Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:00:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,170,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 18,1903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 134,7309 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 27,6612 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 94,8574 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 14,2541 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 13,6532 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 20,7279 | m3 |
| 8 | SXLĐ tháo dỡ ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,2104 | 100m2 |
| 9 | SXLĐ tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,6339 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6588 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng đk6,8 mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đk | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,5422 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng đk >18 mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,3858 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 133,2 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,866 | m3 |
| 16 | Xây gạch chèn móng trục biên vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,8368 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 14,1433 | 100m3 |
| B | BỜ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bờ vỉa, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,0547 | m3 |
| 2 | Xây bờ vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,1679 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bờ vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6,8042 | m3 |
| C | BỒN HOA 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, lót cát bồn hoa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0605 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,774 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly sân bê tông | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24,8 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 19,5466 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 43,2543 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 68,5713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,8312 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8,3626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,1393 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,4538 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,3436 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6743 | 100m2 |
| 10 | SXLĐ, tháo dở ván khuôn lanh tô, ôvăng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,1373 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7051 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,5511 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,0093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,3834 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 10,2433 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6,6284 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,3405 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4443 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,4768 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6096 | tấn |
| 23 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 34,5002 | m3 |
| 24 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nug 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 32,897 | m3 |
| 25 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,4397 | m3 |
| 26 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,1061 | m3 |
| 27 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 33,5344 | m3 |
| 28 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 36,8134 | m3 |
| 29 | Xây tường ngoài gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,4397 | m3 |
| 30 | Xây tường trong gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,1061 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 34,3563 | m3 |
| 32 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 32,897 | m3 |
| 33 | Xây tường ngoài gạch gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6,8734 | m3 |
| 34 | Xây tường trong gạch gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,1061 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 5,2285 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,443 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,6165 | m3 |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,6082 | m3 |
| 39 | Xây bậc cầu thang, cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9539 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9539 | tấn |
| 42 | Bulong M20x500 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 88 | cái |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,3105 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,3105 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dày 0,42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3,2105 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,7581 | 100m2 |
| F | TRÂẦN NHÀ VỆ SINH TẦNG 1,2 | |||
| 1 | Sản xuất đà trần | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà trần | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1569 | tấn |
| 3 | Trân tôn vân giả gỗ khu vệ sinh | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,2893 | 100m2 |
| 4 | Nẹp nhôm trần tôn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 30,64 | m |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 686,9318 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1.734,6044 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, cầu thang dày 1,5 cm,VXM M75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 141,426 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 345,38 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 734,36 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 113,73 | m2 |
| 11 | trát má cửa vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 112,264 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2nước phủ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 800,6618 | m2 |
| 13 | Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà 1 lót, 2 phủ | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3.238,2918 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 548,0035 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 88,3148 | m2 |
| 16 | Lát nền WC gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 42,2851 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 147,852 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 67,71 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch lan can vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 11,8566 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 75,6646 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 104,5974 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 101,88 | m |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 79,31 | m |
| 24 | Tạo chỉ âm tường | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 127,8 | m |
| 25 | SXLD cửa đi 1,2,4 cánh nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 71,8 | m2 cấu kiện |
| 26 | SXLD cửa sổ 1,2 cánh nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 129,36 | m2 cấu kiện |
| 27 | SXLD khung nhôm kính | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 33,1161 | m2 cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng hoa Inox cửa sổ mua sẵn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 122,5896 | m2 |
| 29 | SXLD lan can cầu thang Inox (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 20,0438 | m2 |
| 30 | Ống lan can inox fi60 (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21,64 | m |
| 31 | SXLD Quốc huy (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Thang lên mái (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9,5832 | 100m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang gắn tường | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + 1 ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 830 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 116 | hộp |
| 22 | Tủ điện tổng KT (400x300x150) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 23 | Tủ Aptomat | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 21 | tủ |
| 24 | Xi măng PC-30 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 200 | kg |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rảnh chôn tiếp địa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả rãnh dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 13 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 54 | m |
| 8 | Chân bật đỡ dây thu sét D8 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chống sét | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | lô |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống (tự dụng nguồn đất đào) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabô | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Hộp xà phòng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34 -> 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42 -> 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34 -> 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42 -> 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xạ cặn, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rumine D27 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Máy bơm nước tự động tăng áp panasonic a 130jtx (125w) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 110mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90 -> 60mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60 -> 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90 -> 60mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110 -> 90mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60 -> 34mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90 -> 60mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát lót đáy bể nước | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,5753 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,0833 | m3 |
| 3 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 5x10x20, xây tường bể nước, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 4,0584 | m2 |
| 5 | Trát tường bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 27 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bể nước | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 9 | Lợp tôn sóng màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể tự hoại + hố ga >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 31,7882 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 1,4502 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể tự hoại + hố ga chiều rộng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 2,2929 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 220x105x65 , xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 7,2586 | m3 |
| 5 | Láng bể + hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 8,7312 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 2,0 cm, XMPCB40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 29,722 | m2 |
| 7 | Cốt thép bể tự hoại đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,1112 | tấn |
| 8 | Bê tông, tấm đan đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,9562 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 0,015 | 100m |
| N | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy khsi CO2 (18 bình) | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh PCCC + giá đở 9 bảng | Theo yêu cầu chương V, E-HSMT | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.757E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5.100.000.000VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ tháng 6 năm 2018 đến ngày mở thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật; Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, các hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh công trình đưa vào sử dụng; Hồ sơ nghiệm thu giá trị thanh toán hoàn thành, hóa đơn GTGT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, PCCC còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;Có chứng nhận huấn luyện/chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ&VSMT còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách thanh toán của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc CCCD;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Cần cẩu | - Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi