Gói thầu: Thiết bị điện tử, đồ chơi và thiết bị khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thiết bị điện tử, đồ chơi và thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218681 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách TP Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:04:00 đến ngày 2021-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,637,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử như: Âm thanh, Máy chiếu, laptop, Máy vi tính, Tivi,….;- Tương tự về quy mô: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có Tương tự về chủng loại, tính chất cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản gốc tài liệu kỹ thuật hàng hóa có đóng dấu của nhà sản xuất có đầy đủ chi tiết nội dung của hàng hóa chào thầu (nếu là bản tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của nhà sản xuất) đối với sản phẩm chính gói thầu: Tivi, máy chiếu, laptop, Đối với các sản phẩm: Tivi, máy chiếu, laptop. phải có ủy quyền bán hàng thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam trong đó ghi rõ tên chủ đầu tư, tên dự án và cam kết cung cấp hàng chính hãng và bảo hành cho dự án này.Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và Thời gian bảo trì là 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử như: Âm thanh, Máy chiếu, laptop, Máy vi tính, Tivi,….;- Tương tự về quy mô: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có Tương tự về chủng loại, tính chất cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản gốc tài liệu kỹ thuật hàng hóa có đóng dấu của nhà sản xuất có đầy đủ chi tiết nội dung của hàng hóa chào thầu (nếu là bản tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của nhà sản xuất) đối với sản phẩm chính gói thầu: Tivi, máy chiếu, laptop, Đối với các sản phẩm: Tivi, máy chiếu, laptop. phải có ủy quyền bán hàng thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam trong đó ghi rõ tên chủ đầu tư, tên dự án và cam kết cung cấp hàng chính hãng và bảo hành cho dự án này.Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và Thời gian bảo trì là 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động c- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng òn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Điện-Điện tử, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, khoa học máy tính. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề: Điện – điện tử, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động c- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng òn hiệu lực với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Điện-Điện tử, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, khoa học máy tính. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề: Điện – điện tử, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh 2 trẻ | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu tuột liên hoàn mẫu giáo | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Hầm chui ngoài trời | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Máy chạy bộ phòng thể chất | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Máy lắc eo phòng thể chất | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hầm chui phòng thể chất | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy vi tính lớp | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đàn organ | 2 | Cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cây nấm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tivi 43 | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Laptop | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng quay 2 mặt | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ máy vi tính | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Đàn organ | 3 | Cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Kệ dép | 5 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thuyền rồng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Giá phơi khăn | 8 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ đựng ca cốc | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Tivi 43 | 11 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đàn organ | 2 | Cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bảng quay 2 mặt | 7 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Máy photo | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Máy tính | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tivi 82 inch | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Máy tính | 6 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tivi 82 inch | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy photo | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng từ | 10 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tivi 82 inch | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tivi 82 inch | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tivi 82 inch | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ âm thanh Hội trường | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Máy vi tính để bàn | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Máy vi tính để bàn | 3 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng từ | 9 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tivi 82 inch | 1 | Máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Máy chiếu | 1 | Máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Máy photo | 1 | Máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Kính hiển vi điện tử | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Máy photo | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử như: Âm thanh, Máy chiếu, laptop, Máy vi tính, Tivi,….;- Tương tự về quy mô: - Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng.- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có Tương tự về chủng loại, tính chất cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo tương ứng khối lượng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)Ghi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bản gốc tài liệu kỹ thuật hàng hóa có đóng dấu của nhà sản xuất có đầy đủ chi tiết nội dung của hàng hóa chào thầu (nếu là bản tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt của nhà sản xuất) đối với sản phẩm chính gói thầu: Tivi, máy chiếu, laptop, Đối với các sản phẩm: Tivi, máy chiếu, laptop. phải có ủy quyền bán hàng thì Nhà thầu phải được Hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam trong đó ghi rõ tên chủ đầu tư, tên dự án và cam kết cung cấp hàng chính hãng và bảo hành cho dự án này.Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồng.Điều kiện bảo hành và bảo trì như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao và Thời gian bảo trì là 24 tháng.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng- Nhà thầu phải có bảng cam kết với Chủ đầu tư toàn bộ sản phẩm của nhà thầu khi lắp đặt hoàn thiện nếu Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng sản phẩm do nhà thầu cung cấp thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí đó phải do nhà thầu chi trả (Nếu Nhà thầu không có bảng cam kết xem như nhà thầu không đạt theo yêu cầu của E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tin học. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động c- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị 1,2 tỷ đồng/01 hợp đồng òn hiệu lực với nhà thầu) | 7 | 1 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp Đại học Điện-Điện tử, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, khoa học máy tính. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng | 5 | 1 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 4 | Có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề: Điện – điện tử, công nghệ thông tin, hệ thống thông tin, máy tính. Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Kèm theo Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)- Đã từng thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị điện, điện tử có giá trị hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi