Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX lưới điện trung hạ áp tỉnh Nam Định năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769135-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SCTX lưới điện trung hạ áp tỉnh Nam Định năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210769105
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 của PCNĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 08:36:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,373,227,133 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 150A29cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
2Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 160A26CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
3Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 200A272cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
4Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 250A xác nhỏ24cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
5Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 250A (Bao gồm Busbar)22bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
6Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 300A (Bao gồm Busbar)9bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
7Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 500A (Bao gồm Busbar)6bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
8Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 600A (Bao gồm Busbar)3bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
9Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 800A (Bao gồm Busbar)2bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
10Áp tô mát -MCCB 3 cực loại 1000A (Bao gồm Busbar)1bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
11Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV30quảDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
12Cáp Cu/XLPE/PVC 1x3540métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70257mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9536mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150148mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240120mDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
17Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x351.750métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
18Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE-4x701.210métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
19Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.620métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
20Dây nhôm bọc AV-70120métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
21Dây ACSR -95/1650MétDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
22Thanh cái đồng 30*3120métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
23Thanh cái đồng 60*651,5métDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
24Dầu máy biến áp836LítDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
25Hòm 2 công tơ 1 pha62hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
26Hòm 4 công tơ 1 pha73hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
27Hòm 6 công tơ 1 pha1hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
28Hòm 1 công tơ 3 pha51hòmDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
29Băng dính cách điện397cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
30Băng dính cách điện (4 màu)484cuộnDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
31Bulong đồng M30x10456CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
32Bu lông M10x4530cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
33Đai thép không rỉ (kg)80kgDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
34Khóa đai thép không rỉ640cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
35Đầu cốt đồng -35mm60cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
36Đầu cốt đồng -70 mm888cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
37Đầu cốt đồng - 95 mm169cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
38Đầu cốt đồng -185 mm40cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
39Đầu cốt đồng -240 mm90cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
40Đầu cốt đồng - nhôm -70mm20cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
41Đầu cốt đồng - nhôm -95mm30cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
42Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong3.294bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
43Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong1.662bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
44Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-951.092bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
45Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-3533CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
46Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95202CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
47Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35147CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
48Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95400CáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
49Tấm móc Fi 16300cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
50Tiếp địa lặp lại R-2b10BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
51Tiếp địa ĐZK R10-b10bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
52Xà XKL-VX-1V4BộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
53Xà XĐCSV-1T-18bộDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
54Tấm bắt chống sét van6cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
55Vỏ tủ ngoài trời 300A (cả thanh cái 2 lộ ra)1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
56Vỏ tủ ngoài trời 300A (cả thanh cái 3 lộ ra)2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
57Vỏ tủ ngoài trời 400A (cả thanh cái 4 lộ ra)10cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
58Vỏ tủ ngoài trời 400A (cả thanh cái 5 lộ ra)1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
59Vỏ tủ phân phối 500A (cả thanh cái 3 lộ ra)1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
60Vỏ tủ ngoài trời 500A (cả thanh cái 4 lộ ra)2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
61Vỏ tủ phân phối 500A (cả thanh cái 5 lộ ra)3cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
62Vỏ tủ phân phối 500A (cả thanh cái 6 lộ ra)1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
63Vỏ tủ ngoài trời 600A (cả thanh cái 4 lộ ra)5cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
64Vỏ tủ ngoài trời 600A (cả thanh cái 5 lộ ra)11cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
65Vỏ tủ phân phối 600A (cả thanh cái 6 lộ ra)1cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
66Vỏ tủ phân phối 800A (cả thanh cái 4 lộ ra)2cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
67Vỏ tủ phân phối 800A (cả thanh cái 5 lộ ra)4cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
68Vỏ tủ phân phối 800A (cả thanh cái 6 lộ ra)6cáiDẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->