Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210779687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:01:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,591,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5886752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với các loại hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét với giá trị hợp đồng tối thiểu là: 309.702.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.104.115.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp -Phần cấp thoátnước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ dự án có hạng mục lắp đặt thiết bị công viên, thiết bị thể thao…+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặchợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 130T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỒ, LAN CAN QUANH AO | |||
| 1 | Bơm hút nước ao phục vụ thi công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14,8414 | ca |
| 2 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,3487 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,3487 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,3487 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 129,1699 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 (VL tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,2154 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,7185 | 100m3 |
| 8 | Mua Inox 304 làm lan can (bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3.226,3553 | kg |
| 9 | Bu lông liên kết D10 + tai thép LK | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 492 | cái |
| B | KÈ AO, BẬC LÊN XUỐNG AO | |||
| 1 | Thuê cọc cừ thép (thuê trong 30 ngày) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66.300 | m |
| 2 | Vận chuyển (2 lần đi và về) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4.420 | m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,1 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,1 | 100m |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đất lẫn bùn ao) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,2104 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,2104 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,2104 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,2104 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,1442 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22,1207 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2499 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,9019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,0644 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 70,6583 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 337,931 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm M250# | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 346,3793 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7716 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,9667 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,8129 | tấn |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 276,329 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M250# | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 283,2372 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 52 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 làm tầng lọc ngược | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51,2017 | m |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 26 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 307,21 | m |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,7 | 1 đoạn cống |
| 30 | Lưới thép chắn rác vị trí cống thoát | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3458 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3964 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 18mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1718 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1179 | m3 |
| 37 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,26 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3055 | m3 |
| 39 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8469 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,5916 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,5916 | m2 |
| 43 | Lát gạch terrazo KT 300x300x30 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 44 | Mua Inox 304 làm lan can (bao gồm gia công, lắp dựng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 86,0356 | kg |
| 45 | Bu lông liên kết D10 + tai thép LK | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1761 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,0314 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,2206 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5203 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,4744 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0827 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 11 | Thép hình gia cố tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 63,525 | kg |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9981 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | 1cấu kiện |
| 14 | Nắp ga gang KT 570x350mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Mua thép D18mm làm thang sắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 13,53 | kg |
| 17 | Gia công thang sắt (Chỉ tính VLP,NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 20 | Van cửa ngăn triều B500xH500 bằng Inox 304 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1038 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,256 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 78,5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 63 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 157 | cái |
| D | ĐƯỜNG DẠO, CÂY XANH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2743 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M250, đá 1x2 (Chi tính NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32,92 | m3 |
| 3 | Mua BT thương phẩm M250# | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33,743 | m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 182,87 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,7408 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 91,36 | m |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,0396 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 259,9 | m3 |
| 9 | Bê tông thương phẩm M150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 266,3975 | m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.599 | m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 785 | m |
| 12 | Lát Gạch bê tông giả đá vuông 40x40 cm; Mặt nhám | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2.599 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0434 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,559 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6956 | m3 |
| 16 | Bó vỉa đá xanh đen KT 18x22x100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 286,4875 | m |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè (Chỉ tính NC,M,VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 263,944 | m |
| 18 | Bó vỉa cong hè (Chỉ tính NC,M,VLP) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,556 | m |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 321,24 | m3 |
| 20 | Cây giáng hương D13-15cm, H>4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 21 | Cây sao đen D16-18cm, H>=3.5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cây |
| 22 | Cây vàng anh D16-18cm, H>=3,5m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cây |
| 23 | Cây sang D13-15cm, H>=4m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 24 | Cây liễu D10-12cm, H>=3m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| 25 | Cây ngâu, H>1,2m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 26 | Cỏ lạc tiên | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 535,4 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1951 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,8942 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 (Chỉ tính NC, M) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17,618 | m3 |
| 5 | Mua BT thương phẩm M200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,0585 | m3 |
| 6 | Khung móng cột M16x240x240x500 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | khung |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | khung |
| 8 | Khung móng cột M24x750 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | khung |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,874 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,874 | 100m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 50cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 532 | md |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,08 | 100 m |
| 14 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19 | 1 cột |
| 17 | Lắp bóng đèn cầu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 20 | Lắp cần đèn cho cột đèn cần đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 21 | Lắp bóng đèn cao áp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,62 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 662 | m |
| 24 | Dây tiếp địa M10 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 59,58 | kg |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 54 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | bảng |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 29 | Sắt gia công làm tiếp địa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 698,91 | kg |
| 30 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | 1 bộ |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 27 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập xoay eo đứng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy tập đi bộ trên không | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy tập kéo vai | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy tập khí công | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Máy tập chèo thuyền đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy tập đẩy vai | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Máy tập trượt ván | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Máy tập lưng bụng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghế băng công viên bằng gỗ (ghế gỗ công viên) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Thùng rác gỗ vuông ngoài trời có gạt tàn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5886752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với các loại hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét với giá trị hợp đồng tối thiểu là: 309.702.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.104.115.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp -Phần cấp thoátnước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ dự án có hạng mục lắp đặt thiết bị công viên, thiết bị thể thao…+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặchợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh | 2 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 16T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 8T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Máy ủi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh | 1 |
| 15 | Máy ép thủy lực | lực ép ≥ 130T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi