Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 08:27:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,090,566,229 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực; - Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư); - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người; - Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người; - Thợ thép: ≥ 03 người; - Thợ hàn: ≥ 02 người; - Thợ bê tông: ≥ 02 người; - Thợ điện: ≥ 02 người; - Thợ nước: ≥ 02 người; - Thợ sơn: ≥ 03 người; - Vận hành máy công trình: ≥ 01 người. Tất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình(Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình(Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối 08 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4677 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,1975 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6512 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng | 0,2516 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8204 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1627 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8792 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7933 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8847 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4494 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1752 | m3 |
| 19 | Bê tông đà sàn, đà khung, đà mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,247 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn lầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1904 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, sê nô, giằng tường, đan tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4933 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m3 |
| 23 | Bê tông lam, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5514 | m3 |
| 24 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4641 | 100m3 |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2262 | 100m3 |
| 26 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,704 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5663 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà sàn, đà mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9053 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, lam , giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4813 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4261 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4207 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm dàn, đà mái, giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm dàn, đà mái, giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2969 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1733 | tấn |
| 46 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0727 | m3 |
| 47 | Xây tường thành bục giảng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9395 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2919 | m3 |
| 49 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,348 | m2 |
| 50 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3308 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,581 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,322 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6726 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0902 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5325 | m3 |
| 56 | Xây tường lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8592 | m3 |
| 57 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,997 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,98 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,52 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,22 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,3528 | m2 |
| 63 | Trát lam Z, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,98 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,348 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3308 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,698 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,2 | m |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,2848 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường 100x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,054 | m2 |
| 71 | Ốp chân cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,392 | m2 |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kẽm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,72 | m2 |
| 73 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6979 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6979 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1978 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,928 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,3068 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,52 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,56 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,3068 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,08 | m2 |
| 85 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt các MCB 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác - ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m3 |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 105 | Thanh tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7354 | Kg |
| 109 | Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 110 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6756 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Khối phòng phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4007 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,2475 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,95 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,846 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2747 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4358 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7992 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0889 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1755 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5468 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,381 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5855 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1315 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9942 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0395 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | tấn |
| 24 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm sàn lầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,075 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0037 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9018 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6757 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm sàn mái, vì kèo M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0064 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0888 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8218 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6109 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn lầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8852 | m3 |
| 38 | Bê tông sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7421 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3566 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường, lan can, đan tam cấp, hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5844 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, giằng tường, lan can, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,538 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ô văng, giằng tường, lan can, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,898 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9457 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lam M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0136 | m3 |
| 49 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2691 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2293 | 100m3 |
| 51 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1597 | 100m3 |
| 52 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền, đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | tấn |
| 54 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m3 |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5149 | m3 |
| 56 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,058 | m2 |
| 57 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6808 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6808 | m2 |
| 59 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang, bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,486 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5418 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1407 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,798 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3029 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7499 | m3 |
| 65 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3883 | m3 |
| 66 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9265 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7325 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,8145 | m2 |
| 69 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,8505 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,165 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,522 | m2 |
| 72 | Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,748 | m2 |
| 73 | Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,782 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,88 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, lam, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,652 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,868 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,868 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,1 | m |
| 79 | Ốp chân tường gạch 100x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,598 | m2 |
| 80 | Ốp chân cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,7795 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.367,8145 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,916 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,15 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,6955 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.983,9645 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,3332 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,184 | m2 |
| 89 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,99 | m2 |
| 90 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 92 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1319 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1319 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5494 | 100m2 |
| 95 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kẽm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,804 | M2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng đôi 1,2m, 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng đơn 1,2m, 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 106 | Lắp đặt các MCB 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt các MCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế nổi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nổi + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 118 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Khối phục vụ học tập | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3346 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9765 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,9975 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,352 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7392 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8972 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1659 | tấn |
| 16 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6584 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tầng 1, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5088 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tầng 2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4056 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm sàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5889 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn lầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5444 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8478 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4986 | m3 |
| 23 | Bê tông lam gió, lam Z, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9669 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5761 | 100m3 |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3628 | 100m3 |
| 26 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4435 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5478 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3658 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2022 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1272 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, sê nô, giằng tường, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1715 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3054 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cái |
| 36 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0494 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3162 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6307 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, đà mái, giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, đà mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0076 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6751 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5611 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4135 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,102 | tấn |
| 47 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7993 | m3 |
| 48 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3233 | m3 |
| 49 | Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,638 | m2 |
| 50 | Láng bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6808 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8375 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8428 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8413 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2483 | m3 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9328 | m3 |
| 56 | Xây tường lan can bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8025 | m3 |
| 57 | Xây hộp gen bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4155 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,955 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,985 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,91 | m2 |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7472 | m2 |
| 63 | Trát lam Z vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,66 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,964 | m2 |
| 66 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6808 | m2 |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,856 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,96 | m |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceremic KT 600x600 vân màu gỗ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,16 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường gạch 100x200x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6796 | m2 |
| 71 | Ốp chân cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m2 |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung kẽm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,8 | m2 |
| 73 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6481 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6481 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3528 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 77 | Lắp dựng sổ khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m2 |
| 79 | Sơn khung bảo vệ cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | 1m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,754 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,2986 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,985 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,24 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,2986 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,225 | m2 |
| 86 | Sơn tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 2.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các MCB 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m3 |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x5, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 105 | Thanh tiếp địa thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7354 | Kg |
| 109 | Sản xuất, mấu đỡ dây thép, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 110 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 16mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5814 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 (4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5085 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1495 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7725 | m2 |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0296 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9955 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5795 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,484 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,226 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,775 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,416 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9955 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,305 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,71 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9955 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,015 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm + kính 5ly (cánh không nẹp ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sồ lật kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 41 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m2 |
| 42 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | 100m2 |
| 43 | Xà gồ thép C40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 45 | Gia công bán kèo thép hộp 30x60x1.4 mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 46 | Lắp dựng bán kèo thép hộp mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 47 | Làm trần thạch cao khung kẽm nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt giảm nhựa D27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3761 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng, máy đào ≤ 0,8m3, rộng ≤ 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9861 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1111 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1745 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7363 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | m3 |
| 19 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5125 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sê nô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, sê nô, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3448 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, sê nô, lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3587 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6762 | 100m3 |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0883 | m3 |
| 27 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 28 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6348 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,262 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1465 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,315 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2952 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9606 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5925 | m2 |
| 38 | Ốp đá granite vào khung đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,262 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1465 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6102 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả sê nô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,856 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,118 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7567 | m2 |
| 46 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,198 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,198 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,32 | m |
| 49 | Gia công lắp dựng khung đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm + kính 5ly (cánh không nẹp ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sồ lật khung nhôm + kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 52 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 56 | Bu lông fi 14, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | |
| 57 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | tấn |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | 100m2 |
| 60 | Làm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6625 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 64 | Lắp đặt bảng điện+công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co góc răng trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi 700x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Đào đất bể tự hoại, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | m3 |
| 86 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu INOX (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9624 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3941 | 100m3 |
| 3 | Lót tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5414 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5578 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,414 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9635E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực; - Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư); - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ; - Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 30 | Trong đó:- Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người; - Thợ mộc, côp pha: ≥ 05 người; - Thợ thép: ≥ 03 người; - Thợ hàn: ≥ 02 người; - Thợ bê tông: ≥ 02 người; - Thợ điện: ≥ 02 người; - Thợ nước: ≥ 02 người; - Thợ sơn: ≥ 03 người; - Vận hành máy công trình: ≥ 01 người. Tất cả phải có trình độ từ bậc 4 trở lên (kèm chứng chỉ/ chứng nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | (Kèm tài liệu chứng minh) | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy hàn | (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy phát điện | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | (Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình(Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | 01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình(Kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi