| 115 | Phụ kiện cửa đi D1: | 1 | bộ | |
| 116 | Phụ kiện cửa sổ | 2 | bộ | |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,015 | m2 | |
| 118 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,3534 | m3 | |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 4,1329 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 90 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 128 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 159,792 | m3 | |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1.331,6 | m2 | |
| 130 | Thuê máy đánh mặt | 1.331,6 | m2 | |
| 131 | Cắt mạch bê tông | 466,5 | md | |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,588 | m3 | |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | 1,5641 | m3 | |
| 134 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | 0,294 | m3 | |
| 135 | Đổ bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 136 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 6 | cột | |
| 137 | Đèn năng lượng mặt trời loại 200W | 6 | bộ | |
| 138 | Hệ thống camera HiKvinsion hoặc tương đương cả đầu ghi 4mắt | 1 | bộ | |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 54,7588 | m3 | |
| 140 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | 8,76 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,292 | 100m2 | |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,848 | m3 | |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3852 | tấn | |
| 144 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,03 | 100m2 | |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,3 | m3 | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 146 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19422E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,980 tỷ VND(1x0,980tỷ = 0,980 tỷ VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên.* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 0,980 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Đạt yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đạt yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi