Gói thầu: Gói thầu số 2 - Đầu tư cụm van điều chỉnh đài nước cấp lò hơi số 2 và lò hơi số 3 NMNĐ Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779912-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 2 - Đầu tư cụm van điều chỉnh đài nước cấp lò hơi số 2 và lò hơi số 3 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20210458041
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 08:50:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,942,714,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Van cấp nước nhánh chính (Bao gồm cả phần thân van và bộ cơ cấu truyền động) 1 bộ BODY: SIZE 8 inch CLASS 2500 Standar Body Inlet/Body Outlet: Butt Weld, 219mm x 22mm Per ANSI B16.25, Fig. 2b; Material: A-216 WCB Inlet Pipe/ Outlet Pipe: 273mm 22.2mm Inlet Reducer/Outlet Reducer: 200mm, 219mmx22mmx 273mmx22.2mm; Length: 203.2mm; Material:A-234 WPB SEATS 1 (single) Flow: 545 MTon/hr ∆P: 0.3 MPa Max Allow Service Temp: 288°C Max Allow Press AT 40°C: 425.4 Bar Max Closed Diff Press: 200 Bar ACTUATOR: Pneumatic Diaphram Action: Spring Opening (Direct) Air Pressure Available: 0.6 Mpa Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
2 Van cấp nước nhánh phụ (Bao gồm cả phần thân van và bộ cơ cấu truyền động) 1 bộ BODY: SIZE 4 inch CLASS 2500 Standar Body Inlet/Body Outlet : Butt Weld, 133mm x 14.2mm Per ANSI B16.25, Fig. 2b; Material: A-216 WCB Inlet Pipe/ Outlet Pipe: 168.3mm 14.2mm Inlet Reducer/ Outlet Reducer: 100mm, 133mmx14.2mmx168.3mmx14.2mm; Length: 152.4mm; Material: A-234 WPB SEATS 1 (single) Flow: 159 MTon/hr ∆P: 0.3 MPa Max Allow Service Temp: 371°C Max Allow Press AT 40°C: 425.4 Bar Max Closed Diff Press: 215 Bar ACTUATOR: Pneumatic Diaphram Action: Spring Opening (Direct) Air Pressure Available: 0.6 Mpa Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
3 Bộ định vị van 2 Bộ Single Acting Connection: Pn. ¼ inch – E1. ½ inch NPT Input: analog 4-20 mA, IP65 Position transmitter: 4-20 mA Protocol HART
4 Bộ lọc khí và điều chỉnh áp lực khí nén (Fillter/Regulator) 2 Bộ Port Size : ¼ Pressure gauge port size: 1/8 Fluid: Air Ambient and fluid temperature: −5 to 60°C (with no freezing) Maximum operating pressure: 1Mpa Set pressure range: 0.05 to 0.7 MPa
5 Solenoi Valve 3-way valves 2 Cái Votage: 220VAC; 50Hz; 14W Manual operator: Non-locking Electrical connection: Conduit 1/2” NPS Port Size : ¼ inch NPT
6 Ống dẫn khí nén 5 m Cooper Tubing W/PVC coated OD8mm
7 Cút nối thẳng ống 4 Cái OD8mm R1/4 inch
8 Cút nối vuông góc 4 Cái OD8mm R1/4 inch
9 Van cấp nước nhánh chính (Bao gồm cả phần thân van và bộ cơ cấu truyền động) 1 Bộ BODY: SIZE 8 inch CLASS 2500 Standar Body Inlet/Body Outlet: Butt Weld, 219mm x 22mm Per ANSI B16.25, Fig. 2b; Material: A-216 WCB Inlet Pipe/ Outlet Pipe: 273mm 22.2mm Inlet Reducer/Outlet Reducer: 200mm, 219mmx22mmx 273mmx22.2mm; Length: 203.2mm; Material:A-234 WPB SEATS 1 (single) Flow: 545 MTon/hr ∆P: 0.3 MPa Max Allow Service Temp: 288°C Max Allow Press AT 40°C: 425.4 Bar Max Closed Diff Press: 200 Bar ACTUATOR: Pneumatic Diaphram Action: Spring Opening (Direct) Air Pressure Available: 0.6 Mpa Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
10 Van cấp nước nhánh phụ (Bao gồm cả phần thân van và bộ cơ cấu truyền động) 1 Bộ BODY: SIZE 4 inch CLASS 2500 Standar Body Inlet/Body Outlet : Butt Weld, 133mm x 14.2mm Per ANSI B16.25, Fig. 2b; Material: A-216 WCB Inlet Pipe/ Outlet Pipe: 168.3mm 14.2mm Inlet Reducer/ Outlet Reducer: 100mm, 133mmx14.2mmx168.3mmx14.2mm; Length: 152.4mm; Material: A-234 WPB SEATS 1 (single) Flow: 159 MTon/hr ∆P: 0.3 MPa Max Allow Service Temp: 371°C Max Allow Press AT 40°C: 425.4 Bar Max Closed Diff Press: 215 Bar ACTUATOR: Pneumatic Diaphram Action: Spring Opening (Direct) Air Pressure Available: 0.6 Mpa Cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
11 Bộ định vị van 2 Bộ Single Acting Connection: Pn. ¼ inch – E1. ½ inch NPT Input: analog 4-20 mA, IP65 Position transmitter: 4-20 mA Protocol HART
12 Bộ lọc khí và điều chỉnh áp lực khí nén (Fillter/Regulator) 2 Bộ Port Size : ¼ Pressure gauge port size: 1/8 Fluid: Air Ambient and fluid temperature: -5 to 60°C (with no freezing) Maximum operating pressure: 1Mpa Set pressure range: 0.05 to 0.7 MPa
13 Solenoi Valve 3-way valves 2 Cái Votage: 220VAC; 50Hz; 14W Manual operator: Non-locking Electrical connection: Conduit 1/2” NPS Port Size : ¼ inch NPT
14 Ống dẫn khí nén 5 m Cooper Tubing W/PVC coated OD8mm
15 Cút nối thẳng ống 4 Cái OD8mm R1/4 inch
16 Cút nối vuông góc 4 Cái OD8mm R1/4 inch
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình công nghiệp. *) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác ngay sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về vấn đề bảo hành sản phẩm hoặc dịch vụ, trường hợp sản phẩm được cung cấp chính hãng thì sản phẩm, dịch vụ bảo hành phải có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->