Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777639-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777586 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (90%), huyện (10%) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 23:06:00 đến ngày 2021-08-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,028,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông,cấp IV. Có ít nhất 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐXCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng và 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐX đang xét. Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông,cấp IV. Có ít nhất 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐXCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng và 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐX đang xét. Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ an toàn công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ an toàn công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuyến đường ĐH 4.TB | Mục III Chương V | km | 12 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 12 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 4,8 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 600 | |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 21,6 | |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,16 | |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 360 | |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 70 | |
| 9 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 567,98 | |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 2 | |
| 11 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 12 | |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 1,01 | |
| 13 | Tuyến đường ĐH 6.TB | Mục III Chương V | km | 6 | |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3 | |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 1,2 | |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 120 | |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,8 | |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,08 | |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 60 | |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 21 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 320,6 | |
| 22 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 1,01 | |
| 23 | Tuyến đường ĐH 7.TB | Mục III Chương V | km | 14,5 | |
| 24 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,35 | |
| 25 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 2,9 | |
| 26 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 290 | |
| 27 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 26,1 | |
| 28 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,45 | |
| 29 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 145 | |
| 30 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 28 | |
| 31 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 784,39 | |
| 32 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 4,35 | |
| 33 | Tuyến đường ĐH 10.TB | Mục III Chương V | km | 12 | |
| 34 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,6 | |
| 35 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 2,4 | |
| 36 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 240 | |
| 37 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 21,6 | |
| 38 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,2 | |
| 39 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 120 | |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 28 | |
| 41 | Vá ổ gà, cóc gặm mặt đường nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, dày 7cm | Mục III Chương V | m2 | 454,08 | |
| 42 | Cột Km bê tông | Mục III Chương V | 1 cái | 4 | |
| 43 | Sơn kẻ chữ, trồng cột Km | Mục III Chương V | 1 cái | 4 | |
| 44 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 8 | |
| 45 | Tuyến đường ĐH 13.TB | Mục III Chương V | km | 7,2 | |
| 46 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,44 | |
| 47 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 1,44 | |
| 48 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 72 | |
| 49 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12,96 | |
| 50 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,08 | |
| 51 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 72 | |
| 52 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 53 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 391,58 | |
| 54 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 2,16 | |
| 55 | Tuyến đường ĐH 15.TB | Mục III Chương V | km | 7 | |
| 56 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 0,7 | |
| 57 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 0,7 | |
| 58 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 70 | |
| 59 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12,6 | |
| 60 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,05 | |
| 61 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 70 | |
| 62 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 63 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 382,83 | |
| 64 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 2,1 | |
| 65 | Tuyến đường ĐH 18.TB | Mục III Chương V | km | 9,1 | |
| 66 | Gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1md | 7 | |
| 67 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 91 | |
| 68 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 16,38 | |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,37 | |
| 70 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 18,2 | |
| 71 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 72 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 539 | |
| 73 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 2,73 | |
| 74 | Tuyến đường ĐH 20.TB | Mục III Chương V | km | 9,7 | |
| 75 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 0,97 | |
| 76 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 0,97 | |
| 77 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 97 | |
| 78 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 17,46 | |
| 79 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,46 | |
| 80 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 97 | |
| 81 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 82 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 531,93 | |
| 83 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 2,91 | |
| 84 | Tuyến đường ĐH 21.TB | Mục III Chương V | km | 9,7 | |
| 85 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,79 | |
| 86 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 0,9 | |
| 87 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 179 | |
| 88 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 32,22 | |
| 89 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,79 | |
| 90 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 89,5 | |
| 91 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 92 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 998,17 | |
| 93 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 1,79 | |
| 94 | Tuyến đường ĐH 22.TB | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 95 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 0,2 | |
| 96 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 0,1 | |
| 97 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 20 | |
| 98 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 99 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1 | |
| 100 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 10 | |
| 101 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 102 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 103,6 | |
| 103 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 1 | |
| 104 | Tuyến đường ĐH 25.TB | Mục III Chương V | km | 4,4 | |
| 105 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 0,44 | |
| 106 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 0,22 | |
| 107 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 44 | |
| 108 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,92 | |
| 109 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,1 | |
| 110 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 22 | |
| 111 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 7 | |
| 112 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 239,61 | |
| 113 | Sửa chữa vết nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mục III Chương V | 1m dài | 1,32 | |
| 114 | Tuyến đường ĐH 28.TB | Mục III Chương V | km | 4,4 | |
| 115 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 25 | |
| 116 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 117 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,5 | |
| 118 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 2,5 | |
| 119 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 7 | |
| 120 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 17 | |
| 121 | Tuyến đường ĐH 29.TB | Mục III Chương V | km | 3,5 | |
| 122 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,05 | |
| 123 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 0,18 | |
| 124 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 17,5 | |
| 125 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 6,3 | |
| 126 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,58 | |
| 127 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 3,5 | |
| 128 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 7 | |
| 129 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 187,2 | |
| 130 | Tuyến đường ĐH 1.TB | Mục III Chương V | km | 30 | |
| 131 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 30 | |
| 132 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 16,5 | |
| 133 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 1.500 | |
| 134 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 54 | |
| 135 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 6,6 | |
| 136 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 1.500 | |
| 137 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 175 | |
| 138 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 945 | |
| 139 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 140 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 14,11 | |
| 141 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 38 | |
| 142 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III Chương V | m3 | 10 | |
| 143 | Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 | Mục III Chương V | m3 | 10 | |
| 144 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 75 | |
| 145 | Tuyến đường ĐH 2.TB | Mục III Chương V | km | 20 | |
| 146 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 20 | |
| 147 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 11 | |
| 148 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 1.000 | |
| 149 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 36 | |
| 150 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,4 | |
| 151 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 1.000 | |
| 152 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 35 | |
| 153 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 910 | |
| 154 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 155 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 10,08 | |
| 156 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 7 | |
| 157 | Tuyến đường ĐH 3.TB | Mục III Chương V | km | 9 | |
| 158 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 12,6 | |
| 159 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 4,95 | |
| 160 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 450 | |
| 161 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 16,2 | |
| 162 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,8 | |
| 163 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 450 | |
| 164 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 35 | |
| 165 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 330 | |
| 166 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 6 | |
| 167 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 17 | |
| 168 | Tuyến đường ĐH 5.TB | Mục III Chương V | km | 7,5 | |
| 169 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6 | |
| 170 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 3,75 | |
| 171 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 262,5 | |
| 172 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 12 | |
| 173 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,5 | |
| 174 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 375 | |
| 175 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 21 | |
| 176 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 302,5 | |
| 177 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 6 | |
| 178 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 11 | |
| 179 | Tuyến đường ĐH 9.TB | Mục III Chương V | km | 9,1 | |
| 180 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 13,65 | |
| 181 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 4,55 | |
| 182 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 455 | |
| 183 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 16,38 | |
| 184 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2 | |
| 185 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 455 | |
| 186 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 21 | |
| 187 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 385 | |
| 188 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 6 | |
| 189 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 5,5 | |
| 190 | Tuyến đường ĐH 11.TB | Mục III Chương V | km | 5 | |
| 191 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4 | |
| 192 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 2,5 | |
| 193 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 150 | |
| 194 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 9 | |
| 195 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,25 | |
| 196 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 100 | |
| 197 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 198 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 220 | |
| 199 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 4 | |
| 200 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 5,5 | |
| 201 | Tuyến đường ĐH 12.TB | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 202 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,4 | |
| 203 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 1 | |
| 204 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 100 | |
| 205 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 206 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,1 | |
| 207 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 40 | |
| 208 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 7 | |
| 209 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 70 | |
| 210 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 15 | |
| 211 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 3,5 | |
| 212 | Tuyến đường ĐH 14.TB | Mục III Chương V | km | 3,5 | |
| 213 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,3 | |
| 214 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 1,75 | |
| 215 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 175 | |
| 216 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 6,3 | |
| 217 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,18 | |
| 218 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 70 | |
| 219 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 220 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 140 | |
| 221 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 4 | |
| 222 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can cầu bằng bê tông), sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 15 | |
| 223 | Tuyến đường ĐH 16.TB | Mục III Chương V | km | 4 | |
| 224 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,2 | |
| 225 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 2 | |
| 226 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 200 | |
| 227 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,2 | |
| 228 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,2 | |
| 229 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 80 | |
| 230 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 231 | Vá mặt đường bằng đá cấp phối, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mục III Chương V | m2 | 160 | |
| 232 | Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 | Mục III Chương V | m2 | 320 | |
| 233 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 4 | |
| 234 | Tuyến đường ĐH 17.TB | Mục III Chương V | km | 8 | |
| 235 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 12,8 | |
| 236 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 2,4 | |
| 237 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 400 | |
| 238 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 8 | |
| 239 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,4 | |
| 240 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 160 | |
| 241 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 242 | Vá mặt đường bằng đá cấp phối, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mục III Chương V | m2 | 340 | |
| 243 | Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 | Mục III Chương V | m2 | 680 | |
| 244 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 4 | |
| 245 | Tuyến đường ĐH 19.TB | Mục III Chương V | km | 8,2 | |
| 246 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 8,2 | |
| 247 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 3,28 | |
| 248 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 410 | |
| 249 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,92 | |
| 250 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,41 | |
| 251 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 164 | |
| 252 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 42 | |
| 253 | Vá mặt đường bằng cacbon asphalt, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mục III Chương V | m2 | 165 | |
| 254 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 10 | |
| 255 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác, sơn 3 nước | Mục III Chương V | 1m2 | 4,03 | |
| 256 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục III Chương V | m3 | 11 | |
| 257 | Bê tông lề gia cố M250, đá 1x2 | Mục III Chương V | m3 | 11 | |
| 258 | Lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su KBS350 (500*350*50)mm | Mục III Chương V | 1 md | 22 | |
| 259 | Tuyến đường ĐH 23.TB | Mục III Chương V | km | 4 | |
| 260 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,2 | |
| 261 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mục III Chương V | 1m3 | 2 | |
| 262 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m dài | 200 | |
| 263 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,2 | |
| 264 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,2 | |
| 265 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mục III Chương V | 1 m | 80 | |
| 266 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | Mục III Chương V | m dài cống | 14 | |
| 267 | Vá mặt đường bằng đá cấp phối, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mục III Chương V | m2 | 160 | |
| 268 | Láng nhựa mặt đường rạng chân chim, bong tróc, 2 lớp, 3kg/m2 | Mục III Chương V | m2 | 320 | |
| 269 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mục III Chương V | 1 cột | 4 | |
| 270 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Đ Bắc | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 271 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 272 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 273 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,54 | |
| 274 | Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Đ Bắc | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 275 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5 | |
| 276 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 277 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,36 | |
| 278 | Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Đ Bắc | Mục III Chương V | km | 1,8 | |
| 279 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,5 | |
| 280 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,24 | |
| 281 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,32 | |
| 282 | Tuyến đường ĐX 5.TB.Bình Đ Bắc | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 283 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5 | |
| 284 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 285 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,36 | |
| 286 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Đ Nam | Mục III Chương V | km | 4,1 | |
| 287 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 9,84 | |
| 288 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,38 | |
| 289 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,74 | |
| 290 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Đ Nam | Mục III Chương V | km | 4,1 | |
| 291 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,5 | |
| 292 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,68 | |
| 293 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,47 | |
| 294 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Lãnh | Mục III Chương V | km | 4,1 | |
| 295 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,5 | |
| 296 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,24 | |
| 297 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,32 | |
| 298 | Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Lãnh | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 299 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 300 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 301 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,54 | |
| 302 | Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Lãnh | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 303 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5 | |
| 304 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 305 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,36 | |
| 306 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Quế | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 307 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 308 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 309 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,54 | |
| 310 | Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Quế | Mục III Chương V | km | 1,7 | |
| 311 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,25 | |
| 312 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,06 | |
| 313 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,31 | |
| 314 | Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Quế | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 315 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 316 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 317 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 318 | Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Quế | Mục III Chương V | km | 1,8 | |
| 319 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,5 | |
| 320 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,24 | |
| 321 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,32 | |
| 322 | Tuyến đường ĐX6.TB.Bình Quế | Mục III Chương V | km | 4 | |
| 323 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 10 | |
| 324 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,2 | |
| 325 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,72 | |
| 326 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Trị | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 327 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 328 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 329 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,54 | |
| 330 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Trị | Mục III Chương V | km | 2,8 | |
| 331 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,72 | |
| 332 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,04 | |
| 333 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,5 | |
| 334 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Chánh | Mục III Chương V | km | 1,1 | |
| 335 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 2,75 | |
| 336 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,98 | |
| 337 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,2 | |
| 338 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Chánh | Mục III Chương V | km | 2,2 | |
| 339 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,5 | |
| 340 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,96 | |
| 341 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,4 | |
| 342 | Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Chánh | Mục III Chương V | km | 2,2 | |
| 343 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,5 | |
| 344 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,96 | |
| 345 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,4 | |
| 346 | Tuyến đường ĐX6.TB.Bình Chánh | Mục III Chương V | km | 6 | |
| 347 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 14,4 | |
| 348 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 10,8 | |
| 349 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,08 | |
| 350 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Phú | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 351 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 352 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 353 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 354 | Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Phú | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 355 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 356 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 357 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 358 | Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Phú | Mục III Chương V | km | 3,5 | |
| 359 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 8,75 | |
| 360 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 6,3 | |
| 361 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,63 | |
| 362 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Quý | Mục III Chương V | km | 8,5 | |
| 363 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 21,25 | |
| 364 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 15,3 | |
| 365 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,53 | |
| 366 | Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Quý | Mục III Chương V | km | 2,3 | |
| 367 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,75 | |
| 368 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,14 | |
| 369 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,41 | |
| 370 | Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Quý | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 371 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 372 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 373 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 374 | Tuyến đường ĐX7.TB.Bình Quý | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 375 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 376 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 377 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 378 | Tuyến đường ĐX9.TB.Bình Quý | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 379 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 380 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 381 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,51 | |
| 382 | Tuyến đường ĐX11.TB.Bình Quý | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 383 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 384 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 385 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,54 | |
| 386 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình Trung | Mục III Chương V | km | 1,3 | |
| 387 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,25 | |
| 388 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,34 | |
| 389 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,23 | |
| 390 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình Trung | Mục III Chương V | km | 2,2 | |
| 391 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,5 | |
| 392 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,96 | |
| 393 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,4 | |
| 394 | Tuyến đường ĐX3.TB.Bình Trung | Mục III Chương V | km | 2,2 | |
| 395 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,25 | |
| 396 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,9 | |
| 397 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,09 | |
| 398 | Tuyến đường ĐX4.TB.Bình Trung | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 399 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5 | |
| 400 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 401 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,36 | |
| 402 | Tuyến đường ĐX5.TB.Bình Trung | Mục III Chương V | km | 1,5 | |
| 403 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,75 | |
| 404 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,7 | |
| 405 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,27 | |
| 406 | Tuyến đường ĐX6.TB.Bình Trung | Mục III Chương V | km | 2,2 | |
| 407 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,28 | |
| 408 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,96 | |
| 409 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,4 | |
| 410 | Tuyến đường ĐX1.TB.Bình An | Mục III Chương V | km | 3,5 | |
| 411 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 8,75 | |
| 412 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 6,3 | |
| 413 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,63 | |
| 414 | Tuyến đường ĐX2.TB.Bình An | Mục III Chương V | km | 3 | |
| 415 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,5 | |
| 416 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,4 | |
| 417 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,54 | |
| 418 | Tuyến đường ĐX3.TB.Bình An | Mục III Chương V | km | 4,5 | |
| 419 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 11,25 | |
| 420 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 8,1 | |
| 421 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,81 | |
| 422 | Tuyến đường ĐX4.TB.Bình An | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 423 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5 | |
| 424 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 425 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,36 | |
| 426 | Tuyến đường ĐX5.TB.Bình An | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 427 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 428 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 429 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 430 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Phục | Mục III Chương V | km | 1,5 | |
| 431 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,75 | |
| 432 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,7 | |
| 433 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,26 | |
| 434 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Phục | Mục III Chương V | km | 4 | |
| 435 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 10,4 | |
| 436 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 7,2 | |
| 437 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,56 | |
| 438 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Dương | Mục III Chương V | km | 3,1 | |
| 439 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7,75 | |
| 440 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,58 | |
| 441 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,53 | |
| 442 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Hải | Mục III Chương V | km | 2,4 | |
| 443 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6 | |
| 444 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,32 | |
| 445 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,41 | |
| 446 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Hải | Mục III Chương V | km | 1,1 | |
| 447 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 2,75 | |
| 448 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,98 | |
| 449 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,17 | |
| 450 | Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Hải | Mục III Chương V | km | 0,9 | |
| 451 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 2,25 | |
| 452 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,62 | |
| 453 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,14 | |
| 454 | Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Hải | Mục III Chương V | km | 0,9 | |
| 455 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 2,25 | |
| 456 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,62 | |
| 457 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,14 | |
| 458 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Sa | Mục III Chương V | km | 2,6 | |
| 459 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,5 | |
| 460 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,68 | |
| 461 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,42 | |
| 462 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Sa | Mục III Chương V | km | 1,8 | |
| 463 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,5 | |
| 464 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,24 | |
| 465 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,34 | |
| 466 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Giang | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 467 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 468 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 469 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 470 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Giang | Mục III Chương V | km | 1,5 | |
| 471 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,75 | |
| 472 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,7 | |
| 473 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,27 | |
| 474 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 4,6 | |
| 475 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 11,5 | |
| 476 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 8,28 | |
| 477 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,78 | |
| 478 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 2,5 | |
| 479 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 6,25 | |
| 480 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,5 | |
| 481 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 482 | Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 2,3 | |
| 483 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,75 | |
| 484 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 4,14 | |
| 485 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,41 | |
| 486 | Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 2 | |
| 487 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5 | |
| 488 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,6 | |
| 489 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,36 | |
| 490 | Tuyến đường ĐX 5.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 1,7 | |
| 491 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,25 | |
| 492 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,06 | |
| 493 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,29 | |
| 494 | Tuyến đường ĐX 6.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 2,2 | |
| 495 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 5,5 | |
| 496 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,96 | |
| 497 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,37 | |
| 498 | Tuyến đường ĐX 7.TB.Bình Tú | Mục III Chương V | km | 2,8 | |
| 499 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 7 | |
| 500 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 5,04 | |
| 501 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,45 | |
| 502 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Nguyên | Mục III Chương V | km | 0,9 | |
| 503 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 2,25 | |
| 504 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,62 | |
| 505 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,14 | |
| 506 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Nguyên | Mục III Chương V | km | 0,7 | |
| 507 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,75 | |
| 508 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,26 | |
| 509 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,11 | |
| 510 | Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Nguyên | Mục III Chương V | km | 1,5 | |
| 511 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,75 | |
| 512 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,7 | |
| 513 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,27 | |
| 514 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Nam | Mục III Chương V | km | 4,6 | |
| 515 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 11,5 | |
| 516 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 8,28 | |
| 517 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,78 | |
| 518 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Minh | Mục III Chương V | km | 1,4 | |
| 519 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 3,5 | |
| 520 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,52 | |
| 521 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,24 | |
| 522 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,5 | |
| 523 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,25 | |
| 524 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,9 | |
| 525 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,09 | |
| 526 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,5 | |
| 527 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,25 | |
| 528 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,9 | |
| 529 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,09 | |
| 530 | Tuyến đường ĐX 3.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,56 | |
| 531 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,4 | |
| 532 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,01 | |
| 533 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,07 | |
| 534 | Tuyến đường ĐX 4.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,53 | |
| 535 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,33 | |
| 536 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,95 | |
| 537 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,11 | |
| 538 | Tuyến đường ĐX 7.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,86 | |
| 539 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 2,15 | |
| 540 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,55 | |
| 541 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,13 | |
| 542 | Tuyến đường ĐX 8.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,59 | |
| 543 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,48 | |
| 544 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 1,06 | |
| 545 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,09 | |
| 546 | Tuyến đường ĐX 9.TB.Bình Đào | Mục III Chương V | km | 0,48 | |
| 547 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 1,2 | |
| 548 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,86 | |
| 549 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,07 | |
| 550 | Tuyến đường ĐX 1.TB.Bình Triều | Mục III Chương V | km | 1,6 | |
| 551 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4 | |
| 552 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 2,88 | |
| 553 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,24 | |
| 554 | Tuyến đường ĐX 2.TB.Bình Triều | Mục III Chương V | km | 1,8 | |
| 555 | Đắp phụ nền, lề đường | Mục III Chương V | 1 m3 | 4,5 | |
| 556 | Cắt cỏ bằng máy | Mục III Chương V | 1km/1lần | 3,24 | |
| 557 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Mục III Chương V | 1km/1lần | 0,34 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.208.450.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng. Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông,cấp IV. Có ít nhất 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐXCó đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: + Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,850 tỷ đồng và 1 hợp đồng Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có chiều dài tối thiểu 268,0km, có quy mô quy mô các hạng mục công việc tương tự gói thầu bảo trì đường ĐH, ĐX đang xét. Có tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dưng.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.- Đã làm cán bộ an toàn công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm:+ Bằng cấp+ Các chứng chỉ liên quan+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự)+ Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: kinh tế xây dựng/ Quản lý xây dựng hoặc xây dung công trình giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách cán bộ quản lý chi phí công trình tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ quản lý chi phí công trình của ít nhất 01 công trình Bảo trì thường xuyên đường huyện, đường xã có quy mô tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy cắt cỏ cầm tay | Còn hoạt động tốt | 10 |
| 3 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi