Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749059-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210730330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 08:09:00 đến ngày 2021-08-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,932,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79797E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công có hạng mục kênh xây tưới hoặc tiêu (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.705.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạptương tự gói thầunày (Kèm theo bảnsao chứng thực:Bằng tốt nghiệp,Bản xác nhận đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng,đã làm cán bộ kỹthuật hoặc quản lýchất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trườngcủa ít nhất Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bảnchất, độ phức tạptương tự gói thầunày.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ: >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào: >=0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quyđịnh tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểmmở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng >=2,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay >=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,135m3
2Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,958m3
3BTĐS, BT dầm chống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V193,994m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,603m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V381,224m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.961,325m2
9Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m2
10Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3152100m2
11Ván khuôn gỗ dầm, giằng, đệm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,8737100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS dầm chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m2
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202tấn
14Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2627tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7782tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4247tấn
17Cốt thép BTĐS, cốt thép dầm chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2724tấn
18Cốt thép BTĐS, cốt thép dầm chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272tấn
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80,73m2
20Thép cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2455tấn
21Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2455tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,7331m2
23Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V126cái
24Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
25Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Ca bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
27Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6468100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,21m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,538m3
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,104m3
31Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m3
32Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m3
B PHẦN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,062100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0994100m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V236,872m3
C VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN BẰNG PHƯƠNG TIỆN THÔ SƠ CỰ LY TRUNG BÌNH 145M
1Bốc xếp các loại vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
2Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
3Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V32,85m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V473,4415m3
5Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V473,4415m3
6Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V473,4415m3
7Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3309100cây
8Bốc xếp xuống Tre, cây chống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3309100cây
9Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3309100 cây
10Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,3309100 cây
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V227,7218m3
12Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V227,7218m3
13Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V227,7218m3
14Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V224,01221000v
15Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V224,01221000v
16Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V224,01221000v
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V224,01221000v
18Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1369tấn
19Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1369tấn
20Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1369tấn
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,1369tấn
22Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5909m3
23Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,5909m3
24Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5909m3
25Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V12,5909m3
26Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,2975tấn
27Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V102,2975tấn
28Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V102,2975tấn
29Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 135m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V102,2975tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79797E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công có hạng mục kênh xây tưới hoặc tiêu (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.705.718.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu);53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạptương tự gói thầunày (Kèm theo bảnsao chứng thực:Bằng tốt nghiệp,Bản xác nhận đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu)53
3 Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường 1 Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng,đã làm cán bộ kỹthuật hoặc quản lýchất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trườngcủa ít nhất Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bảnchất, độ phức tạptương tự gói thầunày.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép >=5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
2 Ô tô tự đổ: >=7 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu;1
3 Máy đào: >=0,6m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quyđịnh tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểmmở thầu1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
5 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
6 Máy khoan đứng >=2,5 KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1,5kW Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
8 Máy đầm đất cầm tay >=70Kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo);2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->