Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210670631-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210663998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn theo QĐ số 919/QĐ-UBND ngày 24/3/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 08:40:00 đến ngày 2021-08-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,891,836,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,377,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu ba trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36755E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông có các hạng mục: san nền, hệ thống thoát nước, tường rào, cây xanh, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện chiếu sang, khu nhà vệ sinh và đường giao thông theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Đối với nhà thầu độc lâp:Số lượng hợp đồng >= 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.946.000.000 VNĐ * Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiếu (Tính theo công thức sau: 3.946.000.000VND x % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên .Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện chiếu sáng công cộng hạng III trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh, thảm cỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hoa viên và Cây cảnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa đường chuyên dụng đáp ứng tốt nhu cầu cầu về thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị >5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8-1.6m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Bóc tầng đất mặt của đất lúa, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,894100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,894100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,894100m3
4San đất bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V15,894100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
6San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V51,786100m3
7Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V5.541,102m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,411100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V554,1110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V554,1110m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,074100m3
2Đắp cát hai bên cống, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,477100m3
3Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,691100m3
4Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống BTLT, L=2m, D600mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
6Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D1000mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn
8Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D1000mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
9Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D1000mm H10Mô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn
10Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D1000mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
12Vữa xi măng nối cống M100, D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
13Xây bít đầu cống D1000 bằng gạch bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
15Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
16Đào móng mương, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,851100m3
17Đệm cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,05m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m3
19Bê tông mương đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,12m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,022100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
27Lắp dựng tấm đan bê tông > 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V781cấu kiện
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
31Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m3
32Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
33Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
34Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,38m3
35Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,115100m2
36Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
39Lắp dựng tấm đan bê tông >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
40Nắp đan định hình mặt đường (160kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp dựng nắp đan gang >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
42Cốt thép D16 thang kiểm tra hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
44Bê tông hố thu, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
45Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
46Nắp gang chắn rác (53kg/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Lắp dựng nắp đan gang >50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
48Đào móng cống, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
49Đắp cát hai bên cống, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
50Lắp đặt ống BTLT, L=3m, D300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
51Lắp đặt ống BTLT, L=2m, D300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
53Vữa xi măng nối cống M100, D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
54Bê tông móng cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
55Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
57Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
58Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
59Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
60Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
61Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
62Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
63Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
64Bê tông lót M150, đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
65Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
66Phá dỡ thành hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
67Bê tông hố ga M200, đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
68Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
69Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
C HM: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
2Đệm cát nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,793m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,717m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,652100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,395m3
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,076m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,608m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,076m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V128,608m2
13Sơn tường ngoài đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,684m2
14Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite màu đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V78,772m2
D HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng bằng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,727m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
3Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V75,756m2
4Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,939m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,788100m2
6Trát bó vỉa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,512m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V151,512m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,512m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,532m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
11Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,064m2
12Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,532m3
13Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,553100m2
14Ốp đá bóc đen 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,66m2
15Lát đá granit tự nhiên màu đen mịn vào bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V16,596m2
16Đào móng bệ ngồi, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V17,052m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
18Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,923m3
19Bê tông bệ ngồi M200 đá1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,616m3
20Ván khuôn thép bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ ngồi đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851tấn
22Lát đá granit tự nhiên màu đen mịn vào bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V48,72m2
23Ốp đá bóc đen 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V78,852m2
24Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.871,9m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V187,19m3
26Lát nền đá Granit tự nhiên màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V442m2
27Lát nền đá Granit màu đỏ, khò nhámMô tả kỹ thuật theo chương V261,5m2
28Lát nền đá băm xanh, KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V724,7m2
29Lát nền đá băm xám, KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V443,7m2
30Lát lối đi đá dặm bước, KT 300x600x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,3m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,799m3
32Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
36Lắp đặt bu lông neo D14x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt bu lông neo D12x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
38Lắp đặt bu lông neo D16x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ trên khôngChất liệu: Thép mạ kẽmTrọng lượng sản phẩm: 50kgKích thước: 1,15m x 0,42m x 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy đi bộ lắc tayVật liệu chính: D60x3, D49x3, D34x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc : 01 ngườiKích thước: D130 x R61 x C149 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy tay vai đôiVật liệu chính : Thép ống Ø114x3, D60x3, D34x2, D27x1,5, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Kích thước: (DxRxC) 126 x 104 x 150 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy xoay eoVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3, D34x2mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Đường kính: 160 x Cao: 133 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Máy lắc hông, eoVật liệu chính: Thép ống D90x3, D60x3, D90x3, D42x3, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D126 x R110 x C121 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Khung xà képVật liệu chính: Ống D140x4, D49x2, D42x3mm, mạ kẽm nhúng nóng, sơn tĩnh điện.Lắp đặt: Gắn cố định xuống nền.Số người sử dụng cùng lúc: 02 ngườiKích thước: D218 x R64 x C143 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Sản xuất lắp đặt hoàn thiện: Lưng bụngChất liệu: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện.Ống D140x4, D34x2 mmKích thước: D157 x R124 x C66 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HM: CÔNG VIÊN CÂY XANH
1Đắp đất màu trồng cỏ, đắp đất dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,41m3
2Trồng cỏ Lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V38,147100m2
3Đắp đất màu trồng cây lá màu, đắp đất dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V168,33m3
4Trồng cây Mắt Nai >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m2
5Trồng cây Kim Đồng >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m2
6Trồng cây Cô tòng lá Mít cao >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m2
7Trồng cây Bông bụp thái cao >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m2
8Trồng cây Chè cao >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,859100m2
9Trồng cây Huỳnh Anh >30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
10Trồng cây Thường Xuân cao >50cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
11Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
12Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,3x0,3x0,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,435m3
13Trồng cây Chè Cổ, cao >1,0m, ĐK tán 80-100cm. ĐK cổ rễ 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
14Trồng cây Hồng lộc cao 1-1.5m, ĐK thân cây 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V33cây
15Trồng cây Hoa Giấy cao >1m, ĐK cổ rễ 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
16Đào hố trồng cây bóng mát bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m3
17Đắp đất màu trồng cây (Trừ thể tích bầu chiếm chỗ 0,7x0,7x0,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,932m3
18Trồng cây Bàng Đài Loan cao >4m, ĐK cổ rễ 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V17cây
19Trồng cây Kèn Hồng cao 3,5m-4,0m, ĐK cổ rể 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
20Trồng cây Chà Là Trung Đông cao >4m, ĐK cổ rể 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
21Trồng cây Hoa Gạo cao >3m, ĐK cổ rể 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
22Trồng cây Quế cao >2,5m, ĐK cổ rể 10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
23Trồng cây Phượng Vỹ cao >4,5m, ĐK cổ rể 20cm-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
24Trồng cây Osaka vàng cao >4m, ĐK cổ rể 12-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG VIÊN:
1Kéo dây điện LV-ABC(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
2Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
3Lắp đặt khoá néo dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Đai thép+ Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
5Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mMô tả kỹ thuật theo chương V81 choá
7Lắp dựng cột thép chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
8Lắp đặt đèn led GL-02Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt đèn led GL-09Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt đèn chùm trang trí 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt đèn trang trí rọi cỏMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt đèn hắt gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Lắp dựng cột đèn trnag trí chùm 4 bóng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
14Lắp dựng cột đèn trang trí GL02, GL-09 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
20Bulong Móng M24x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,378100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
27Khung móng M16-260x260Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
33Bulông M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
35Rải cáp ngầm CXV/DSTA(4X6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88100m
36Rải cáp ngầm CXV/DSTA(3X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m
37Rải dây đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,88100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,92100m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V241m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V466m
41Rải cáp ngầm CXV/DSTA(2X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05100m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V305m
43Đầu cốt đồng M4,M6Mô tả kỹ thuật theo chương V2891 đầu cáp
44Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V431 đầu cáp
45Đầu cốt nhôm đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
46Đầu cốt nhôm đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp
47Ốc siết cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
48Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
49Bê tông mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
50Bình sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bình
51Băng keo hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
52Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
53Domino 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
54Bảng phípMô tả kỹ thuật theo chương V23Bảng
55Cáp lên ATM CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
56Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23bảng
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
61Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3 mm, dài 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 4,5mm, dài 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
63Sản xuất lắp dựng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m3
65Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,954100m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V48,84m3
67Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,141000v
68Gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V8.140viên
69Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221100m3
70Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V253,575Kg
71Kéo rải dây đồng CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
72Ốc xiết cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
73Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V211 đầu cáp
74Bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
75Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
76Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
77Lắp đặt các automat 3 pha 50A (ATM Tổng CT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Đặt ở tủ tổng, Máy bơm GK1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 30A(Đặt ở tủ tổng, Máy bơm GK2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
82Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043m3
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
86Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
87Lắp đặt công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt kim thu sét tạo tia tiền đạo Rp=50m kể cả vật liệu phụ kèm theo lắp đặt trên trụ thép cao 14m ( Ống sợ thuỷ tinh cách điện 2m; Khớp nối cột thuỷ tinh và cột đỡ, ống théo tráng kẽm cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt Dây thoát sét chống nhiễu ERICORE M-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
90Lắp đặt Cáp đồng trần M-50mm2 nối các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V50m
91Đóng cọc chống sét mạ đồng, cọc D16 dài 2,40mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
92Mối hàn hóa nhiệt ExoweldMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
93Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2hệ thống
94Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
96Kẹp nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG D32:
1Kéo dây điện LV-ABC(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt khoá néo dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt khoá treo dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
7Lắp đặt kẹp cáp xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Nắp bịt đầu cáp NM 6-35Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9,34Kg
10Bulong M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Bulong M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V23,72Kg
14Bulong M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Bulong M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
18Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V31 choá
19Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V1,41Kg
20Boulon M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Giếng khoan (bao gồm ống vách D130 dày 5,0mm, ống cấp nước ống nhựa PPR đường kính 32mm dày 2,9mm, cáp treo máy bơm, cáp Inox bọc nhựa 5mm, dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2...)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Máy bơm chìm giếng khoan, công suất 1HPMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt co giảm PPR đường kính 32/27mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Van khóa PPR đường kính 27mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt vòi tưới D32, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
13Bulong M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
I HM: KHU VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,729m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,332m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
22Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,122m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,152m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m2
29Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
30Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
31Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
33Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87m2
34Ốp đá bóc đen 100x200 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
35Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
36Lát đá bậc tam cấp màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,196m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,274m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,69m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,122m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,842m2
41- Sản xuất, vận chuyển, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2,0mm; kính cường lực dày 8mm - Phụ kiện cửa: KINLONG chính hãng theo tiêu chuẩn hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,22m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Quả cầu chắn rác fi 120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt gioăng trương nở chống thấm ống nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514m3
49Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016m3
51Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
54Ông nhựa thông hầm PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m
55Ông đục lỗ fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lớp than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
57Lớp than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
58Lớp sạn 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
59Lớp sạn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
62Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
66Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt đèn led BULB 10WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Đế âm nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
72Mặt che loại 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống D16x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
78Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt phao điện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
82Lắp đặt cút nhựa răng trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D20/25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D25/32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt phiểu thu nước inox D150, chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
92Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94LĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. KT: 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
95Lắp đặt hộp đựng giấy bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
98Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J ĐƯỜNG QUY HOẠCH D32
1Đào đất nền đường, đào khuôn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,163100m3
2Vận chuyển đất đào để đắp san nền -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,163100m3
3Đắp nền đườngK = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,942100m3
4Đắp nền đường K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,373100m3
5Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,636m3
6Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,406100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V174,06410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V174,06410m3/1km
9Lu khuôn nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,215100m2
K Mặt đường
1Rải BTN hạt mịn dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m2
2Tưới nhựa dính bám 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22100m2
3Sản xuất bê tông nhựa BTNC 9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V88,583tấn
4Vận chuyển BTN 4 KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100tấn
5Vận chuyển BTN cự ly 36km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100tấn
6Móng CPĐD dày 15cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m3
7Móng CPĐD dày 15cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,012100m3
L Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
2Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
3Bê tông bó vỉa đổ lắp ghép M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,29m3
4Ván khuôn bó vỉa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
5Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V207,331cấu kiện
M An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
3Đào móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
5Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
N Vỉa hè
1Phá dỡ bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V2,588m3
2Phá dỡ gạch lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V43,45m2
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V524,85m2
4Bê tông lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24m3
5Bao ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V524,85m2
O Hố trồng cây, Cây xanh
1Đào móng hố trồng cây, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
2Đắp đất hố trồng cây, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
3Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
4Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
5Lát đá mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
6Trồng cây Sao đen cao >4,5m, ĐK cổ rễ 16-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1837E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.36755E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông có các hạng mục: san nền, hệ thống thoát nước, tường rào, cây xanh, hệ thống cấp nước, hệ thống cấp điện chiếu sang, khu nhà vệ sinh và đường giao thông theo hồ sơ thiết kế được duyệt.Đối với nhà thầu độc lâp:Số lượng hợp đồng >= 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.946.000.000 VNĐ * Đối với thành viên liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với phần công việc mà mỗi bên đảm nhận, hợp đồng có giá trị tối thiếu (Tính theo công thức sau: 3.946.000.000VND x % công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.946.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành dự án 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình hạng III trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực53
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên .Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng, hạng III trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện chiếu sáng công cộng hạng III trở lên. Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh, thảm cỏ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hoa viên và Cây cảnh. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), hạng III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải 130-140CV1
2 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa đường chuyên dụng đáp ứng tốt nhu cầu cầu về thi công1
3 Máy ủi 1
4 Ô tô tưới nước >=5m3/h1
5 Ô tô tự đổ >=10T3
6 Máy đầm bánh lốp >=16T2
7 Máy lu bánh lốp hỗn hợp >=16T1
8 Kiềm ép thủy lực >5 Tấn1
9 Máy đào 0.8-1.6m32
10 Máy đầm bàn >1Kw1
11 Máy trộn bê tông xi măng >=250l2
12 Đầm cóc >=70kg2
13 Xe cẩu trục ô tô Sức nâng > 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->