Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780146-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210693421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:00:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,327,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,519,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90398E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 910.929.000
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa - bản đồ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm, chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường 109CV
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,1cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,4100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,76100tấn
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,23m2
B VỈA HÈ
1Bê tông lót viên bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
2Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
4Lắp đặt viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
5Bê tông nền rãnh đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3Đào móng bằng máy đào -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
5Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
6Bê tông lót móng mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,63m3
7Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,7m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V432m2
9Ván khuôn gỗ mũ mố mương xây, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m2
12Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,39m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4701cấu kiện
15Đắp đất mang mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m3
16Bê tông mặt đường, dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.90398E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng xây lắp tương tự, có giá trị tối thiểu là 910.929.000
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.929.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III (lĩnh vực hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.33
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lênchuyên ngành kế toán.33
5 Cán bộ trắc địa - bản đồ 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa - Bản đồ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 10 tấn Còn hạn đăng kiểm, chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
2 Máy đào Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Trạm trộn bê tông asphan Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy phun nhựa đường 109CV Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Lò nấu sơn Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu bánh lốp 16T Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu bánh thép 10T Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy toàn đạc điện tử Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Cần cẩu bánh hơi 6T Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy trộn vữa 150 lít Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy cắt uốn thép 5kW Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy đầm bàn 1kW Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy đầm dùi 1,5kW Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy đầm đất cầm tay 70kg Chất lượng sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->