Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 08:09:00 đến ngày 2021-08-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,932,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79797E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công có hạng mục kênh xây tưới hoặc tiêu (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.705.718.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạptương tự gói thầunày (Kèm theo bảnsao chứng thực:Bằng tốt nghiệp,Bản xác nhận đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng,đã làm cán bộ kỹthuật hoặc quản lýchất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trườngcủa ít nhất Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bảnchất, độ phức tạptương tự gói thầunày. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ: >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quyđịnh tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểmmở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng >=2,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay >=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,135 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,958 | m3 |
| 3 | BTĐS, BT dầm chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,994 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,603 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,224 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.961,325 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng, đệm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8737 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7782 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4247 | tấn |
| 17 | Cốt thép BTĐS, cốt thép dầm chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | tấn |
| 18 | Cốt thép BTĐS, cốt thép dầm chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | m2 |
| 20 | Thép cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,733 | 1m2 |
| 23 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 24 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 25 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 27 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6468 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,538 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,104 | m3 |
| 31 | Vận chuyển VL phá dỡ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,062 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0994 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,872 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN NỘI TUYẾN BẰNG PHƯƠNG TIỆN THÔ SƠ CỰ LY TRUNG BÌNH 145M | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,4415 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,4415 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,4415 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3309 | 100cây |
| 8 | Bốc xếp xuống Tre, cây chống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3309 | 100cây |
| 9 | Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3309 | 100 cây |
| 10 | Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3309 | 100 cây |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7218 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7218 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7218 | m3 |
| 14 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0122 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0122 | 1000v |
| 16 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0122 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,0122 | 1000v |
| 18 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1369 | tấn |
| 19 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1369 | tấn |
| 20 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1369 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1369 | tấn |
| 22 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5909 | m3 |
| 23 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5909 | m3 |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5909 | m3 |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5909 | m3 |
| 26 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2975 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2975 | tấn |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2975 | tấn |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 135m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2975 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.898983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79797E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng thi công có hạng mục kênh xây tưới hoặc tiêu (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.352.859.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.705.718.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầunày đảm bảo chấtlượng, tiến độ(Kèm theo bản saochứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạptương tự gói thầunày (Kèm theo bảnsao chứng thực:Bằng tốt nghiệp,Bản xác nhận đãtrực tiếp tham giathi công xây dựngcông trình của Chủđầu tư và bản camkết hai bên sẵnsàng huy động đểtham gia thực hiệngói thầu nếu nhàthầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán,quản lý chất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trường | 1 | Phải là kỹ sưchuyên ngành kinh tế xây dựng,đã làm cán bộ kỹthuật hoặc quản lýchất lượng thicông, ATLĐ và vệsinh môi trườngcủa ít nhất Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có bảnchất, độ phức tạptương tự gói thầunày. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép >=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ: >=7 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong khai thácsử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TTBGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tínhđến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 3 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xemáy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quyđịnh tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểmmở thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng >=2,5 KW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay >=70Kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo); | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi