Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210763832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 08:42:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,423,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11355665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2271133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi. - Cấp công trình đang xét: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.196.597.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.393.195.400 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng móc chính = 6t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh C1-10 | |||
| 1 | Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bỏ hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 3 | Đào đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,8 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1113 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,41 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,61 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1809 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,71 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,12 | m2 |
| 11 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,83 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,13 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0376 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5074 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m2 |
| 16 | Rải ninon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,07 | m2 |
| 17 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4109 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5429 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8946 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh đường kính ccoots thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3655 | tấn |
| B | Cửa chia nước kênh C1-10 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4622 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | tấn |
| 11 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 14 | Máy vít v0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đoạn |
| C | Tuyến kênh C1-6 | |||
| 1 | Đắp đạp tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Đào đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2245 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,04 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0382 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,75 | m2 |
| 11 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,95 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,99 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3868 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4154 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,32 | m2 |
| 16 | Rải ninon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,37 | m2 |
| 17 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7798 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 24 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | Cửa chia nước kênh C1-6 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2525 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nước tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nước tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 11 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 14 | Máy vít v0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| E | Tuyến kênh C1-6a | |||
| 1 | Đắp đạp tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 3 | Đào đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m3 |
| 4 | Đào đất kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,51 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,43 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,21 | m2 |
| 11 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,22 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6704 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1963 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 16 | Rải ninon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,05 | m2 |
| 17 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9815 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1844 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8547 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5229 | tấn |
| F | Cửa chia nước kênh C1-6a | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nước tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 11 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 14 | Máy vít V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy vít V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| G | Tuyến kênh C1-6a - nhánh 1 | |||
| 1 | Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bỏ hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 3 | Đào đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8149 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9409 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,43 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,14 | m2 |
| 11 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,65 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1905 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1187 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 16 | Rải ninon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,79 | m2 |
| 17 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | Tuyến kênh C1-6a – nhánh 2 | |||
| 1 | Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bỏ hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 3 | Đào đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9928 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,37 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9267 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,67 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,47 | m2 |
| 11 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,96 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1718 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0878 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 16 | Rải ninon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,63 | m2 |
| 17 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0548 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| I | Tuyến kênh C1-8 | |||
| 1 | Đắp đập tạm (Vật liệu đắp: tận dụng đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | ca |
| 3 | Đào đất móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,5 | m3 |
| 4 | Đào đất kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,66 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả hai bên tường kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 70% đất đào kênh sau khi đã loại bở hữu cơ, và phong hóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0702 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,99 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dưng ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9751 | 100m2 |
| 9 | Xây tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,34 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,29 | m2 |
| 11 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.627,21 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,65 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7735 | Tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7739 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m2 |
| 16 | Rải ninon lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,29 | m2 |
| 17 | Phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1479 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3689 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đổ bê tông cột kênh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6593 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép cột kênh, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1278 | tấn |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | 100m3 |
| J | Cửa chia nước kênh C1-8 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cửa chia nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột tại ví trí cửa chia nước đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤10mm tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép ≤18mm tại vị trí cửa chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | tấn |
| 11 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 14 | Máy vít v0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| K | Cống hộp BxH= (1,0x1,3)m taị cọc C6 kênh C1-8 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thành cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép thành cống đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép thành cống đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông trần cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép trần cống đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép trần cống đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre gia cố đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11355665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2271133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. - Công trình tương tự và bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi. - Cấp công trình đang xét: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.196.597.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.393.195.400 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở nên.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc tương đương; Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 6T | Sức nâng móc chính = 6t | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥110 CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 13 | ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi