Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp xử lý khiếm khuyết lưới điện 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210778339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp xử lý khiếm khuyết lưới điện 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:15:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,141,802,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Quế Võ | |||
| B | Phần thay thế chống sét van, cáp lực | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 50 | bộ | |
| 5 | Bulông + ecu + vòng đệm M16x70, mạ kẽm nhúng nóng | 48 | bộ | |
| 6 | Bulông + ecu + vòng đệm M14x30, mạ kẽm nhúng nóng | 48 | bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | 24 | cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M95-12 | 48 | cái | |
| 9 | Dây Cu/PVC-1x25mm2 | 60 | m | |
| 10 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 50 | m | |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 50 | m | |
| 12 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x500mm2 | 6 | bộ | |
| 13 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x500mm2 | 6 | bộ | |
| 14 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x500mm2 | 6 | bộ | |
| 15 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x500mm2 | 6 | bộ | |
| 16 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 1 | túi | |
| 17 | Dây lạt nhựa (L=500m) | 2 | túi | |
| 18 | Vít nở M12x120mm | 252 | cái | |
| 19 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 20 | Phụ kiện đấu nối mạch nhị thứ (hàng kẹp, đầu cốt, biển tên cáp, bộ đánh số và chữ, co nhiệt,…) | 1 | phần | |
| 21 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 22 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 23 | Thay thiết bị đếm sét | 3 | 1 bộ 3 pha | |
| 24 | Thay dây đồng M tiết diện dây 25mm2 | 0,06 | km | |
| 25 | Thay dây đồng M tiết diện dây 95mm2 | 0,05 | km | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,5 | 100m | |
| 27 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 29 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 8,46 | 100m | |
| 30 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 500mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 31 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện 500mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| C | Phần xây dựng mương cáp lực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông trạm | 9,84 | m3 | |
| 2 | Đào rãnh mương cáp lực | 44,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,804 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5945 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 4,92 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 11,48 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,82 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | 0,1312 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,0341 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,255 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,075 | m3 | |
| 12 | Bốc lên bê tông phá dỡ | 31,57 | m3 | |
| 13 | Bốc lên đất đào mương cáp lực | 31,57 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 10,824 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông | 82 | cái | |
| D | Phần thay thế điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 24000 BTU | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 8 | cái | |
| E | Phần sửa chữa rỉ dầu MBA | |||
| 1 | Ni tơ | 10 | chai | |
| 2 | Van bướm tay gạt DN80 | 40 | cái | |
| 3 | Van bướm tay gạt DN100 | 40 | cái | |
| 4 | Gioăng cao su tấm 700 x 700 x δ8 | 20 | Tấm | |
| 5 | Gioăng cao su tấm 300 x 300 x δ5 | 10 | Tấm | |
| 6 | Gioăng dải 10 x 20 | 60 | m | |
| 7 | Dầu máy biến áp | 800 | lít | |
| 8 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | 5 | cái | |
| 9 | Keo silicol | 5 | lọ | |
| 10 | Keo 502 | 5 | lọ | |
| 11 | Sửa chữa máy biến áp trung gian 3 pha, công suất 63MVA - (rút ruột kiểm tra, xử lý rỉ dầu MBA)- Chuẩn bị- Tháo lắp, vệ sinh- Rút ruột kiểm tra, sửa chữa- Sửa chữa, thay thế phụ kiện- Sấy máy- Rút, nạp dầu- Kiểm tra, sửa chữa thiết bị chỉ thị, bảo vệ | 1 | máy | |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 9 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 12 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | 1 | máy | |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 3 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 4 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | 3 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 10 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 11 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 9 | mẫu | |
| 12 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 9 | mẫu | |
| G | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Tiên Sơn | |||
| H | Phần thay thế chống sét van, biến dòng, cáp lực | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha-72kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x400mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x400mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR300 | 12 | m | |
| 11 | Đầu cốt nhôm thẻ bài (04 lỗ) A300 | 3 | cái | |
| 12 | Ống nhựa HDPE Ø90/112 | 90 | m | |
| 13 | Ống nhựa HDPE Ø65/85 | 25 | m | |
| 14 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x20, mạ kẽm nhúng nóng | 200 | bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng M95-12 | 40 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng M50-10 | 30 | cái | |
| 17 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 52 | m | |
| 18 | Cáp CVV-S 4x4 mm2 | 90 | m | |
| 19 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 2 | túi | |
| 20 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 21 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | 10 | bình | |
| 22 | Tấm nhựa aluminum | 5 | tấm | |
| 23 | Cáp mạng Lan | 20 | m | |
| 24 | Hạt mạng FJ45 | 10 | cái | |
| 25 | Phụ kiện đấu nối mạch nhị thứ (đầu cốt, biển tên cáp, bộ đánh số và chữ, co nhiệt,…) | 1 | phần | |
| 26 | Trụ đỡ máy biến dòng điện 110kV | 3 | cái | |
| 27 | Thay máy biến dòng loại máy | 1 | bộ 3 pha | |
| 28 | Camera trên cột, Bộ định vị thời gian theo GPS | 1 | bộ | |
| 29 | Thay chống sét van, điện áp | 1,33 | 1 bộ 3 pha | |
| 30 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 31 | Thay thiết bị đếm sét | 3,33 | 1 bộ 3 pha | |
| 32 | Thay đường cáp ngầm 24kV- 1x400mm2 | 3,66 | 100m | |
| 33 | Thay đường cáp ngầm 35kV- 1x400mm2 | 3,48 | 100m | |
| 34 | Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 35 | Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 36 | Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 300mm2 | 0,012 | km | |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 38 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 3 | 10 đầu cốt | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 110mm | 0,9 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 89mm | 0,25 | 100m | |
| 42 | Thay dây đồng M tiết diện dây 95mm2 | 0,052 | km | |
| 43 | Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm2 | 0,09 | km | |
| 44 | Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA) | 0,6553 | tấn | |
| 45 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan bê tông | 260 | cái | |
| 46 | Tháo dỡ và sắp xếp lại cáp lực trong mương cáp có sẵn | 1 | 100m | |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông trạm | 0,252 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0057 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 0,252 | 100m2 | |
| J | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | 4 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 9 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kv | 3 | máy | |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 3 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 3 | hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 10 | mẫu | |
| 9 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 10 | mẫu | |
| K | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| L | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (AI) | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu trạng thái (AI) (từ tín hiện thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| M | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (AI) | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu trạng thái (AI) (từ tín hiện thứ 2) | 15 | tín hiệu | |
| N | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Thuận Thành | |||
| O | Phần thay thế máy cắt, tủ chỉnh lưu, camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xà) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 3 | bộ | |
| 4 | Áp tô mát 220VAC-16A | 13 | cái | |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 6 | Cáp điều khiển 19x1,5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x50mm2 | 6 | m | |
| 8 | Đầu cốt SC50-10 | 4 | cái | |
| 9 | Cáp mạng Lan cat 6 | 50 | m | |
| 10 | Hạt mạng RJ45 cat 6 | 10 | cái | |
| 11 | Hàng kẹp | 20 | cái | |
| 12 | Thanh gá | 2 | m | |
| 13 | Chặn hàng kẹp | 6 | cái | |
| 14 | Đầu cốt lỗ | 2 | túi | |
| 15 | Đầu cốt gài | 2 | túi | |
| 16 | Biển tên cáp | 100 | cái | |
| 17 | Bộ đánh số và chữ | 1 | bộ | |
| 18 | Ốc siết cáp (rắc co nhựa) | 20 | cái | |
| 19 | Ống co nhiệt | 20 | m | |
| 20 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| 21 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | 1 | phần | |
| 22 | Thay camera giám sát | 2 | bộ | |
| 23 | Thay lắp tủ nguồn, tủ chỉnh lưu | 2 | tủ | |
| 24 | Thay máy cắt dùng khí, điện áp | 2 | 1 máy 3 pha | |
| 25 | Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 13 | 1 cái | |
| 26 | Thay bộ chuyển đổi quang điện | 3 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC đấu nối điều hòa | 1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cáp điều khiển 19x1,5mm2 | 0,2 | 100m | |
| 29 | Thay dây đồng M tiết diện dây 50mm2 | 0,006 | km | |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 31 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| P | Phần thay thế điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 24000 BTU | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | 13 | cái | |
| Q | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | 2 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm tủ chỉnh lưu | 2 | hệ thống | |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 13 | cái | |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | 4 | hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 4 | hệ thống | |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | 4 | hệ thống | |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 2 | hệ thống | |
| 9 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | 2 | hệ thống | |
| R | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | |
| S | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| T | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 5 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | |
| U | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Châu Khê | |||
| V | Phần thay thế chống sét van, camera, máy tính | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Máy tính Gateway/Server (kèm phần mềm HĐH bản quyền) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 30 | bộ | |
| 7 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x40, mạ kẽm nhúng nóng | 60 | bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng M95-12 | 60 | cái | |
| 9 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 80 | m | |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 80 | m | |
| 11 | Phần mềm Camera tại TTĐK (kết nối mở, có bản quyền hợp pháp) | 1 | bộ | |
| 12 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 1 | túi | |
| 13 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 14 | Cáp mạng LAN | 50 | m | |
| 15 | Hạt mạng RJ45 | 4 | cái | |
| 16 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,08 | km | |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 6 | 10 đầu cốt | |
| 18 | Thay thiết bị đếm sét | 5 | 1 bộ 3 pha | |
| 19 | Thay chống sét van, điện áp | 4 | 1 bộ 3 pha | |
| 20 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,8 | 100m | |
| 22 | Thay máy chủ (server) | 1 | bộ | |
| 23 | Thay camera giám sát | 1 | bộ | |
| 24 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| W | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 12 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 15 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 15 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 15 | mẫu | |
| X | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| Y | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| Z | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| AA | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Yên Phong | |||
| AB | Phần thay thế chống sét van, camera, máy tính | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy tính Gateway/Server (kèm phần mềm HĐH bản quyền) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95-12 | 16 | cái | |
| 6 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 15 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 15 | m | |
| 8 | Phần mềm Camera tại TTĐK (kết nối mở, có bản quyền hợp pháp) | 1 | bộ | |
| 9 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 1 | túi | |
| 10 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 11 | Cáp mạng LAN | 200 | m | |
| 12 | Hạt mạng RJ45 | 8 | cái | |
| 13 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,015 | km | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Thay thiết bị đếm sét | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 16 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,01 | 100m | |
| 18 | Thay máy chủ (server) | 1 | bộ | |
| 19 | Thay camera giám sát | 2 | bộ | |
| 20 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 2 | 100m | |
| AC | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 3 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 3 | mẫu | |
| AD | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AE | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AF | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AG | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Yên Phong 2 | |||
| AH | Phần thay thế chống sét van, camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 40 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95-12 | 36 | cái | |
| 6 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 40 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 40 | m | |
| 8 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 1 | túi | |
| 9 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 1 | bộ | |
| 11 | Cáp mạng Lan | 50 | m | |
| 12 | Hạt mạng FJ45 | 6 | cái | |
| 13 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,04 | km | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 3,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Thay thiết bị đếm sét | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 16 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,4 | 100m | |
| 18 | Thay camera giám sát | 3 | bộ | |
| 19 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| AI | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 6 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 6 | mẫu | |
| AJ | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AK | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AL | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AM | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Phù Chẩn | |||
| AN | Phần thay thế camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi nguồn 220V/24V-5A | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp mạng Lan | 50 | m | |
| 5 | Hạt mạng FJ45 | 6 | cái | |
| 6 | Thay camera giám sát | 2 | bộ | |
| 7 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,5 | 100m | |
| 8 | Thay bộ chuyển đổi nguồn 220V/24V-5A | 1 | 1 cái | |
| AO | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AP | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AQ | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AR | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Yên Phong 3 | |||
| AS | ||||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy tính Gateway/Server (kèm phần mềm HĐH bản quyền) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp mạng LAN | 50 | m | |
| 4 | Hạt mạng RJ45 | 10 | cái | |
| 5 | Thay máy chủ (sever) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay camera giám sát | 2 | bộ | |
| 7 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,5 | bộ | |
| AT | Phần kết nối Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AU | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AV | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu trạng thái (DI) | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2) | 1 | tín hiệu | |
| AW | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Khắc Niệm | |||
| AX | Phần thay thế chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện | 7 | bộ | |
| 3 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 39 | bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng M95-12 | 12 | cái | |
| 5 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 20 | m | |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 20 | m | |
| 7 | Giá đỡ chống sét van, TU | 1 | cái | |
| 8 | Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng) | 3 | cái | |
| 9 | Que hàn 2 ly | 3 | kg | |
| 10 | Sơn đen | 2 | kg | |
| 11 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 2 | túi | |
| 12 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 13 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,02 | km | |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Thay thiết bị đếm sét | 3,3333 | 1 bộ 3 pha | |
| 16 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,2 | 100m | |
| 18 | Thay tiếp địa trạm biến áp | 3 | Bộ | |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 21 | Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ | 0,264 | 1m2 | |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ chống sét van, TU | 0,0578 | tấn | |
| AY | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 10 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 3 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 3 | mẫu | |
| AZ | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Võ Cường | |||
| BA | Phần thay thế chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 22 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng M95-12 | 6 | cái | |
| 4 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 9 | m | |
| 5 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 9 | m | |
| 6 | Giá đỡ chống sét van | 2 | cái | |
| 7 | Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng) | 3 | cái | |
| 8 | Que hàn 2 ly | 1 | kg | |
| 9 | Sơn đen | 2 | kg | |
| 10 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 2 | túi | |
| 11 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 12 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,009 | km | |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Thay thiết bị đếm sét | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 15 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,09 | 100m | |
| 17 | Thay tiếp địa trạm biến áp | 3 | Bộ | |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 20 | Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ | 0,264 | 1m2 | |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ chống sét van | 0,1092 | tấn | |
| BB | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 6 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 6 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 6 | mẫu | |
| BC | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Gia Lương | |||
| BD | Phần thay thế chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-72kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 58 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M95-12 | 58 | cái | |
| 7 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 60 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 60 | m | |
| 9 | Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng) | 6 | cái | |
| 10 | Que hàn 2 ly | 1 | kg | |
| 11 | Sơn đen | 1 | kg | |
| 12 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 1 | túi | |
| 13 | Dây lạt nhựa (L=500m) | 1 | túi | |
| 14 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 15 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,06 | km | |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 5,8 | 10 đầu cốt | |
| 17 | Thay thiết bị đếm sét | 3,3333 | 1 bộ 3 pha | |
| 18 | Thay chống sét van, điện áp | 1,3333 | 1 bộ 3 pha | |
| 19 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,6 | 100m | |
| 21 | Thay tiếp địa trạm biến áp | 6 | Bộ | |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 24 | Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ | 0,528 | 1m2 | |
| BE | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | 4 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | 6 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 10 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 10 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 10 | mẫu | |
| BF | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Bình Định | |||
| BG | Phần thay thế chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 58 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M95-12 | 58 | cái | |
| 6 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 60 | m | |
| 7 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 60 | m | |
| 8 | Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 9 | Que hàn 2 ly | 1 | kg | |
| 10 | Sơn đen | 1 | kg | |
| 11 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 1 | túi | |
| 12 | Dây lạt nhựa (L=500m) | 1 | túi | |
| 13 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 14 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,06 | km | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 5,8 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Thay thiết bị đếm sét | 3 | 1 bộ 3 pha | |
| 17 | Thay chống sét van, điện áp | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 18 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,6 | 100m | |
| 20 | Thay tiếp địa trạm biến áp | 4 | Bộ | |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 2 | m3 | |
| 23 | Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ | 0,352 | 1m2 | |
| BH | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | 4 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 9 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 9 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 9 | mẫu | |
| BI | Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Châu Khê 2 | |||
| BJ | Phần thay thế chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng | 42 | bộ | |
| 3 | Đầu cốt đồng M95-12 | 42 | cái | |
| 4 | Dây Cu/PVC-1x95mm2 | 50 | m | |
| 5 | Ống nhựa HDPE Ø25 | 50 | m | |
| 6 | Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng) | 7 | cái | |
| 7 | Que hàn 2 ly | 1 | kg | |
| 8 | Sơn đen | 2 | kg | |
| 9 | Dây lạt nhựa (L=300m) | 2 | túi | |
| 10 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| 11 | Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa | 0,05 | km | |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | 4,2 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Thay thiết bị đếm sét | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 14 | Thay chống sét van, điện áp | 2 | 1 bộ 3 pha | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm | 0,5 | 100m | |
| 16 | Thay tiếp địa trạm biến áp | 7 | Bộ | |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | 4 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 4 | m3 | |
| 19 | Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ | 0,6154 | 1m2 | |
| BK | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | 7 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 6 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm xung sét (chống sét van) | 6 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van) | 6 | mẫu | |
| BL | Sửa chữa T1 TBA 110kV Bình Định | |||
| BM | Sửa chữa bộ OLTC | |||
| 1 | Vải phin trắng khổ 0,8m | 25 | m | |
| 2 | Băng vải mộc | 8 | cuộn | |
| 3 | Giẻ lau sạch | 50 | kg | |
| 4 | Gioăng cao su tấm 700 x 700 x δ8 | 1 | Tấm | |
| 5 | Gioăng cao su δ15x30 | 5 | m | |
| 6 | Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC) | 857 | lít | |
| 7 | Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi) | 5 | cái | |
| 8 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây phía 110kV | 1 | cái | |
| 9 | Nắp che rơ le, đồng hồ | 10 | cái | |
| 10 | Sửa chữa máy biến áp trung gian 3 pha, công suất 63MVA - (Sửa chữa bộ OLTC)- Chuẩn bị- Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh- Tháo lắp bộ công tắc K- Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra MBA, bộ truyền động (phần cơ, phần điện), hành trình đóng cắt- Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín- Kiểm tra, hiệu chỉnh, hoàn thiện- Theo dõi chạy thử, vận hành 72h | 1 | máy | |
| BN | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm mạch tự động bộ OLTC | 1 | hệ thống | |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 3 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 4 | mẫu | |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | 3 | mẫu | |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | 2 | mẫu | |
| 8 | Thí nghiệm chụp sóng bộ OLTC | 1 | hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >=5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Giá ra dây | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi