Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210690826-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210690614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đồng Hới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 07:42:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,809,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xâydựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu); (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chúng chỉ bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. Có bảng kê danh sách trích ngang
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=200A
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị >=24X
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 750w
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: XÂY LẮP CHÍNH NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,1268m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,63m3
3BT móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,0204m3
4Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,7089m3
5Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0384m3
6Xây móng đá hộc, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,0309m3
7BT giằng móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7332m3
8Xây chèn móng gạch không nung ,VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0654m3
9Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,271m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3468m3
11Đắp cát nền nhà bằng đầm cóc, K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,0646m3
12BT nền đá 1x2 M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0965m3
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6706m3
14Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6675m3
15Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,4496m3
16Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (NCx0,45)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2572m3
17BT lanh tô mái hắt máng nước tấm đan ôvăng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,7355m3
18Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,736m2
19Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,488m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236,676m2
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt362,6957m2
22Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt584,4939m2
23Cốp pha cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5984m2
24Cốp pha lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,95m2
25SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt243,6kg
26SXLD Cốt thép móng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.144,4kg
27SXLD Cốt thép móng đk >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt706,6kg
28SXLD Cốt thép cột, trụ đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt402kg
29SXLD Cốt thép cột, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt645kg
30SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.009,9kg
31SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.646kg
32SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.904,6kg
33SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.086,6kg
34SXLD Cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.923,6kg
35SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt486,5kg
36SXLD Cốt thép cầu thang thường đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6kg
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt936,8kg
38Xây tường gạch không nung 2 lỗ câu ngang gạch đặc dày 22cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,1068m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,2572m3
40Xây tường gạch chỉ dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,702m3
41Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5351m3
42Xây tường gạch 6 lỗ 10x15x22 dày 15cm caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1103m3
43Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7616m3
44Xây bậc cầu thang gạch không nung 2 lỗ VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7277m3
45Gia công khung sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347,24kg
46Lắp dựng bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt347,24kg
47Cung cấp sàn sâu khấu gỗ công nghiệp chống ẩm Krono Original 12mm (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,21m2
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt370,632m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,3255m2
50Trát tường trong dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt973,9273m2
51Trát trụ dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt155,765m2
52Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,02m2
53ốp móng đá chẻ tự nhiên màu đen VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,283m2
54Trát trần, sê nô VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt584,4939m2
55Trát xà dầm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt362,6957m2
56Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 (có bả lớp bám dính XM, hệ số vật liệu 1,25; nhân công 1,1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,5984m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,687m2
58Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,687m2
59Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,0474m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,44m
61Trát gờ chỉ VXM75 (gờ móc mước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,22m
62Đắp lô gô (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m2
64Sơn dầm trần,cột,tường ngoài nhà DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt603,9209m2
65Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.947,1933m2
66Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt398,4441m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 0,15x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,873m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,7088m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt157,304m2
70Lát đá bậc tam cấp đá tự nhiên màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,78m2
71Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4512m2
72Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.479,4424kg
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.479,4424kg
74Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81m2
75Lợp mái bằng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt331,556m2
76Lợp tấm úp nóc rộng 600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,14m2
77LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
78Lắp rọ sắt chắn rác (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
80LD thang sắt lên mái ống nước D20 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m
81BT chèn thang lên mái đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675m3
82Lắp dựng cửa thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6724m2
83Cung cấp khung đỡ la va boTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
84Cung cấp đá granit tự nhiên mặt bê đỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt586,716m2
86Lắp dựng cửa đi cửa nhôm xin fa kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,985m2
87Lắp dựng cửa sổ cửa nhôm xin fa kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,48m2
88Lắp dựng vách kính cửa nhôm xinfa kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,55m2
89Lắp đặt hoa sắt cửa inox 304 14x14x1,4 (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m2
90Lắp dụng trần thạch cao tấm thả PVC KT600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1064m2
91Lắp dựng lan can ống thép D60 inox 30(khoán gọn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,19md
92Lắp dựng lan can cầu thang ống thép D60 inox 304 dày 1,5ly(khoán gọn )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6md
B HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xã tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Lắp đặt van phao cơ D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt van 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10LĐ Rắc co D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11LĐ cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
12LĐ tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
13Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
14LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 27mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
15LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 110mm dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
16LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
17LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 34 mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
18LĐ cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
19LĐ cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
20LĐ tê,y D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
21LĐ tê,y D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
22Lắp đặt ống kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
23Lắp đặt ống kiểm tra D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
24Lắp đặt xiphong chữ UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
25LĐ nối thu D34-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26Hút bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chuyến
27Khoan đấu nối vào bể phốt hiện cóTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
C HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ
1LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x22WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
2Lắp đặt loại đèn cầu thang bóng compact 6WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt loại đèn sát trần 300x300 24WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
4Lắp đặt quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều+ hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ô cắm đôi +hộp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
9LĐ Aptomat loại 3 pha 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11LĐ Aptomat loại 1 pha 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
15Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60hộp
16Lắp đặt tủ điện âm tường tôn 1,5 sơn tỉnh điện KT 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
17Lắp hộp điện âm tường cửa trong suốt chứ 4MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
20Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
21Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
22Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
24LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
25LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
26Ty cáp treo D14; L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
27kẹp ngưng cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
28Gip nối rẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6máy
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
31Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
34LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m3
37Hộp kiểm traTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
D HM: CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,72m3
2Xử lý chống mối hào ngoài bằng 18 lít dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% / m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,72m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,72m3
4Xử lý mặt nền bằng 5 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264m2
E HM: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (NHÀ A)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,125m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,35m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1917m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,295m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2416m3
6BT giằng móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8018m3
7Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7083m3
8Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,116m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,232m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0454m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2637m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,316m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,644m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,16m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0532m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9836m2
17Lắp dựng cốt thép móng, cột ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159,7kg
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425,2kg
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,3kg
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt264kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560,6kg
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355,4kg
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt691,4kg
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,693m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,23m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang gạch đặc-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhà (3 dọc 1 ngang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4966m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4177m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,449m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7992m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,19m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,2648m2
32Trát trụ, cột VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7m2
33Trát xà dầm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,0532m2
34Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,9836m2
35Trát má cửa dày 1,5cm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,288m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,4m
37ốp tường, trụ, cột, bể nước gạch đá 300x600mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,192m2
38Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,2328m2
39Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,217m2
40Vách ngăn composite dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,084m2
41Cung cấp khung đỡ lavabo bằng thép hộp (khón gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
42Cung cấp mặt đá bàn lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,176m2
43Lắp đăt gương soi 1700x750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Sơn dầm trần,cột,tường ngoài nhà DULUX 1 lót+2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96,89m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,606m2
46Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m2
47Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa (trọn gói bao gồm cửa, khóa, lề)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
48Lắp dựng vách kính cửa nhôm xinfa kính an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
49Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308,0717kg
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308,0717kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31m2
52Lợp mái tôn múi tráng kẽm dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,496m2
53Lợp mái tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,11m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196,56m2
55Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
57Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
60Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
62Lắp đặt van phao D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt van 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt van 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65LĐ rắc co D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
66LĐ co, cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
67LĐ tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
69LĐ ống nhựa u.PVC đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
70LĐ ống nhựa u.PVC đk 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
71LĐ ống nhựa u.PVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
72LĐ ống nhựa u.PVC đk 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
73LĐ co, cút nhựa D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
74LĐ co, cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
75LĐ tê nhựa D100x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
76LĐ tê nhựa D60x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
77LĐ Ống kiểm tra D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78LĐ Ống kiểm tra D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Lắp đặt xi phong chữ u PVC 60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
80LĐ côn thu 60x34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
81Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
82Lắp đặt loại đèn sát trần vuông 270x270 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
83Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc kt 110x110x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
85Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 2 MCCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
86LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
87LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
89Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
90Lắp đặt dây dẫn 1 ruột, loại 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
91đào rãnh cáp băng mặt sân (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3379m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2169m3
94Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1232m3
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7128m2
96Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7128m2
97Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,7128m2
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2332m2
99BT tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4648m3
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,48kg
101Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,725m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2952m3
103Cốp pha xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
105Đổ vật liệu lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0035m3
106Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,446m3
F HM: NHÀ ĐỂ XE A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,376m3
4Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9kg
8Gia công cột, vì kèo bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt455,96kg
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt455,96kg
10Bu lông móng M18X500 Có chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
11gia công uốn vì kèo bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355kg
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355kg
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,18471m2
15Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,32m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5444m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3432m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,73m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,488m3
20Lát gạch Granito 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,88m2
G HM: NHÀ ĐỂ XE B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,376m3
4Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,9kg
8Gia công cột, vì kèo bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt455,96kg
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt455,96kg
10Bu lông móng M18X500 Có chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
11gia công uốn vì kèo bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355kg
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt355kg
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,18471m2
15Lợp mái tôn việt ý dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,32m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5444m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3432m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,73m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,488m3
20Lát gạch Granito 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,88m2
H HM: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (Đất phong hóa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,6m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,64m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 9km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,64m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,64m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,64m3
I HM: THÁO DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,704m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt446,0558kg
3Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,2m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1874m3
5Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,02m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,02m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3134m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3134m3
9Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3134m3
J HM: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH + BỒN HOA + GIẾNG NƯỚC + BỂ NƯỚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,07m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,1632m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2715m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7651m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (cự ly 7km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4347m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4347m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4347m3
8Nhân công tháo dỡ bồn cây (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Công
9Nhân công tháo dỡ giếng nước (khoán gọn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 2.700.000.000 đồng. (Hai công trình cấp IV được xem tương đương với 1 công trình cấp III cùng loại)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.55
2 Kỹ thuật thi công xâydựng 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (Xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng công trình; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Kỹ thuật KCS 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng hoặc thí nghiệm vật liệu); (các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chúng chỉ bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu. Có bảng kê danh sách trích ngang11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,5m31
2 Ô tô ben tự đổ tải trọng >= 5T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc của chủ xe ô tô.1
3 Máy cắt công suất >=1,7KW1
4 Máy cắt, uốn thép công suất >=5KW1
5 Máy đầm bàn công suất >=1KW2
6 Máy đầm dùi công suất >=1,5KW2
7 Máy hàn công suất >=200A1
8 Máy trộn bê tông dung tích >=250L1
9 Máy phát điện công suất >=20KVA1
10 Máy thủy bình >=24X1
11 Tời điện công suất >=5 Tấn1
12 Máy bơm nước Công suất >= 750w1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->