Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210763832-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210685095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 08:42:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,423,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11355665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2271133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi. - Cấp công trình đang xét: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.196.597.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.393.195.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng móc chính = 6t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh C1-10
1Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bỏ hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15ca
3Đào đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V110,8m3
4Đào đất kênhMô tả kỹ thuật theo chương V592,92m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1113100m3
6Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V130,41m3
7Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V195,61m3
8Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1809100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V405,71m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,12m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.727,83m2
12Đổ bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V59,13m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0376tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5074100m2
15Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V58,37m2
16Rải ninon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.304,07m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m3
18Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V6,4109100m3
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5429tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2967100m2
22Gia công lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,37m3
24Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,8946100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh đường kính ccoots thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3655tấn
B Cửa chia nước kênh C1-10
1Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7m3
2Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3134100m2
3Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
4Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4622100m2
5Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
6Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
7Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
11Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
12Gia công lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,168tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
14Máy vít v0Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
15Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V26đoạn
C Tuyến kênh C1-6
1Đắp đạp tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Đào đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V111,5m3
4Đào đất kênhMô tả kỹ thuật theo chương V334,04m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2245100m3
6Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56,04m3
7Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V84,06m3
8Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0382100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V180,44m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V606,75m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V784,95m2
12Đổ bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V23,99m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3868Tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4154100m2
15Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m2
16Rải ninon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V560,37m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
18Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3,7798100m3
19Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
20Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,756100m2
21Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0744tấn
22Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
23Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2212tấn
24Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m2
25Gia công lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D Cửa chia nước kênh C1-6
1Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
2Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m2
3Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
4Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2525100m2
5Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
7Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
8Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nước tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nước tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391tấn
11Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
12Gia công lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
14Máy vít v0Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
E Tuyến kênh C1-6a
1Đắp đạp tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Đào đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,999100m3
4Đào đất kênhMô tả kỹ thuật theo chương V162,93m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,896100m3
6Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
7Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V40,51m3
8Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5004100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V86,43m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V291,21m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V376,22m2
12Đổ bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11,57m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6704tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1963100m2
15Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
16Rải ninon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V270,05m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
18Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,9815100m3
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1844tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m2
22Gia công lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
23Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
24Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8547100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép cột kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5229tấn
F Cửa chia nước kênh C1-6a
1Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
2Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m2
3Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m2
5Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
6Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
7Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
8Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nước tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
11Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4207tấn
12Gia công lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4207tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
14Máy vít V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
G Tuyến kênh C1-6a - nhánh 1
1Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bỏ hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Đào đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V42,7m3
4Đào đất kênhMô tả kỹ thuật theo chương V170,75m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8149100m3
6Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,18m3
7Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,27m3
8Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9409100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V112,43m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V553,14m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V596,65m2
12Đổ bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V21,29m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1905Tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1187100m2
15Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
16Rải ninon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V381,79m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
18Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,8616100m3
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
22Gia công lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
H Tuyến kênh C1-6a – nhánh 2
1Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bỏ hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Đào đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V28,3m3
4Đào đất kênhMô tả kỹ thuật theo chương V194,37m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9928100m3
6Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,58m3
7Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,37m3
8Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9267100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V110,67m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V544,47m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V587,28m2
12Đổ bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V20,96m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1718Tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,0878100m2
15Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m2
16Rải ninon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V467,63m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
18Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2,0548100m3
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m2
22Gia công lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
I Tuyến kênh C1-8
1Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m3
2Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13ca
3Đào đất móng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V754,5m3
4Đào đất kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,66m3
5Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0702100m3
6Đắp cát đệm nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V119,33m3
7Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V178,99m3
8Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9751100m2
9Xây tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V385,34m3
10Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.159,29m2
11Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,21m2
12Đổ bê tông giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V46,65m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7735Tấn
14Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,7739100m2
15Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55,12m2
16Rải ninon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.193,29m2
17Phá đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m3
18Vận chuyển vật liệu thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V14,1479100m3
19Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
20Gia công lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3689tấn
21Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1927100m2
22Gia công lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
24Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3,6593100m2
25Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1278tấn
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,167100m3
J Cửa chia nước kênh C1-8
1Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
2Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
3Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
4Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062100m2
5Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
6Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
7Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
8Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1139tấn
11Gia công cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
12Gia công lắp đặt kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,01m2
14Máy vít v0Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn
K Cống hộp BxH= (1,0x1,3)m taị cọc C6 kênh C1-8
1Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62m3
2Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Đổ bê tông thành cống đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
6Gia công lắp dựng cốt thép thành cống đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép thành cống đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491tấn
8Đổ bê tông trần cống đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
9Gia công lắp dựng cốt thép trần cống đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép trần cống đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094tấn
11Gia công lắp dựng ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
12Gia công lắp dựng ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3224100m2
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
14Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036100m2
15Đóng cọc tre gia cố đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
16Đắp cát nền móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
17Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11355665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2271133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi. - Cấp công trình đang xét: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.196.597.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.393.195.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.52
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T Sức nâng móc chính = 6t1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg3
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 2502
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
10 Máy ủi ≥110 CV1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
12 Máy lu bánh hơi ≥16T1
13 ô tô tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->