Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779964-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hạ tầng kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210768578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 23:42:00 đến ngày 2021-08-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,007,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5023532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.490.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.981.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ thi công, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 16 KW (hoặc >=300A)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9529,4963100m3
B Kè đá đoạn A-J
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,6099100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,8881m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II96,75100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II10,75100m
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công17,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,215100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤617,2m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30105,35m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30119,325m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5634100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,3979100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,398100m3/1km
13Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3492100m
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0097100m3
15Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤60,0263100m3
16Thi công tầng lọc cát hạt trung0,0522100m3
C Tường chắn đoạn J-I-H-G
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3997100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II15,55241m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II70,8356100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II7,8706100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3012,593m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3057,3881m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,3291m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5185100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II1,0365100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,037100m3/1km
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3036,0442m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,416100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7895tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7111tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3023,364m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30147,775m2
D Sân bê tông
1Lớp lót nilon chống mất nước đổ bê tông4.431,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30461m3
E Cổng ra vào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II10,51961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB300,578m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,012tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1877tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0616100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,1167m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0351100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0702100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,07100m3/1km
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,036tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0833tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1056100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,056m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,3161m3
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,38m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox34,72m2
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3032,32m
18Đắp đấu đỉnh cột4cái
19Gia công cổng inox1,0227tấn
20Lắp dựng cổng22,95m2
21Quả đèn cầu trang trí4cái
22Bánh xe inox D1003cái
23Mũi gang trên cánh cổng89cái
24Bản lề cổng15cái
25Khoá cổng4cái
F Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,7668100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II8,52051m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II33,516100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II3,724100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1568100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB305,9584m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3021,1288m3
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,7451m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2841100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5682100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,568100m3/1km
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2557tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,4526tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3015,6446m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,4536100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3033,4904m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3034,2028m3
18Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3030,2728m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.144,9252m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30332,7192m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30114,84m
22Đắp đỉnh trụ87cái
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30646,24m
24Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB301,377m2
25Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ88,209m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.389,435m2
27Gia công hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x162,4706tấn
28Lắp dựng hàng rào149,1534m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ149,15341m2
G Cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1,081m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB300,891m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0247100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,0104m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0053tấn
6Ốp đá granit tự nhiên vào cột cờ1,98m2
7Lát đá mặt cột cờ, PCB303,6m2
8Bộ cột cờ inox D60 cao 9.5 mét (bao gồm cả cờ và hệ thống kéo cờ kèm theo)2bộ
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0108100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0108100m3/1km
H Bồn hoa, bồn cây
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3375100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3028,7553m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3081,6517m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30481,4842m2
5Ốp gạch thẻ320,9894m2
6Đổ đất màu trồng cây151,2456m3
I Rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,9821100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II3,04511m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II30,08891m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,1044100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,2093100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II2,209100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB3027,1998m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4715100m2
9Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB3029,8701m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB302,0886m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB3055,0579m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB305,9756m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30628,464m2
14Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3086,206m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,316100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,4088tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3018,4992m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,4916tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,1549100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)14,9m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu5581cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2373100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II2,63721m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0878100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1754100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,175100m3/1km
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0322100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB301,932m3
29Đế cống D600 đúc sẵn17cái
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg17cái
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm171 đoạn ống
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm16mối nối
J Lán để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,4881m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0523100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1048100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,105100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB301,6272m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0831tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3229tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2961100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,8656m3
11Đắp lớp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0786100m3
12Mua cấp phối đá dăm về đắp10,27m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB307,8637m3
14Gia công cột bằng thép ống0,2603tấn
15Bu lông chân cột M1636cái
16Lắp cột thép các loại0,26tấn
17Gia công vì kèo thép ống0,3124tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,312tấn
19Gia công xà gồ thép0,5896tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,59tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,42mm0,8593100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,63381m2
K Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3233100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,59271m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II18,2419100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II2,0269100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,053100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB302,75m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,045tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6531tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1357100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB406,1678m3
11Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB304,785m3
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0114tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,0759tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0561100m2
15Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,6222m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0202100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB300,493m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0356tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,5916m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0216100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0213tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,448m3
23Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,285m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC D760,01100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D900,025100m
26Lắp đặt cút nhựa PVC D762cái
27Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0135100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,075m3
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3014,04m2
31Quét nước xi măng 2 nước14,04m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1196100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,2389100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,239100m3/1km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1489100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB302,4813m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,5917m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0727m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1443100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0438tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2927tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB301,5554m3
44Ván khuôn gỗ sàn mái0,4471100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4603tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,8034m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,628m3
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng44,8902m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3014,4m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB3044,7m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3013,149m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB309,152m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30103,1206m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3058,04m
55Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, XM PCB3030,6826m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB3057,76m2
57Cửa đi nhựa lõi thép mở quay5,83m2
58Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay2bộ
59Cửa sổ nhựa lõi thép mở hất5,04m2
60Phụ kiện cửa sổ10bộ
61Lát đá mặt bệ các loại, PCB302,9192m2
62Vách ngăn compact28,675m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,87m2
64Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu184,522m2
65Lắp đặt đèn ốp gắn trần D300 bóng compact8bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x4)mm220m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x2,5)mm215m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại (2x1,5)mm240m
71Lắp đặt hộp nối dây2hộp
72Lắp đặt ống nhựa PVC D420,08100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D270,5100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D210,04100m
75Lắp đặt tê nhựa PVC D424cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC D2715cái
77Lắp đặt tê nhựa PVC D2114cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D42/2714cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D27/2114cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D424cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D2714cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D2138cái
83Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D2114cái
84Lắp đặt côn nhựa PVC D42/272cái
85Lắp đặt măng sông nhựa D422cái
86Lắp đặt măng sông nhựa D274cái
87Lắp đặt rắc co nhựa D421cái
88Lắp đặt rắc co nhựa D272cái
89Lắp đặt van khóa nhựa D421cái
90Lắp đặt van phao điện D201cái
91Lắp đặt van 1 chiều D201cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
93Van bấm tiểu nam3cái
94Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
95Vòi tiểu nữ3cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
98Lắp đặt xí bệt4bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
100Lắp đặt gương soi + giá đỡ2cái
101Lắp đặt hộp giấy4cái
102Lắp đặt giá đựng xà phòng4cái
103Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
104Lắp đặt ống nhựa PVC D900,5100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC D760,18100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC D340,08100m
107Lắp đặt cút nhựa PVC D908cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC D7612cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC D424cái
110Lắp đặt chếch nhựa PVC D901cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC D901cái
112Lắp đặt côn nhựa PVC D7612cái
113Lắp đặt tê nhựa PVC D768cái
114Lắp đặt măng sông nhựa D902cái
115Lắp đặt măng sông nhựa D764cái
116Lắp đặt thoát sàn inox4cái
117Lắp đặt phễu thu D764cái
118Lắp đặt rọ chắn rác inox D764cái
L Phá dỡ nhà lớp học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công87,12m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m308,54m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,55tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay49,8509m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm86,7284m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw15,6816m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại411,8784m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,87m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II1,3115100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T344,9875m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T344,988m3
M Phá dỡ nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm19,734m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại31,68m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,168m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T24,486m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T24,486m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,55m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay4,606m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm13,4301m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại30,1024m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,276m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T22,8171m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T22,817m3
N Phá dỡ tường rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm36,7224m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,6496m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T42,372m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T42,372m3
O Phá dỡ nhà hội trường
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công86,73m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m278,467m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m303,31m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,35tấn
5Hệ xà gồ gỗ278,467m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay38,2322m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm179,5596m3
8Phá dỡ lan can12,2441m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại693,5504m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph44,3721m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II2,2186100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T519,3537m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T519,354m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.511766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5023532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.505.490.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.010.981.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ thi công, phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, hợp đồng lao động và chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy trộn vữa ≤ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy hàn điện ≥ 16 KW (hoặc >=300A) Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy vận thăng ≥ 0,5T Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->