Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779959-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210771152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách đại phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 22:56:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,948,239,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.363.000.000 VND.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.363.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào công suất >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÈ ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V44cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V44gốc cây
3Ca xe di chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
4Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.055m
5Đào móng hè đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,02100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,02100m3
7Đắp cát hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V251,26m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,513100m3
10Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,657100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,657100m3
12Đắp cát công trình ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49100m3
13Mua đất đắp taluyMô tả kỹ thuật theo chương V569,378m3
14Đắp đất taluy công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,176100m3
15Lát hè gạch Terrazzo (KT40x40x3cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.079,05m2
16Đổ bê tông thủ công, bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V582,744m3
17Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.106m
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,378m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
22Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
23Xây gạch xi măng, bó hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,26m3
24Xây gạch xi măng, xây móng,vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,038m3
25Ốp gạch lá dừa hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V75,78m2
26Tận dụng đất đổ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V63,706m3
27Trồng cây Sao Đen H>=3m, đường kính gốc 13-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V158cây
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V202,8cái
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5đoạn ống
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V22đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
32Đệm cát đen móng cống dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
33Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
34Đắp đất bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496100m3
36Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
37Đắp đất bù móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
39Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
40Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,609m3
41Đệm cát đen đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
43Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,594m2
44gia công Sắt bậc lên xuống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
45lắp đặt Sắt bậc lên xuống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
47Lắp đặt Tấm đan bản đậy hố ga KT(120x60x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
48Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
50Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
51Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
52Lắp đặt bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
53Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản chống hôi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
55Cốt thép bản chống hôi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
56Lắp đặt vỉa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông vỉa thu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
59Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
60Lưới chắn rác gang 9.36kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Mua hào kỹ thuật KT600x600, TTAMô tả kỹ thuật theo chương V1.557m
62Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600. TTA.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038đoạn cống
63Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.038mối nối
64Khối lượng thép L50x50x5 cho hàoMô tả kỹ thuật theo chương V7.037,64kg
65Cát đen đệm móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,713100m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m2
67Đổ bê tông móng hào, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V171,27m3
68Đào móng hào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,601100m3
69Đắp đất bù móng hào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,559100m3
70Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.896,56m2
71Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46100m3
72Mua hào kỹ thuật KT600x600, TTCMô tả kỹ thuật theo chương V231m
73Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600. TTCMô tả kỹ thuật theo chương V154đoạn cống
74Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V154mối nối
75Khối lượng thép L50x50x5 cho hàoMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,12kg
76Cát đen đệm móng hàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
77Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V374,22m2
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
79Đổ bê móng hào, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,41m3
80Đào móng hào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,237100m3
81Đắp đất móng hào, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,248100m3
83Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44100m
84Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
86BTXM hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
87CPĐD hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,258100m3
89Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,438100m3
90Đắp đất bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,265100m3
91Đá dăm đệm hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V27,85m3
92Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V41,77m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,671100m2
94Xây gạch xi măng, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,58m3
95Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,46m2
96Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
97Sắt bậc lên xuống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
98Sắt bậc lên xuống D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
99Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,627100m2
100Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,58m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,472100m2
102Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
103Cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
104Tấm đan bản đậy hố ga KT(150x118x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V88cấu kiện
105Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
106Thép L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V2.275,856kg
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,298m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,83100m
6Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.080md
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V39cột
3Lắp choá đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V391 chóa
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m
6Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.340m
7Làm đầu cáp khô 4M16Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp
8Làm đầu cáp khô 4M10Mô tả kỹ thuật theo chương V781 đầu cáp
9Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V781 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V391 bảng
11Lắp bộ khung móng cột M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V391 bộ
12Lắp đặt khung móng tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
13Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 cột
14Luồn dây CU/PVC- 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
15Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V391 bộ
16Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa tủ, tiếp địa cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V46vị trí
3Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V39vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.363.000.000 VND.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.363.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.363.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư).33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công suất >= 0,8 m3 Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy.2
3 Máy đầm cóc Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
4 Máy đầm bàn Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
5 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
7 Máy trộn vữa ≥ 80lít Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy2
10 Máy ủi ≤ 110 cv Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy1
11 Máy Lu ≥ 9T Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy1
12 Máy thuỷ bình Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->