Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo QĐ số 919/QĐ-UBND ngày 24/3/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 08:40:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,891,836,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,377,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu ba trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông có các hạng mục: san nền, hệ thống thoát nước, tường rào, cây xanh, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện chiếu sang, khu nhà vệ sinh và đường giao thông theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Đối với nhà thầu độc lâp:Số lượng hợp đồng >= 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.946.000.000 VNĐ * Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiếu (Tính theo công thức sau: 3.946.000.000VND x % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên .Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện chiếu sáng công cộng hạng III trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh, thảm cỏ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hoa viên và Cây cảnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa đường chuyên dụng đáp ứng tốt nhu cầu cầu về thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8-1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc tầng đất mặt của đất lúa, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 4 | San đất bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,894 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,786 | 100m3 |
| 7 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.541,102 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,411 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,11 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,11 | 10m3/1km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,477 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống BTLT, L=2m, D600mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D1000mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D1000mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D1000mm H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D1000mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 12 | Vữa xi măng nối cống M100, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 13 | Xây bít đầu cống D1000 bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 16 | Đào móng mương, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mương đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bê tông > 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 31 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 34 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bê tông >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 40 | Nắp đan định hình mặt đường (160kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng nắp đan gang >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép D16 thang kiểm tra hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 44 | Bê tông hố thu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 45 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 46 | Nắp gang chắn rác (53kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp dựng nắp đan gang >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 48 | Đào móng cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát hai bên cống, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 51 | Lắp đặt ống BTLT, L=2m, D300mm H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 53 | Vữa xi măng nối cống M100, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 54 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 59 | Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 60 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m3 |
| 61 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 62 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót M150, đá 1x2 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 65 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 66 | Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 67 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 68 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| C | HM: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,793 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,395 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,076 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,608 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,076 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,608 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,684 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,772 | m2 |
| D | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,727 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bao ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,756 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | 100m2 |
| 6 | Trát bó vỉa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,512 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,512 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 11 | Bao ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 14 | Ốp đá bóc đen 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mịn vào bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,596 | m2 |
| 16 | Đào móng bệ ngồi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,052 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | m3 |
| 19 | Bê tông bệ ngồi M200 đá1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ ngồi đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên màu đen mịn vào bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 23 | Ốp đá bóc đen 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,852 | m2 |
| 24 | Bao ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.871,9 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,19 | m3 |
| 26 | Lát nền đá Granit tự nhiên màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | m2 |
| 27 | Lát nền đá Granit màu đỏ, khò nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5 | m2 |
| 28 | Lát nền đá băm xanh, KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,7 | m2 |
| 29 | Lát nền đá băm xám, KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,7 | m2 |
| 30 | Lát lối đi đá dặm bước, KT 300x600x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,799 | m3 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt bu lông neo D14x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt bu lông neo D12x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt bu lông neo D16x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ trên khôngChất liệu: Thép mạ kẽmTrọng lượng sản phẩm: 50kgKích thước: 1,15m x 0,42m x 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ lắc tayVật liệu chính: D60x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc : 01 ngườiKích thước: D130 x R61 x C149 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy tay vai đôiVật liệu chính : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x2, D27x1,5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Kích thước: (DxRxC) 126 x 104 x 150 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy xoay eoVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Đường kính: 160 x Cao: 133 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy lắc hông, eoVật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D90x3, D42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D126 x R110 x C121 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Khung xà képVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D218 x R64 x C143 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Lưng bụngChất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.Ống D140x4, D34x2 mmKích thước: D157 x R124 x C66 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HM: CÔNG VIÊN CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cỏ, đắp đất dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,41 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ Lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,147 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây lá màu, đắp đất dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,33 | m3 |
| 4 | Trồng cây Mắt Nai >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Kim Đồng >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Cô tòng lá Mít cao >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Bông bụp thái cao >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Chè cao >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Huỳnh Anh >30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Thường Xuân cao >50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,435 | m3 |
| 13 | Trồng cây Chè Cổ, cao >1,0m, ĐK tán 80-100cm. ĐK cổ rễ 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 14 | Trồng cây Hồng lộc cao 1-1.5m, ĐK thân cây 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cây |
| 15 | Trồng cây Hoa Giấy cao >1m, ĐK cổ rễ 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 16 | Đào hố trồng cây bóng mát bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,7x0,7x0,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,932 | m3 |
| 18 | Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK cổ rễ 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 19 | Trồng cây Kèn Hồng cao 3,5m-4,0m, ĐK cổ rể 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 20 | Trồng cây Chà Là Trung Đông cao >4m, ĐK cổ rể 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 21 | Trồng cây Hoa Gạo cao >3m, ĐK cổ rể 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 22 | Trồng cây Quế cao >2,5m, ĐK cổ rể 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 23 | Trồng cây Phượng Vỹ cao >4,5m, ĐK cổ rể 20cm-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 24 | Trồng cây Osaka vàng cao >4m, ĐK cổ rể 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN: | |||
| 1 | Kéo dây điện LV-ABC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khoá néo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đai thép+ Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 choá |
| 7 | Lắp dựng cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt đèn led GL-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led GL-09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm trang trí 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí rọi cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn hắt gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn trnag trí chùm 4 bóng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 14 | Lắp dựng cột đèn trang trí GL02, GL-09 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 20 | Bulong Móng M24x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 27 | Khung móng M16-260x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 33 | Bulông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 35 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m |
| 36 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m |
| 37 | Rải dây đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | m |
| 41 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M4,M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | 1 đầu cáp |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 đầu cáp |
| 45 | Đầu cốt nhôm đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 46 | Đầu cốt nhôm đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 47 | Ốc siết cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 48 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 49 | Bê tông mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 50 | Bình sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bình |
| 51 | Băng keo hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 53 | Domino 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 54 | Bảng phíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bảng |
| 55 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bảng |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3 mm, dài 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 4,5mm, dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Sản xuất lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m3 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | 1000v |
| 68 | Gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.140 | viên |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| 70 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,575 | Kg |
| 71 | Kéo rải dây đồng CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 72 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 73 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đầu cáp |
| 74 | Bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 75 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A (ATM Tổng CT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Đặt ở tủ tổng, Máy bơm GK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A(Đặt ở tủ tổng, Máy bơm GK2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 87 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=50m kể cả vật liệu phụ kèm theo lắp đặt trên trụ thép cao 14m ( Ống sợ thuỷ tinh cách điện 2m; Khớp nối cột thuỷ tinh và cột đỡ, ống théo tráng kẽm cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Dây thoát sét chống nhiễu ERICORE M-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt Cáp đồng trần M-50mm2 nối các cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 91 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, cọc D16 dài 2,40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 92 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 93 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ thống |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 96 | Kẹp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG D32: | |||
| 1 | Kéo dây điện LV-ABC(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt khoá néo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt khoá treo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Nắp bịt đầu cáp NM 6-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | Kg |
| 10 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,72 | Kg |
| 14 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Bulong M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 choá |
| 19 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | Kg |
| 20 | Boulon M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Giếng khoan (bao gồm ống vách D130 dày 5,0mm, ống cấp nước ống nhựa PPR đường kính 32mm dày 2,9mm, cáp treo máy bơm, cáp Inox bọc nhựa 5mm, dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 2 | Máy bơm chìm giếng khoan, công suất 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm PPR đường kính 32/27mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tưới D32, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Bulong M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| I | HM: KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,122 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,152 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 30 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m2 |
| 34 | Ốp đá bóc đen 100x200 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,274 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,122 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,842 | m2 |
| 41 | - Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm; kính cường lực dày 8mm - Phụ kiện cửa: KINLONG chính hãng theo tiêu chuẩn hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt gioăng trương nở chống thấm ống nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 54 | Ông nhựa thông hầm PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m |
| 55 | Ông đục lỗ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 57 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 58 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 59 | Lớp sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn led BULB 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Đế âm nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 72 | Mặt che loại 1-3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt phao điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D20/25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D25/32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt phiểu thu nước inox D150, chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | LĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. KT: 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | ĐƯỜNG QUY HOẠCH D32 | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đào khuôn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào để đắp san nền -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đườngK = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,942 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,373 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.740,636 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,406 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,064 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,064 | 10m3/1km |
| 9 | Lu khuôn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | 100m2 |
| K | Mặt đường | |||
| 1 | Rải BTN hạt mịn dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,583 | tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN 4 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN cự ly 36km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100tấn |
| 6 | Móng CPĐD dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m3 |
| 7 | Móng CPĐD dày 15cm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| L | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đổ lắp ghép M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,33 | 1cấu kiện |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 3 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | Vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m2 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,85 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 5 | Bao ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,85 | m2 |
| O | Hố trồng cây, Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 5 | Lát đá mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 6 | Trồng cây Sao đen cao >4,5m, ĐK cổ rễ 16-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông có các hạng mục: san nền, hệ thống thoát nước, tường rào, cây xanh, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện chiếu sang, khu nhà vệ sinh và đường giao thông theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Đối với nhà thầu độc lâp:Số lượng hợp đồng >= 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.946.000.000 VNĐ * Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiếu (Tính theo công thức sau: 3.946.000.000VND x % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành dự án | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên .Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện chiếu sáng công cộng hạng III trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh, thảm cỏ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hoa viên và Cây cảnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), hạng III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa đường chuyên dụng đáp ứng tốt nhu cầu cầu về thi công | 1 |
| 3 | Máy ủi | 1 | |
| 4 | Ô tô tưới nước | >=5m3/h | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=10T | 3 |
| 6 | Máy đầm bánh lốp | >=16T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp hỗn hợp | >=16T | 1 |
| 8 | Kiềm ép thủy lực | >5 Tấn | 1 |
| 9 | Máy đào | 0.8-1.6m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | >1Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông xi măng | >=250l | 2 |
| 12 | Đầm cóc | >=70kg | 2 |
| 13 | Xe cẩu trục ô tô | Sức nâng > 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi