Gói thầu: In tài liệu,mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động chuyên ngành Quân lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | In tài liệu,mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động chuyên ngành Quân lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739923 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng, Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 08:57:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In sổ tài liệu đào tạo nghiệp vụ công tác Quân lực 368 trang | 60 | Cuốn | khổ giấy B5 | ||
| 2 | In sổ Báo cáo ngành quân lực | 60 | Cuốn | Khổ giấy A3, bìa màu vàng, bên ngoài có tráng giấy bóng chống xước, chống thấm; chất liệu giấy tốt, in theo mẫu, số lượng 40 tờ A3 | ||
| 3 | Bút ký | 20 | Cây | Chất liệu kim loại cao cấp. Đường kính viên bi 1.0mm, vỏ đen sơn tĩnh điện được mạ kim loại màu vàng | ||
| 4 | Bút bi | 10 | Hộp | Kích thước bi 0,7mm, bút bi dạng bấm cò, Đóng gói 20 cây/hộp | ||
| 5 | Bút ký | 50 | Chiếc | Dạng Pentel BL 57C mực xanh | ||
| 6 | Bút bi nước | 10 | Hộp | Đầu bi 0,5mm, mực cao cấp 12 cây/hộp | ||
| 7 | Bút xóa | 30 | Chiếc | Thân dẹp, cán nhựa, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt | ||
| 8 | Bút chì bấm | 40 | Cây | Kiểu dạng Pentel A125T. Dùng ngòi chì 0.5mm, 0.7mm, nét chì mảnh và rõ nét | ||
| 9 | Tẩy chì | 50 | Cái | Chất liệu cao su chất lượng cao, tẩy nhẹ nhàng, dễ sử dụng | ||
| 10 | Bút lông | 10 | Hộp | Màu mực tươi, dễ xóa bằng vải mềm, khô, ít bay hơi hoặc mờ, dung tích 25ml; Đóng gói:10 cây/hộp | ||
| 11 | Bút trình chiếu | 3 | Cái | Bán kín 30 m, liên kết không dây với Word, Excel, Power Point sử dụng pin AAA, tích hợp sẵn các phím điều khiển slideshow có màn hình hiển thị | ||
| 12 | Sổ bìa da | 10 | Cuốn | Loại khổ giấy A4, dày 400 trang, kích thước 21x30 cm, mặt giấy bóng mịn, viết không nhòe, không thấm mực trang sau | ||
| 13 | Sổ bìa cứng | 60 | Cuốn | Loại khổ giấy A4 KT: 215x297mm; số trang 240, bìa kẹp góc kim loại , gáy vải | ||
| 14 | Sổ lò xo | 60 | Cuốn | Kích thước nhỏ gọn (cỡ A5) dễ cầm, ruột gồm 200 trang, định lượng 70g/m2 | ||
| 15 | USB | 40 | Chiếc | Dung lượng 32GB | ||
| 16 | Túi đựng tài liệu | 20 | Tập | Chất liệu nhựa PP, đặc biệt chịu nhiệt và va đập cao, cáo khả năng chứa 125 tờ A4 (10 chiếc/tập) | ||
| 17 | Hộp đựng tài liệu | 30 | Hộp | Kích thước khổ A4 dày, trọng lượng 500g, KT: 24,3 x32,5 x 6,8 cm | ||
| 18 | Bìa còng | 60 | Chiếc | Loại A4 7cm màu xanh dương, bìa được làm bằng chất liệu nhựa PVC cao cấp | ||
| 19 | Giấy in | 200 | Ram | Double A 80gms Khổ A4 (500tờ/ram 210 x 297mm, giấy in cao cấp, đẹp, in đảo 2 mặt không bị kẹt | ||
| 20 | Giấy in A3 | 40 | Ram | Khổ giấy A3 (297 x420mm, 500tờ/ram) giấy in cao cấp, đẹp, in đảo 2 mặt không bị kẹt | ||
| 21 | Giấy in màu cao cấp | 30 | Ram | Giấy in màu cao cấp: Epson (A4-110), 100 tờ/ram | ||
| 22 | Giấy bìa màu A4 | 20 | Xấp | Dùng để đóng tài liệu, khổ giấy: 210x297mm; bìa thơm, dày, định lượng: 250gsm, đóng gói 100tờ/ram | ||
| 23 | Bìa mica A4 BMCT | 10 | Tập | Bìa mica khổ A4, chất liệu đẹp, không nhàu, độ dày 1,2mm, đóng gói 100tờ/tập | ||
| 24 | Giấy note nhựa phân màu 5 | 50 | Xấp | Chất lượng giấy tốt, bề mặt không bụi, giấy láng mịn; Bề mặt giấy có chất keo bám mực tốt, dễ ghi thông tin | ||
| 25 | Bao thư | 3 | Xấp | Bao thư trắng khổ A4 (100 cái/xấp) | ||
| 26 | Bấm ghim lớn | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng thép không gỉ, sử dụng chắc, bền, cơ cấu bấm có khóa an toàn, lò xo có độ đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ | ||
| 27 | Bấm ghim số 10 | 2 | Hộp | Chất liệu bằng thép không gỉ, sử dụng chắc, bền, cơ cấu bấm có khóa an toàn, lò xo có độ đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ | ||
| 28 | Ghim dập số 23/15 | 20 | Hộp | Làm bằng kim loại sáng bóng, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, xuyên giấy tốt | ||
| 29 | Ghim dập số 10 | 50 | Hộp | Làm bằng kim loại sáng bóng, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, xuyên giấy tốt | ||
| 30 | Đục lỗ | 4 | Chiếc | Vật liệu chuyên dụng chất lượng cao, thiết kế đầu cứng cáp, thẩm mĩ cao, lò xo có độ đàn hồi tốt | ||
| 31 | Kẹp giấy các loại | 20 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng nhiều lần | ||
| 32 | Băng keo | 20 | Cuộn | Chất liệu keo tốt | ||
| 33 | Kéo cắt | 20 | Cái | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng nhiều lần | ||
| 34 | Dao rọc giấy | 2 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng nhiều lần | ||
| 35 | Hộp cắm bút | 10 | Cái | Làm bằng nhựa cứng, mẫu mã đẹp, có thể xoay | ||
| 36 | Thước kẻ | 20 | Cái | Chất liệu mica cứng đẹp, độ dài 30cm | ||
| 37 | Keo dán nước | 5 | Lốc | Chất dính tốt | ||
| 38 | Máy tính cầm tay | 3 | Chiếc | Thiết kế tiện lợi, phím số lớn, pin năng lượng, bề mặt kim loại bền | ||
| 39 | Túi sách nam | 10 | Chiếc | Chất liệu da bò, màu đen, kích thước 38,6x28x7,5cm | ||
| 40 | Đĩa CD-R | 300 | Chiếc | Tốc độ ghi 1-16x speed, Dung lượng 4,7Gb, Thời gian 120 phút | ||
| 41 | Máy hủy tài liệu | 2 | Chiếc | Kích thước 410x305x620, công suất hủy 18 tờ/lần, tự động bật tắt, trả ngược giấy khi kẹt, phím điều khiển cảm ứng | ||
| 42 | Bàn cắt giấy | 1 | Chiếc | Cắt khổ tối đa 320mm, công suất cắt 7-10 tờ/lần, kích thước 560x310x90mm | ||
| 43 | Cardtriged máy photo | 2 | Chiếc | Hãng CANON | ||
| 44 | Hộp mực máy photocopy | 8 | Hộp | Hãng CANON | ||
| 45 | Cardtridge, mực máy Fax | 2 | Chiếc | Hãng CANON | ||
| 46 | Cartrige máy in | 6 | Chiếc | Hãng HP | ||
| 47 | Hộp mực máy in | 6 | Chiếc | Canon LBP 3500 A3, dung lượng in khoảng 12000 trang | ||
| 48 | Mực máy in | 4 | Hộp | Dung lượng in khoảng 8000 trang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi