Gói thầu: Gói thầu số 33-PTV.17-SCL: Dịch vụ phi tư vấn thay bảo ôn của hệ thống đường ống công nghệ xung quanh Lò hơi tổ máy hơi nước S3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778588-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 33-PTV.17-SCL: Dịch vụ phi tư vấn thay bảo ôn của hệ thống đường ống công nghệ xung quanh Lò hơi tổ máy hơi nước S3
Số hiệu KHLCNT 20210773993
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:02:00 đến ngày 2021-08-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 716,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,748,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm bốn mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là716.571.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.971.300VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (công việc sửa chữa thay thế hoặclắp đặt bảo ôn đường ống hơi/ nước công nghệ trong dây chuyền sản xuất) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 501.599.700 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng chỉ huy tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Mô tả tính chất tương tự theo mục 3 mẫu số 03 - Webform) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng giám sát an toàn công trình tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Mô tả tính chất tương tự theo mục 3 mẫu số 03 - Webform) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Có chứng chỉ giám sát an toàn còn hiệu lực.Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo và bọc bảo ôn đường ống về bồn nước đọng S3 sau CV13 -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
2 Tháo và bọc bảo ôn đường ống của cụm van sau bẩy xã của bộ xông gió hơi nước và ống góp -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
3 Tháo và bọc bảo ôn đường ống của bộ thổi khói qua hệ thống van xung lực (XL20) vào ống xả nước đọng -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
4 Tháo và bọc bảo ôn đường ống nước cấp từ Bơm tiếp nước lên bộ hâm vào bao hơi -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
5 Tháo và bọc bảo ôn đường ống tín hiệu kiểm nhiệt (trên đầu bao hơi) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
6 Tháo và bọc bảo ôn đường ống nước xịt CV18 vào trung tầng -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
7 Tháo và bọc bảo ôn đường ống vào 5 bẩy xong gió hơi nước (hơi phụ, từ bình hâm 5 qua CV25 sấy dầu gió) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
8 Tháo và bọc bảo ôn đường ống xả bỏ (Bộ tiết nhiệt, quá nhiệt, trung tầng, điểm xã số 3, xã kiếng bao hơi) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
9 Tháo và bọc bảo ôn đường nước châm nước lò từ bồn đứng bồn nằm (van NL02) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
10 Tháo và bọc bảo ôn đường ống của Bộ thổi khói AH -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
11 Tháo và bọc bảo ôn đường ống hơi nghiền CV25 -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
12 Tháo và bọc bảo ôn đường ống hơi chính -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
13 Tháo và bọc bảo ôn đường ống hơi phụ từ bao hơi -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
14 Tháo và bọc bảo ôn đường ống lấy mẫu phòng hóa (nước bao hơi) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
15 Tháo và bọc bảo ôn đường ống của Bộ thổi khói quay. -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
16 Tháo và bọc bảo ôn đường ống hơi tới các bộ thổi khói (CX) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
17 Tháo và bọc bảo ôn đường ống hơi phụ tới bộ hâm dầu (mặt tiền lò) -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
18 Tháo và bọc bảo ôn đường ống dầu tới bộ hâm dầu -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
19 Tháo và bọc bảo ôn đường ống của 2 bộ hâm dầu -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
20 Tháo và bọc bảo ôn đường ống từ lược dầu đến các vòi đốt. -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
21 Tháo và bọc bảo ôn Bồn xả bỏ -    Xem “nội dung công việc và yêu cầu đầu ra của dịch vụ” chi tiết tại Bảng 1 thuộc Khoản 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đối với dịch vụ tương ứng. Cụm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.16571E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.971.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là716.571.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.971.300VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó nội dung thực hiện tương tự với phạm vi của gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về tính chất, phạm vi thực hiện với gói thầu đang xét (công việc sửa chữa thay thế hoặclắp đặt bảo ôn đường ống hơi/ nước công nghệ trong dây chuyền sản xuất) và tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng như quy định nêu trên);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 501.599.700 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đã từng chỉ huy tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Mô tả tính chất tương tự theo mục 3 mẫu số 03 - Webform) và có biên bản nghiệm thu đạt yêu cầu về tiến độ, chất lượng. Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí.55
2 Giám sát thi công 1 Đã từng giám sát an toàn công trình tối thiểu 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Mô tả tính chất tương tự theo mục 3 mẫu số 03 - Webform) và có biên bản nghiệm thu hoàn thành. Có chứng chỉ giám sát an toàn còn hiệu lực.Trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Điện/ Cơ khí.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->