Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 23:42:00 đến ngày 2021-08-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,007,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5023532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.490.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.981.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ thi công, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≤ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 16 KW (hoặc >=300A) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,4963 | 100m3 | |
| B | Kè đá đoạn A-J | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,6099 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,888 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 96,75 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 10,75 | 100m | |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 17,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,215 | 100m2 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 17,2 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 105,35 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 119,325 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5634 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,3979 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,398 | 100m3/1km | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3492 | 100m | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0097 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | 0,0263 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc cát hạt trung | 0,0522 | 100m3 | |
| C | Tường chắn đoạn J-I-H-G | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3997 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 15,5524 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 70,8356 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 7,8706 | 100m | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 12,593 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 57,3881 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,3291 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5185 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,0365 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,037 | 100m3/1km | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 36,0442 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,416 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7895 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7111 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 23,364 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 147,775 | m2 | |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Lớp lót nilon chống mất nước đổ bê tông | 4.431,5 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 461 | m3 | |
| E | Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 10,5196 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,578 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,012 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1877 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0616 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1167 | m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0351 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0702 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,07 | 100m3/1km | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,036 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0833 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,056 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,3161 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,38 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 34,72 | m2 | |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 32,32 | m | |
| 18 | Đắp đấu đỉnh cột | 4 | cái | |
| 19 | Gia công cổng inox | 1,0227 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cổng | 22,95 | m2 | |
| 21 | Quả đèn cầu trang trí | 4 | cái | |
| 22 | Bánh xe inox D100 | 3 | cái | |
| 23 | Mũi gang trên cánh cổng | 89 | cái | |
| 24 | Bản lề cổng | 15 | cái | |
| 25 | Khoá cổng | 4 | cái | |
| F | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7668 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 8,5205 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 33,516 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 3,724 | 100m | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1568 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 5,9584 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,1288 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,7451 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2841 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5682 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,568 | 100m3/1km | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2557 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4526 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 15,6446 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,4536 | 100m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 33,4904 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 34,2028 | m3 | |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 30,2728 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.144,9252 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 332,7192 | m2 | |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 114,84 | m | |
| 22 | Đắp đỉnh trụ | 87 | cái | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 646,24 | m | |
| 24 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | 1,377 | m2 | |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ | 88,209 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.389,435 | m2 | |
| 27 | Gia công hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 | 2,4706 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng hàng rào | 149,1534 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,1534 | 1m2 | |
| G | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,08 | 1m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,891 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0247 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0104 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0053 | tấn | |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột cờ | 1,98 | m2 | |
| 7 | Lát đá mặt cột cờ, PCB30 | 3,6 | m2 | |
| 8 | Bộ cột cờ inox D60 cao 9.5 mét (bao gồm cả cờ và hệ thống kéo cờ kèm theo) | 2 | bộ | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0108 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0108 | 100m3/1km | |
| H | Bồn hoa, bồn cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3375 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 28,7553 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,6517 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 481,4842 | m2 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 320,9894 | m2 | |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | 151,2456 | m3 | |
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,9821 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 3,0451 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 30,0889 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1044 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,2093 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 2,209 | 100m3/1km | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 27,1998 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4715 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 29,8701 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | 2,0886 | m3 | |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 55,0579 | m3 | |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,9756 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 628,464 | m2 | |
| 14 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 86,206 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,316 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,4088 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 18,4992 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4916 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,1549 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 14,9 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 558 | 1cấu kiện | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2373 | 100m3 | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 2,6372 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0878 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1754 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,175 | 100m3/1km | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0322 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,932 | m3 | |
| 29 | Đế cống D600 đúc sẵn | 17 | cái | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 17 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | 17 | 1 đoạn ống | |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 16 | mối nối | |
| J | Lán để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,488 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,19 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0523 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1048 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,105 | 100m3/1km | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,6272 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0831 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3229 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2961 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8656 | m3 | |
| 11 | Đắp lớp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0786 | 100m3 | |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm về đắp | 10,27 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,8637 | m3 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống | 0,2603 | tấn | |
| 15 | Bu lông chân cột M16 | 36 | cái | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,26 | tấn | |
| 17 | Gia công vì kèo thép ống | 0,3124 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,312 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,5896 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,59 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm | 0,8593 | 100m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,6338 | 1m2 | |
| K | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3233 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,5927 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 18,2419 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,0269 | 100m | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,75 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6531 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1357 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | 6,1678 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,785 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0114 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,0759 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0561 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6222 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0202 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,493 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0356 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5916 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0216 | 100m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0213 | tấn | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,448 | m3 | |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,285 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,01 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,025 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0135 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,075 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 14,04 | m2 | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,04 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1196 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2389 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,239 | 100m3/1km | |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1489 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,4813 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,5917 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0727 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1443 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0438 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2927 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5554 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4471 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4603 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,8034 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,628 | m3 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 44,8902 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 14,4 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 44,7 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 13,149 | m2 | |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,152 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 103,1206 | m2 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 58,04 | m | |
| 55 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB30 | 30,6826 | m2 | |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | 57,76 | m2 | |
| 57 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | 5,83 | m2 | |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | 2 | bộ | |
| 59 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất | 5,04 | m2 | |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ | 10 | bộ | |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 2,9192 | m2 | |
| 62 | Vách ngăn compact | 28,675 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,87 | m2 | |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 184,522 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt đèn ốp gắn trần D300 bóng compact | 8 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x4)mm2 | 20 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x2,5)mm2 | 15 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x1,5)mm2 | 40 | m | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,5 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,04 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | 15 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | 14 | cái | |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/27 | 14 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 | 14 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | 14 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | 38 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21 | 14 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/27 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa D27 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt rắc co nhựa D42 | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt van phao điện D20 | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 93 | Van bấm tiểu nam | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 95 | Vòi tiểu nữ | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt gương soi + giá đỡ | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt hộp giấy | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | 0,18 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | 12 | cái | |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa D76 | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt thoát sàn inox | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt phễu thu D76 | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D76 | 4 | cái | |
| L | Phá dỡ nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,12 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 308,54 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,55 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 49,8509 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 86,7284 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 15,6816 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 411,8784 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,87 | m3 | |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 1,3115 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 344,9875 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 344,988 | m3 | |
| M | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 19,734 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 31,68 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,168 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 24,486 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 24,486 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,55 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 4,606 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 13,4301 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 30,1024 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,276 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 22,8171 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 22,817 | m3 | |
| N | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 36,7224 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,6496 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 42,372 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 42,372 | m3 | |
| O | Phá dỡ nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 86,73 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 278,467 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 303,31 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,35 | tấn | |
| 5 | Hệ xà gồ gỗ | 278,467 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 38,2322 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 179,5596 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ lan can | 12,2441 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 693,5504 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 44,3721 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,2186 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 519,3537 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 519,354 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5023532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.490.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.981.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ thi công, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≤ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 16 KW (hoặc >=300A) | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi