Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210690826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 07:42:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,809,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xâydựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu); (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chúng chỉ bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. Có bảng kê danh sách trích ngang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 750w |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,1268 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,63 | m3 |
| 3 | BT móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0204 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,7089 | m3 |
| 5 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0384 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,0309 | m3 |
| 7 | BT giằng móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7332 | m3 |
| 8 | Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0654 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,271 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3468 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,0646 | m3 |
| 12 | BT nền đá 1x2 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0965 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6706 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6675 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,4496 | m3 |
| 16 | Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2572 | m3 |
| 17 | BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7355 | m3 |
| 18 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,736 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,488 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,676 | m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,6957 | m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,4939 | m2 |
| 23 | Cốp pha cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5984 | m2 |
| 24 | Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,95 | m2 |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,6 | kg |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.144,4 | kg |
| 27 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 706,6 | kg |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | kg |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 645 | kg |
| 30 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.009,9 | kg |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.646 | kg |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.904,6 | kg |
| 33 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.086,6 | kg |
| 34 | SXLD Cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.923,6 | kg |
| 35 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 486,5 | kg |
| 36 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | kg |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 936,8 | kg |
| 38 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,1068 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,2572 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch chỉ dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,702 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5351 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1103 | m3 |
| 43 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7616 | m3 |
| 44 | Xây bậc cầu thang gạch không nung 2 lỗ VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7277 | m3 |
| 45 | Gia công khung sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,24 | kg |
| 46 | Lắp dựng bục sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,24 | kg |
| 47 | Cung cấp sàn sâu khấu gỗ công nghiệp chống ẩm Krono Original 12mm (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,21 | m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370,632 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,3255 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,9273 | m2 |
| 51 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,765 | m2 |
| 52 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m2 |
| 53 | ốp móng đá chẻ tự nhiên màu đen VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,283 | m2 |
| 54 | Trát trần, sê nô VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 584,4939 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,6957 | m2 |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5984 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,687 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,687 | m2 |
| 59 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,0474 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,44 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ VXM75 (gờ móc mước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,22 | m |
| 62 | Đắp lô gô (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m2 |
| 64 | Sơn dầm trần,cột,tường ngoài nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 603,9209 | m2 |
| 65 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.947,1933 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,4441 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 0,15x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,873 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7088 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,304 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,78 | m2 |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4512 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.479,4424 | kg |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.479,4424 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái bằng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 331,556 | m2 |
| 76 | Lợp tấm úp nóc rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,14 | m2 |
| 77 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 78 | Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 80 | LD thang sắt lên mái ống nước D20 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 81 | BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0675 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6724 | m2 |
| 83 | Cung cấp khung đỡ la va bo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bê đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 586,716 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi cửa nhôm xin fa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,985 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xin fa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,48 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính cửa nhôm xinfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,55 | m2 |
| 89 | Lắp đặt hoa sắt cửa inox 304 14x14x1,4 (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 90 | Lắp dụng trần thạch cao tấm thả PVC KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1064 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can ống thép D60 inox 30(khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,19 | md |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu thang ống thép D60 inox 304 dày 1,5ly(khoán gọn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | md |
| B | HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xã tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | LĐ Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | LĐ cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 14 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 17 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 18 | LĐ cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | LĐ tê,y D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | LĐ tê,y D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống kiểm tra D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xiphong chữ U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | LĐ nối thu D34-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| 27 | Khoan đấu nối vào bể phốt hiện có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| C | HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn cầu thang bóng compact 6W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn sát trần 300x300 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+ hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | LĐ Aptomat loại 3 pha 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 4MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 26 | Ty cáp treo D14; L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 27 | kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Gip nối rẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | máy |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 34 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 37 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| D | HM: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,72 | m3 |
| 2 | Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,72 | m3 |
| 4 | Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | m2 |
| E | HM: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (NHÀ A) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,125 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1917 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,295 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2416 | m3 |
| 6 | BT giằng móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8018 | m3 |
| 7 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7083 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,116 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,232 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2637 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,644 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0532 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9836 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,7 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425,2 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,3 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,6 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,4 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 691,4 | kg |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,23 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà (3 dọc 1 ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4966 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4177 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,449 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7992 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,19 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2648 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0532 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,9836 | m2 |
| 35 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,288 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m |
| 37 | ốp tường, trụ, cột, bể nước gạch đá 300x600mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,192 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2328 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,217 | m2 |
| 40 | Vách ngăn composite dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,084 | m2 |
| 41 | Cung cấp khung đỡ lavabo bằng thép hộp (khón gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp mặt đá bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,176 | m2 |
| 43 | Lắp đăt gương soi 1700x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Sơn dầm trần,cột,tường ngoài nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,89 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,606 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa (trọn gói bao gồm cửa, khóa, lề) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính cửa nhôm xinfa kính an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,0717 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,0717 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,496 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,11 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,56 | m2 |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van phao D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | LĐ rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 66 | LĐ co, cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 67 | LĐ tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 69 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 70 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 71 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 72 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 73 | LĐ co, cút nhựa D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | LĐ co, cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | LĐ tê nhựa D100x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 76 | LĐ tê nhựa D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 77 | LĐ Ống kiểm tra D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | LĐ Ống kiểm tra D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt xi phong chữ u PVC 60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 80 | LĐ côn thu 60x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt loại đèn sát trần vuông 270x270 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc kt 110x110x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 2 MCCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 86 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 87 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 91 | đào rãnh cáp băng mặt sân (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3379 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2169 | m3 |
| 94 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1232 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7128 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7128 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,7128 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2332 | m2 |
| 99 | BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4648 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,48 | kg |
| 101 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,725 | m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2952 | m3 |
| 103 | Cốp pha xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 105 | Đổ vật liệu lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0035 | m3 |
| 106 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,446 | m3 |
| F | HM: NHÀ ĐỂ XE A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,376 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9 | kg |
| 8 | Gia công cột, vì kèo bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,96 | kg |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,96 | kg |
| 10 | Bu lông móng M18X500 Có chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | gia công uốn vì kèo bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1847 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,32 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5444 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3432 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,488 | m3 |
| 20 | Lát gạch Granito 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| G | HM: NHÀ ĐỂ XE B | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,376 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9 | kg |
| 8 | Gia công cột, vì kèo bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,96 | kg |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 455,96 | kg |
| 10 | Bu lông móng M18X500 Có chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | gia công uốn vì kèo bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 355 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1847 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,32 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5444 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3432 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,488 | m3 |
| 20 | Lát gạch Granito 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,88 | m2 |
| H | HM: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Đất phong hóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,64 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,64 | m3 |
| I | HM: THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,0558 | kg |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,02 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3134 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3134 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3134 | m3 |
| J | HM: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH + BỒN HOA + GIẾNG NƯỚC + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1632 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2715 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7651 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4347 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4347 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4347 | m3 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ bồn cây (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Công |
| 9 | Nhân công tháo dỡ giếng nước (khoán gọn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xâydựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu); (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chúng chỉ bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. Có bảng kê danh sách trích ngang | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô ben tự đổ | tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô. | 1 |
| 3 | Máy cắt | công suất >=1,7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | công suất >=5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất >=1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | công suất >=200A | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250L | 1 |
| 9 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | >=24X | 1 |
| 11 | Tời điện | công suất >=5 Tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất >= 750w | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi