Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210779687-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210736788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:01:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,591,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5886752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với các loại hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét với giá trị hợp đồng tối thiểu là: 309.702.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.104.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp -Phần cấp thoátnước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ dự án có hạng mục lắp đặt thiết bị công viên, thiết bị thể thao…+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặchợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3 (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 130T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HỒ, LAN CAN QUANH AO
1Bơm hút nước ao phục vụ thi côngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT14,8414ca
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT61,3487100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT61,3487100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT61,3487100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II - Chương V, E-HSMT129,1699100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 (VL tận dụng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,2154100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT12,7185100m3
8Mua Inox 304 làm lan can (bao gồm gia công, lắp dựng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3.226,3553kg
9Bu lông liên kết D10 + tai thép LKTheo Mục II - Chương V, E-HSMT492cái
B KÈ AO, BẬC LÊN XUỐNG AO
1Thuê cọc cừ thép (thuê trong 30 ngày)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT66.300m
2Vận chuyển (2 lần đi và về)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4.420m
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,1100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,1100m
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (đất lẫn bùn ao)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,2104100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,2104100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT25,2104100m3/1km
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT25,2104100m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,1442100m2
10Ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT22,1207100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,2499tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT4,9019tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT12,0644tấn
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT70,6583m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT337,931m3
16Mua bê tông thương phẩm M250#Theo Mục II - Chương V, E-HSMT346,3793m3
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,7716tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0028tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT9,9667tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT23,8129tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 (chỉ tính NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT276,329m3
22Mua bê tông thương phẩm M250#Theo Mục II - Chương V, E-HSMT283,2372m3
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT52m2
24Ống nhựa PVC D90 làm tầng lọc ngượcTheo Mục II - Chương V, E-HSMT51,2017m
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0184100m3
26Băng cản nước Waterstop PVC V25Theo Mục II - Chương V, E-HSMT307,21m
27Ván khuôn ống cốngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,012100m2
28Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,06m3
29Lắp đặt cống hộp đơn (Chỉ tính NC,M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,71 đoạn cống
30Lưới thép chắn rác vị trí cống thoátTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3458100m3
32Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1178100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0417tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,3964tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 18mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1718tấn
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1179m3
37Ni lông chống mất nước xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT16,26m2
38Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,3055m3
39Xây gạch XM 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,376m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8469m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT8,5916m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II - Chương V, E-HSMT8,5916m2
43Lát gạch terrazo KT 300x300x30Theo Mục II - Chương V, E-HSMT23,76m2
44Mua Inox 304 làm lan can (bao gồm gia công, lắp dựng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT86,0356kg
45Bu lông liên kết D10 + tai thép LKTheo Mục II - Chương V, E-HSMT20cái
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1761100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0543100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,312100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,0314m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,2206m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,5203m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT23,4744m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo Mục II - Chương V, E-HSMT5,07m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0827100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1406tấn
11Thép hình gia cố tấm đanTheo Mục II - Chương V, E-HSMT63,525kg
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,9981m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT171cấu kiện
14Nắp ga gang KT 570x350mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11cái
16Mua thép D18mm làm thang sắtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT13,53kg
17Gia công thang sắt (Chỉ tính VLP,NC,M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0132tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0132tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,29100m
20Van cửa ngăn triều B500xH500 bằng Inox 304Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1cái
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT2,1038100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,256100m3
23Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT78,51 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT63mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT157cái
D ĐƯỜNG DẠO, CÂY XANH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,2743100m3
2Bê tông nền M250, đá 1x2 (Chi tính NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT32,92m3
3Mua BT thương phẩm M250#Theo Mục II - Chương V, E-HSMT33,743m3
4Ni lông chống mất nước xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT182,87m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,7408m3
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT91,36m
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1,0396100m3
8Bê tông lót móng M150, đá 1x2 (Chỉ tính NC,M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT259,9m3
9Bê tông thương phẩm M150Theo Mục II - Chương V, E-HSMT266,3975m3
10Nilong chống mất nước xi măngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.599m2
11Cắt khe co giãnTheo Mục II - Chương V, E-HSMT785m
12Lát Gạch bê tông giả đá vuông 40x40 cm; Mặt nhámTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2.599m2
13Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT7,04341m3
14Ván khuôn móng dàiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,559100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT4,6956m3
16Bó vỉa đá xanh đen KT 18x22x100Theo Mục II - Chương V, E-HSMT286,4875m
17Bó vỉa thẳng hè (Chỉ tính NC,M,VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT263,944m
18Bó vỉa cong hè (Chỉ tính NC,M,VLP)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT15,556m
19Mua đất màu trồng câyTheo Mục II - Chương V, E-HSMT321,24m3
20Cây giáng hương D13-15cm, H>4mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cây
21Cây sao đen D16-18cm, H>=3.5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT15cây
22Cây vàng anh D16-18cm, H>=3,5mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2cây
23Cây sang D13-15cm, H>=4mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cây
24Cây liễu D10-12cm, H>=3mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT17cây
25Cây ngâu, H>1,2mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3cây
26Cỏ lạc tiênTheo Mục II - Chương V, E-HSMT535,4m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,1951100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT0,8942100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,051m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 (Chỉ tính NC, M)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT17,618m3
5Mua BT thương phẩm M200Theo Mục II - Chương V, E-HSMT18,0585m3
6Khung móng cột M16x240x240x500Theo Mục II - Chương V, E-HSMT24khung
7Khung móng cột M24x300x300x675Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3khung
8Khung móng cột M24x750Theo Mục II - Chương V, E-HSMT1khung
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT0,0197100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Mục II - Chương V, E-HSMT3,874100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II - Chương V, E-HSMT3,874100m3
12Băng báo hiệu cáp điện, khổ rộng 50cmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT532md
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,08100 m
14Trụ báo hiệu cáp ngầmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27cái
15Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1tủ
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT191 cột
17Lắp bóng đèn cầuTheo Mục II - Chương V, E-HSMT38bộ
18Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT51 cột
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mTheo Mục II - Chương V, E-HSMT31 cột
20Lắp cần đèn cho cột đèn cần đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT61 cần đèn
21Lắp bóng đèn cao ápTheo Mục II - Chương V, E-HSMT11bộ
22Rải cáp ngầmTheo Mục II - Chương V, E-HSMT6,62100m
23Cáp ngầm hạ thế 2 ruột -Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1KV 4x10mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT662m
24Dây tiếp địa M10Theo Mục II - Chương V, E-HSMT59,58kg
25Làm đầu cáp khôTheo Mục II - Chương V, E-HSMT271 đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT541 đầu cáp
27Lắp bảng điện cửa cộtTheo Mục II - Chương V, E-HSMT27bảng
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2,4100m
29Sắt gia công làm tiếp địaTheo Mục II - Chương V, E-HSMT698,91kg
30Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm. Tiếp địa T4C-1.5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT71 bộ
31Làm tiếp địa cho cột điện. T1C-1.5Theo Mục II - Chương V, E-HSMT271 bộ
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépTheo Mục II - Chương V, E-HSMT271 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp Theo Mục II - Chương V, E-HSMT2sợi
G PHẦN THIẾT BỊ
1Máy tập xoay eo đứngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
2Máy tập đi bộ trên khôngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
3Máy tập kéo vaiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
4Máy tập khí côngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
5Máy tập chèo thuyền đôiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1bộ
6Máy tập đẩy vaiTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
7Máy tập trượt vánTheo Mục II - Chương V, E-HSMT3bộ
8Máy tập lưng bụngTheo Mục II - Chương V, E-HSMT2bộ
9Ghế băng công viên bằng gỗ (ghế gỗ công viên)Theo Mục II - Chương V, E-HSMT26bộ
10Thùng rác gỗ vuông ngoài trời có gạt tànTheo Mục II - Chương V, E-HSMT5bộ
11Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bịTheo Mục II - Chương V, E-HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5886752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với giá trị đáp ứng yêu cầu dưới đây. Ngoài ra nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị với các loại hàng hóa tương tự của gói thầu đang xét với giá trị hợp đồng tối thiểu là: 309.702.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.104.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ sư đô thị; Cơ sơ hạ tầng hoặc giao thông;-Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, điện tử, tự động hóa.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp -Phần cấp thoátnước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận.+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp –Phần lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/ dự án có hạng mục lắp đặt thiết bị công viên, thiết bị thể thao…+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng tốt nghiệp; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã tham gia; Có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặchợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh)1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh2
10 Máy lu rung ≥ 16T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy lu bánh thép ≥ 8T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực)1
12 Máy ủi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có hóa đơn mua máy để chứng minh1
15 Máy ép thủy lực lực ép ≥ 130T (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực)1
16 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h (Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê/ Có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->