Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780335-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210674692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:00:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,170,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V, E-HSMT18,1903100m3
2Đắp đất nềnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT134,7309m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT27,6612m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT94,8574m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT14,2541m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT13,6532m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V, E-HSMT20,7279m3
8SXLĐ tháo dỡ ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1,2104100m2
9SXLĐ tháo dỡ ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1,6339100m2
10SXLĐ, tháo dở ván khuôn dầm, giằngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,6588100m2
11Cốt thép móng đk6,8 mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,0231tấn
12Cốt thép móng đkTheo yêu cầu chương V, E-HSMT4,5422tấn
13Cốt thép móng đk >18 mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT11,3858tấn
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT133,2m3
15Xây bậc cấp, VXM M75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT7,866m3
16Xây gạch chèn móng trục biên vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT3,8368m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT65,4m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V, E-HSMT14,1433100m3
B BỜ VỈA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bờ vỉa, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V, E-HSMT3,0547m3
2Xây bờ vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT2,1679m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT6,8042m3
C BỒN HOA 1
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,1815m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, lót cát bồn hoaTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,0605m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,363m3
4Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT5,61m2
5Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT3,41m2
6Đắp đất màu bồn hoaTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,774m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,248100m3
2Rải bạt lớp cách ly sân bê tôngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2,48100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT24,8m3
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V, E-HSMT19,5466m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT43,2543m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT68,5713m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT5,8312m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V, E-HSMT8,3626m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3,1393100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3,4538100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V, E-HSMT7,3436100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,6743100m2
10SXLĐ, tháo dở ván khuôn lanh tô, ôvăngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1,1373100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,7051tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,1183tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT5,5511tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1,0093tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,3834tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT10,2433tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT6,6284tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,1247tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1,3405tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,4443tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,4768tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,6096tấn
23Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT34,5002m3
24Xây tường trong gạch 2 lỗ không nug 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT32,897m3
25Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT7,4397m3
26Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT2,1061m3
27Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT33,5344m3
28Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT36,8134m3
29Xây tường ngoài gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT7,4397m3
30Xây tường trong gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT2,1061m3
31Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT34,3563m3
32Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT32,897m3
33Xây tường ngoài gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT6,8734m3
34Xây tường trong gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT2,1061m3
35Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT5,2285m3
36Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT7,443m3
37Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,6165m3
38Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT3,6082m3
39Xây bậc cầu thang, cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1,6632m3
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,9539tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,9539tấn
42Bulong M20x500Theo yêu cầu chương V, E-HSMT88cái
43Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1,3105tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1,3105tấn
45Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3,2105100m2
46Lợp mái tôn úp nócTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,7581100m2
F TRÂẦN NHÀ VỆ SINH TẦNG 1,2
1Sản xuất đà trầnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,1569tấn
2Lắp dựng đà trầnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,1569tấn
3Trân tôn vân giả gỗ khu vệ sinhTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,2893100m2
4Nẹp nhôm trần tônTheo yêu cầu chương V, E-HSMT30,64m
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT686,9318m2
6Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1.734,6044m2
7Trát trụ, cột, cầu thang dày 1,5 cm,VXM M75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT141,426m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT345,38m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT734,36m2
10Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT113,73m2
11trát má cửa vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT112,264m2
12Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2nước phủTheo yêu cầu chương V, E-HSMT800,6618m2
13Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà 1 lót, 2 phủTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3.238,2918m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VXM M75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT548,0035m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT88,3148m2
16Lát nền WC gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM M75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT42,2851m2
17Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT147,852m2
18Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT67,71m2
19Công tác ốp gạch lan can vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT11,8566m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT75,6646m2
21Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT104,5974m2
22Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT101,88m
23Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT79,31m
24Tạo chỉ âm tườngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT127,8m
25SXLD cửa đi 1,2,4 cánh nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V, E-HSMT71,8m2 cấu kiện
26SXLD cửa sổ 1,2 cánh nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V, E-HSMT129,36m2 cấu kiện
27SXLD khung nhôm kínhTheo yêu cầu chương V, E-HSMT33,1161m2 cấu kiện
28Lắp dựng hoa Inox cửa sổ mua sẵnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT122,5896m2
29SXLD lan can cầu thang Inox (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT20,0438m2
30Ống lan can inox fi60 (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT21,64m
31SXLD Quốc huy (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
32Thang lên mái (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
33Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V, E-HSMT9,5832100m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2mTheo yêu cầu chương V, E-HSMT42bộ
2Lắp đặt đèn sát trầnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT22bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang gắn tườngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT21cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT21cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu chương V, E-HSMT21cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V, E-HSMT21cái
10Lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V, E-HSMT80cái
11Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V, E-HSMT13cái
12Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + 1 ổ cắm đơnTheo yêu cầu chương V, E-HSMT21cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT70m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT15m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT270m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT480m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT830m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT70m
21Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu chương V, E-HSMT116hộp
22Tủ điện tổng KT (400x300x150)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT3tủ
23Tủ AptomatTheo yêu cầu chương V, E-HSMT21tủ
24Xi măng PC-30Theo yêu cầu chương V, E-HSMT200kg
H CHỐNG SÉT
1Đào rảnh chôn tiếp địaTheo yêu cầu chương V, E-HSMT16,2m3
2Đắp đất trả rãnh dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V, E-HSMT16,2m3
3Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu chương V, E-HSMT8cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT150m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT60m
6Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V, E-HSMT13cọc
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT54m
8Chân bật đỡ dây thu sét D8Theo yêu cầu chương V, E-HSMT55cái
9Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sétTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1
I CẤP, THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất đặt dường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V, E-HSMT4m3
2Đắp đất đường ống (tự dụng nguồn đất đào)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT4m3
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6bộ
4Vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt LavabôTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT9cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1bể
11Hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
12Hộp xà phòngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
14Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
J CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,28100m
4Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT15cái
5Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
6Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT24cái
8Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34 -> 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42 -> 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
10Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 -> 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42 -> 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
14Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt van xạ cặn, đường kính van 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
16Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt Rumine D27Theo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
18Máy bơm nước tự động tăng áp panasonic a 130jtx (125w)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
K THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,11100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,27100m
6Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT6cái
7Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
8Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
9Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT43cái
10Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 110mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
13Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT12cái
14Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90 -> 60mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60 -> 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90 -> 60mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 -> 90mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT2cái
18Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 -> 34mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT3cái
19Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90 -> 60mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT1cái
L BỂ NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát lót đáy bể nướcTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,5753m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1,0833m3
3Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường bể nước, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT2,97m3
4Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT4,0584m2
5Trát tường bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT27m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,0298tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bể nướcTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,036100m2
8Gia công khung thépTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,0305tấn
9Lợp tôn sóng màu dày 0.42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,0604100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,005100m
M BỂ TỰ HOẠI
1Đào bể tự hoại + hố ga >1m, sâu >1m, đất C3Theo yêu cầu chương V, E-HSMT31,7882m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V, E-HSMT1,4502m3
3Bê tông đáy bể tự hoại + hố ga chiều rộng Theo yêu cầu chương V, E-HSMT2,2929m3
4Xây gạch đặc không nung 220x105x65 , xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V, E-HSMT7,2586m3
5Láng bể + hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu chương V, E-HSMT8,7312m2
6Trát tường trong chiều dày trát 2,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2Theo yêu cầu chương V, E-HSMT29,722m2
7Cốt thép bể tự hoại đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V, E-HSMT0,1112tấn
8Bê tông, tấm đan đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,9562m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,275m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,0554100m2
11Ván khuôn giằngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,025100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V, E-HSMT18cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu chương V, E-HSMT0,015100m
N CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình chữa cháy khsi CO2 (18 bình)Theo yêu cầu chương V, E-HSMT18cái
2Tiêu lệnh PCCC + giá đở 9 bảngTheo yêu cầu chương V, E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư53
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
3 Cần cẩu - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->