Gói thầu: Gói thầu Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 06:55:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,265,894,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, điều chỉnh được độ cao | 540 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 2 | Ghế học sinh 1 chỗ, điều chỉnh được độ cao | 1.080 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 3 | Bàn giáo viên không hộc | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 4 | Ghế gỗ | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 5 | Bảng phấn từ | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 6 | Tủ dụng cụ tiểu học | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 7 | Smart tivi 49 inch | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 8 | Hệ thống âm thanh trợ giảng cho lớp học | 30 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 9 | Đồng hồ treo tường | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 10 | Bảng tên phòng | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 11 | Rèm chống nắng | 369,6 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 12 | Bàn văn phòng | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 13 | Ghế gỗ | 8 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 14 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 15 | Tủ sắt chống cháy | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 16 | Bảng mica | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 17 | Máy vi tính + màn hình LCD | 4 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 18 | Máy in lazer A4 | 2 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 19 | Ổn áp 2KVA | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 20 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 21 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 22 | Rèm chống nắng | 11,44 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 23 | Bàn Ban Giám hiệu | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 24 | Ghế nệm có tựa xoay lớn | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 26 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 27 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 28 | Máy vi tính + màn hình LCD | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 29 | Máy in lazer A4 | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 30 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 31 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 32 | Rèm chống nắng | 5,72 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 33 | Bàn Ban Giám hiệu | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 34 | Ghế nệm có tựa xoay | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 35 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 36 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 37 | Ghế gỗ | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 38 | Máy vi tính + màn hình LCD | 2 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 39 | Máy in lazer A4 | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 40 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 41 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 42 | Rèm chống nắng | 11,44 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 43 | Bộ salon tiếp khách | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 44 | Bàn để nước | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 45 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 46 | Tủ lạnh 225 lít | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 47 | Ghế xếp | 6 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 48 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 49 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 50 | Rèm chống nắng | 5,72 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 51 | Bàn văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 52 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 53 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 54 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 55 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 56 | Rèm chống nắng | 5,72 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 57 | Bàn học sinh 1 chỗ ngồi, điều chỉnh được độ cao | 6 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 58 | Ghế học sinh 1 chỗ, điều chỉnh được độ cao | 6 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 59 | Bàn khám bệnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 60 | Ghế gỗ | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 61 | Giường cá nhân | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 62 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 63 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 64 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 65 | Dụng cụ khám | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 66 | Máy vi tính + màn hình LCD | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 67 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 68 | Máy in lazer A4 | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 69 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 70 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 71 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 72 | Rèm chống nắng | 5,72 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 73 | Bàn họp | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 74 | Ghế gỗ | 20 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 75 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 76 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 77 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 78 | Rèm chống nắng | 11,44 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 79 | Bàn văn phòng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 80 | Bàn họp | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 81 | Ghế gỗ | 10 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 82 | Tủ gỗ kính | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 83 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 84 | Khung giá treo bảng tin | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 85 | Trống đội | 2 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 86 | Kệ để trống đội | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 87 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 88 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 89 | Rèm chống nắng | 11,44 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 90 | Bàn 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 91 | Ghế gỗ | 60 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 92 | Bảng mica | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 93 | Bàn để nước | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 94 | Khung giá treo bảng tin | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 96 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 97 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 98 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 99 | Rèm chống nắng | 17,16 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 100 | Ghế gỗ | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 101 | Giường nghỉ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 102 | Bàn để nước | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 103 | Bàn văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 104 | Giá để báo chí | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 105 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 106 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 107 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 108 | Rèm chống nắng | 5,72 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 109 | Tủ đựng dụng cụ | 5 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 110 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 111 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 112 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 113 | Rèm chống nắng | 12,32 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 114 | Bàn văn phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 115 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 116 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 117 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 118 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 119 | Kệ để thiết bị | 5 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 120 | Giá treo tranh | 10 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 121 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 122 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 123 | Rèm chống nắng | 12,32 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 124 | Bàn đọc sách | 8 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 125 | Ghế gỗ | 20 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 126 | Tủ giới thiệu sách | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 127 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 128 | Giá để báo chí | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 129 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 130 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 131 | Rèm chống nắng | 11,44 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 132 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 133 | Tủ đựng hồ sơ | 5 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 134 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 135 | Bàn họp | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 136 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 137 | Bàn để nước | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 138 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 139 | Máy photocopy | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 140 | Máy vi tính + màn hình LCD | 5 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 141 | Máy in lazer A4 | 3 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 142 | Ổn áp 2KVA | 5 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 143 | Máy scan | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 144 | Máy fax | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 145 | Trống trường + chân | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 146 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 147 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 148 | Rèm chống nắng | 5,72 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 149 | Bàn đọc sách | 20 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 150 | Ghế xếp | 60 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 151 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 152 | Tủ giới thiệu sách | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 153 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 154 | Giá để báo chí | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 155 | Máy vi tính + màn hình LCD | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 156 | Máy in lazer A4 | 1 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 157 | Ổn áp 2KVA | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 158 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 159 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 160 | Rèm chống nắng | 17,16 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 161 | Bàn 2 chỗ ngồi | 78 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 162 | Ghế gỗ | 156 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 163 | Hệ thống âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 164 | Máy chiếu | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 165 | Màn chiếu điện | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 166 | Bục để tượng Bác | 1 | bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 167 | Tượng Bác | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 168 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 169 | Phông màn, khẩu hiệu sân khấu | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 170 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 171 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 172 | Rèm chống nắng | 34,32 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 173 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 174 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 175 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 176 | Thước dây | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 177 | Bàn đạp xuất phát | 10 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 178 | Trụ + Xà nhảy cao | 3 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 179 | Đệm nhảy cao | 3 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 180 | Dây nhảy ngắn | 30 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 181 | Dây nhảy dài | 30 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 182 | Đệm bật xa | 12 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 183 | Quả cầu đá | 30 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 184 | Lưới cầu đá | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 185 | Bộ cột đa năng | 2 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 186 | Khung và lưới chắn bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 187 | Bóng đá | 5 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 188 | Đệm bật cao | 6 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 189 | Thảm tập võ | 100 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 190 | Tủ đựng dụng cụ | 10 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 191 | Tủ đựng đồ cá nhân | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 192 | Kệ để thiết bị | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 193 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 194 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 195 | Bàn giáo viên không hộc | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 196 | Ghế xếp | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 197 | Đàn organ cho giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 198 | Đàn organ cho học sinh | 35 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 199 | Đàn ghita | 35 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 200 | Đàn mandolin | 35 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 201 | Tivi LCD 55 inch | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 202 | Đầu DVD | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 203 | Tủ đặt TV + đầu DVD | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 204 | Hệ thống âm thanh | 1 | HT | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 205 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, điều chỉnh được độ cao | 18 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 206 | Ghế học sinh 1 chỗ, điều chỉnh được độ cao | 36 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 207 | Bảng mica | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 208 | Kệ âm nhạc | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 209 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 210 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 211 | Rèm chống nắng | 12,32 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 212 | Bàn giáo viên không hộc | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 213 | Ghế xếp | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 214 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi, điều chỉnh được độ cao | 18 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 215 | Ghế học sinh 1 chỗ, điều chỉnh được độ cao | 36 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 216 | Bảng mica | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 217 | Giá treo tranh | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 218 | Giá vẽ hai mặt | 35 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 219 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 220 | Tủ đựng tranh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 221 | Bảng vẽ A3 | 35 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 222 | Bộ dụng cụ vẽ cho giáo viên | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 223 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 224 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 225 | Rèm chống nắng | 12,32 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 226 | Bàn vi tính học sinh | 105 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 227 | Bàn vi tính giáo viên | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 228 | Ghế xếp | 108 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 229 | Bảng trắng từ | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 230 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 231 | Máy in lazer A4 | 3 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 232 | Máy vi tính + màn hình LCD | 105 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 233 | Máy vi tính giáo viên + màn hình LCD | 3 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 234 | Ổn áp 10KVA | 3 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 235 | Swich 24 cổng RJ45 10/100 | 6 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 236 | Cable RJ45 | 9 | Thùng | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 237 | Connector RJ45 | 6 | Hộp | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 238 | ADSL & ADSL Wireless | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 239 | Công lắp đặt+ cài đặt phần mềm | 3 | Phòng | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 240 | Bảng tương tác | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 241 | Đồng hồ treo tường | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 242 | Bảng tên phòng | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 243 | Rèm chống nắng | 36,96 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 244 | Bàn Lab giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 245 | Bàn giáo viên không hộc | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 246 | Bàn Lab học sinh 2 chỗ | 18 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 247 | Bàn 2 chỗ ngồi | 35 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 248 | Ghế xếp | 108 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 249 | Thiết bị Lab | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 250 | Bảng trắng từ | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 251 | Bảng thao tác nhỏ | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 252 | Máy vi tính giáo viên + màn hình LCD | 3 | Máy | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 253 | Ổn áp 10KVA | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 254 | Bảng tương tác | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 255 | Chi phí lắp đặt | 3 | Phòng | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 256 | Đồng hồ treo tường | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 257 | Bảng tên phòng | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 258 | Rèm chống nắng | 36,96 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 259 | Đồng hồ treo tường | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 260 | Bảng tên phòng | 3 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 261 | Rèm chống nắng | 34,32 | M2 | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 262 | Giường ngủ 2 tầng | 90 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 263 | Bàn ghế nhà ăn bằng Inox 4 chỗ ngồi | 263 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 264 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 265 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 266 | Bình inox chứa nước 200 lít | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 267 | Bàn chia thực phẩm | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 268 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 269 | Khay ăn + muỗng nĩa | 1.050 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 270 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 271 | Tủ lạnh lưu mẫu | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 272 | Bảng mica | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 273 | Hệ thống lọc nước uống xử lý bằng tia cực tím | 1 | HT | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 274 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 275 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 276 | Bàn văn phòng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 277 | Ghế xếp | 4 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 278 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 279 | Giường sắt cá nhân | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 280 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 281 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 282 | Hệ thống lọc nước uống xử lý bằng tia cực tím dùng cho HS + GV | 2 | HT | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 283 | Hệ thống âm thanh phát thanh học đường | 1 | Bộ | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 284 | Khẩu hiệu trang trí lớp học, sân trường | 1 | HT | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 285 | Thùng đựng rác công nghiệp nhỏ | 60 | Cái | Xem chi tiết Chương V. | ||
| 286 | Thùng đựng rác công nghiệp lớn | 10 | Cái | Xem chi tiết Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6898E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.379E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
+ Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ công tác giảng dạy và học tập (hợp đồng gồm có đầy đủ các loại thiết bị sau: Bàn ghế (giáo viên và học sinh); kệ (tủ); bảng phấn từ; Máy vi tính; Máy in; Bảng tương tác; Thiết bị phòng lab; Đàn organ; Thiết bị nhà bếp; Hệ thống âm thanh).
+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 7.510.000.000 VND.
(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn GTGT xuất cho công trình, Sao kê ngân hàng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Ghi chú:
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô và Tương tự về chủng loại, tính chất gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất Tương tự về chủng loại, tính chất với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.530.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi