Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách đại phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 22:56:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,948,239,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.363.000.000 VND.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.363.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào công suất >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≤ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÈ ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | gốc cây |
| 3 | Ca xe di chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 5 | Đào móng hè đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | 100m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,657 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,657 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình ta luy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,378 | m3 |
| 14 | Đắp đất taluy công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,176 | 100m3 |
| 15 | Lát hè gạch Terrazzo (KT40x40x3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.079,05 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,744 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106 | m |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,378 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng, bó hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | m3 |
| 24 | Xây gạch xi măng, xây móng,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,038 | m3 |
| 25 | Ốp gạch lá dừa hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,78 | m2 |
| 26 | Tận dụng đất đổ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,706 | m3 |
| 27 | Trồng cây Sao Đen H>=3m, đường kính gốc 13-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cây |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 32 | Đệm cát đen móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | 100m3 |
| 36 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bù móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | m3 |
| 41 | Đệm cát đen đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,594 | m2 |
| 44 | gia công Sắt bậc lên xuống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 45 | lắp đặt Sắt bậc lên xuống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt Tấm đan bản đậy hố ga KT(120x60x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 52 | Lắp đặt bản chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản chống hôi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép bản chống hôi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 56 | Lắp đặt vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông vỉa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn vỉa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 60 | Lưới chắn rác gang 9.36kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Mua hào kỹ thuật KT600x600, TTA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 62 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600. TTA. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | đoạn cống |
| 63 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | mối nối |
| 64 | Khối lượng thép L50x50x5 cho hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.037,64 | kg |
| 65 | Cát đen đệm móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông móng hào, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,27 | m3 |
| 68 | Đào móng hào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,601 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bù móng hào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,559 | 100m3 |
| 70 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896,56 | m2 |
| 71 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 100m3 |
| 72 | Mua hào kỹ thuật KT600x600, TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 73 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600. TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | đoạn cống |
| 74 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | mối nối |
| 75 | Khối lượng thép L50x50x5 cho hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,12 | kg |
| 76 | Cát đen đệm móng hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m3 |
| 77 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,22 | m2 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê móng hào, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m3 |
| 80 | Đào móng hào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất móng hào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | 100m3 |
| 83 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| 86 | BTXM hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 87 | CPĐD hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,258 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,265 | 100m3 |
| 91 | Đá dăm đệm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,85 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,77 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch xi măng, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,58 | m3 |
| 95 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,46 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 97 | Sắt bậc lên xuống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 98 | Sắt bậc lên xuống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 103 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 104 | Tấm đan bản đậy hố ga KT(150x118x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cấu kiện |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 106 | Thép L80x80x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275,856 | kg |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,298 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | 100m |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | md |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 chóa |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.340 | m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 4M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp khô 4M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bảng |
| 11 | Lắp bộ khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt khung móng tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 13 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cột |
| 14 | Luồn dây CU/PVC- 2x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện T1C-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa tủ, tiếp địa cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.363.000.000 VND.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.363.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng (Xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- 01 cán bộ tốt nghiệp chuyên ngành điện;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ an toàn lao động hoặc bồi dưỡng về ATLĐ (Xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào công suất >= 0,8 m3 | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 7 tấn | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80lít | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 8 | Máy hàn điện công suất ≥ 23KW | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 2 |
| 10 | Máy ủi ≤ 110 cv | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 1 |
| 11 | Máy Lu ≥ 9T | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, đăng kiểm máy còn hiệu lực. Nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | Thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi