Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp xử lý khiếm khuyết lưới điện 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778339-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp xử lý khiếm khuyết lưới điện 110kV khu vực tỉnh Bắc Ninh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210778302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-28 09:15:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,141,802,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Quế Võ
B Phần thay thế chống sét van, cáp lực
1Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng50bộ
5Bulông + ecu + vòng đệm M16x70, mạ kẽm nhúng nóng48bộ
6Bulông + ecu + vòng đệm M14x30, mạ kẽm nhúng nóng48bộ
7Đầu cốt đồng M2524cái
8Đầu cốt đồng M95-1248cái
9Dây Cu/PVC-1x25mm260m
10Dây Cu/PVC-1x95mm250m
11Ống nhựa HDPE Ø2550m
12Đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x500mm26bộ
13Đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x500mm26bộ
14Đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x500mm26bộ
15Đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x500mm26bộ
16Dây lạt nhựa (L=300m)1túi
17Dây lạt nhựa (L=500m)2túi
18Vít nở M12x120mm252cái
19Băng dính cách điện10cuộn
20Phụ kiện đấu nối mạch nhị thứ (hàng kẹp, đầu cốt, biển tên cáp, bộ đánh số và chữ, co nhiệt,…)1phần
21Thay chống sét van, điện áp 11 bộ 3 pha
22Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
23Thay thiết bị đếm sét31 bộ 3 pha
24Thay dây đồng M tiết diện dây 25mm20,06km
25Thay dây đồng M tiết diện dây 95mm20,05km
26Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,5100m
27Ép đầu cốt, tiết diện cáp 2,410 đầu cốt
28Ép đầu cốt, tiết diện cáp 4,810 đầu cốt
29Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 8,46100m
30Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 500mm241 đầu cáp (3 pha)
31Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện 500mm241 đầu cáp (3 pha)
C Phần xây dựng mương cáp lực
1Phá dỡ kết cấu nền đường bê tông trạm9,84m3
2Đào rãnh mương cáp lực44,28m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,804100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5945tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1004,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20011,48m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,82m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,1312100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,0341tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,255m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,075m3
12Bốc lên bê tông phá dỡ31,57m3
13Bốc lên đất đào mương cáp lực31,57m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi10,824100m2
15Lắp đặt tấm đan bê tông82cái
D Phần thay thế điều hòa
1Điều hòa 1 chiều 24000 BTUTheo chương V của E-HSMT6cái
2Điều hòa 1 chiều 12000 BTUTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường8cái
E Phần sửa chữa rỉ dầu MBA
1Ni tơ10chai
2Van bướm tay gạt DN8040cái
3Van bướm tay gạt DN10040cái
4Gioăng cao su tấm 700 x 700 x δ820Tấm
5Gioăng cao su tấm 300 x 300 x δ510Tấm
6Gioăng dải 10 x 2060m
7Dầu máy biến áp800lít
8Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi)5cái
9Keo silicol5lọ
10Keo 5025lọ
11Sửa chữa máy biến áp trung gian 3 pha, công suất 63MVA - (rút ruột kiểm tra, xử lý rỉ dầu MBA)- Chuẩn bị- Tháo lắp, vệ sinh- Rút ruột kiểm tra, sửa chữa- Sửa chữa, thay thế phụ kiện- Sấy máy- Rút, nạp dầu- Kiểm tra, sửa chữa thiết bị chỉ thị, bảo vệ1máy
F Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha3bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét9bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột12sợi
5Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1máy
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện3mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủng4mẫu
8Thí nghiệm Tg của dầu cách điện3mẫu
9Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện2mẫu
10Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện2mẫu
11Thí nghiệm xung sét (chống sét van)9mẫu
12Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)9mẫu
G Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Tiên Sơn
H Phần thay thế chống sét van, biến dòng, cáp lực
1Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Chống sét van 1 pha-72kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Chống sét van ngoài trời, 1 pha 35kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT3bộ
5Chống sét van ngoài trời, 1 pha 22kV-10kA, class 3, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT3bộ
6Đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2Theo chương V của E-HSMT6bộ
7Đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2Theo chương V của E-HSMT6bộ
8Đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x400mm2Theo chương V của E-HSMT9bộ
9Đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x400mm2Theo chương V của E-HSMT9bộ
10Dây nhôm lõi thép ACSR30012m
11Đầu cốt nhôm thẻ bài (04 lỗ) A3003cái
12Ống nhựa HDPE Ø90/11290m
13Ống nhựa HDPE Ø65/8525m
14Bulông + ecu + vòng đệm M10x20, mạ kẽm nhúng nóng200bộ
15Đầu cốt đồng M95-1240cái
16Đầu cốt đồng M50-1030cái
17Dây Cu/PVC-1x95mm252m
18Cáp CVV-S 4x4 mm290m
19Dây lạt nhựa (L=300m)2túi
20Băng dính cách điện20cuộn
21Bình xịt keo bọt chống chim chuột10bình
22Tấm nhựa aluminum5tấm
23Cáp mạng Lan20m
24Hạt mạng FJ4510cái
25Phụ kiện đấu nối mạch nhị thứ (đầu cốt, biển tên cáp, bộ đánh số và chữ, co nhiệt,…)1phần
26Trụ đỡ máy biến dòng điện 110kV3cái
27Thay máy biến dòng loại máy 1bộ 3 pha
28Camera trên cột, Bộ định vị thời gian theo GPS1bộ
29Thay chống sét van, điện áp 1,331 bộ 3 pha
30Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
31Thay thiết bị đếm sét3,331 bộ 3 pha
32Thay đường cáp ngầm 24kV- 1x400mm23,66100m
33Thay đường cáp ngầm 35kV- 1x400mm23,48100m
34Thay đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện 121 đầu cáp (3 pha)
35Thay đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện 181 đầu cáp (3 pha)
36Thay dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 300mm20,012km
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp 410 đầu cốt
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp 310 đầu cốt
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 110mm0,9100m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 89mm0,25100m
42Thay dây đồng M tiết diện dây 95mm20,052km
43Thay dây đồng M tiết diện dây 16mm20,09km
44Lắp đặt trụ đỡ thép (TBA)0,6553tấn
45Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan bê tông260cái
46Tháo dỡ và sắp xếp lại cáp lực trong mương cáp có sẵn1100m
I Phần xây dựng
1Phá dỡ kết cấu nền bê tông trạm0,252m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0057100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,252m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi0,252100m2
J Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha4bộ
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét9bộ
4Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kv3máy
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
6Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện3hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)3hệ thống
8Thí nghiệm xung sét (chống sét van)10mẫu
9Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)10mẫu
K Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
L Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (AI)1tín hiệu
3Tín hiệu trạng thái (AI) (từ tín hiện thứ 2)15tín hiệu
M Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (AI)1tín hiệu
3Tín hiệu trạng thái (AI) (từ tín hiện thứ 2)15tín hiệu
N Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Thuận Thành
O Phần thay thế máy cắt, tủ chỉnh lưu, camera
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xà) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời3bộ
4Áp tô mát 220VAC-16A13cái
5Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2100m
6Cáp điều khiển 19x1,5mm220m
7Dây điện Cu/PVC 1x50mm26m
8Đầu cốt SC50-104cái
9Cáp mạng Lan cat 650m
10Hạt mạng RJ45 cat 610cái
11Hàng kẹp20cái
12Thanh gá2m
13Chặn hàng kẹp6cái
14Đầu cốt lỗ2túi
15Đầu cốt gài2túi
16Biển tên cáp100cái
17Bộ đánh số và chữ1bộ
18Ốc siết cáp (rắc co nhựa)20cái
19Ống co nhiệt20m
20Băng dính cách điện20cuộn
21Vận chuyển vật tư, thiết bị1phần
22Thay camera giám sát2bộ
23Thay lắp tủ nguồn, tủ chỉnh lưu2tủ
24Thay máy cắt dùng khí, điện áp 21 máy 3 pha
25Thay Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 131 cái
26Thay bộ chuyển đổi quang điện3bộ
27Lắp đặt dây điện Cu/PVC đấu nối điều hòa1100m
28Lắp đặt cáp điều khiển 19x1,5mm20,2100m
29Thay dây đồng M tiết diện dây 50mm20,006km
30Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,410 đầu cốt
31Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 0,5100m
P Phần thay thế điều hòa
1Điều hòa 1 chiều 24000 BTUTheo chương V của E-HSMT10cái
2Điều hòa 1 chiều 12000 BTUTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường13cái
Q Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha2bộ
2Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv2hệ thống
3Thí nghiệm tủ chỉnh lưu2hệ thống
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện13cái
5Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp4hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện4hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu4hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)2hệ thống
9Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa2hệ thống
R Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)2ngăn
S Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
T Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệu
U Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Châu Khê
V Phần thay thế chống sét van, camera, máy tính
1Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT6bộ
3Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT6bộ
4Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Máy tính Gateway/Server (kèm phần mềm HĐH bản quyền)Theo chương V của E-HSMT1bộ
6Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng30bộ
7Bulông + ecu + vòng đệm M10x40, mạ kẽm nhúng nóng60bộ
8Đầu cốt đồng M95-1260cái
9Dây Cu/PVC-1x95mm280m
10Ống nhựa HDPE Ø2580m
11Phần mềm Camera tại TTĐK (kết nối mở, có bản quyền hợp pháp)1bộ
12Dây lạt nhựa (L=300m)1túi
13Băng dính cách điện10cuộn
14Cáp mạng LAN50m
15Hạt mạng RJ454cái
16Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,08km
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp 610 đầu cốt
18Thay thiết bị đếm sét51 bộ 3 pha
19Thay chống sét van, điện áp 41 bộ 3 pha
20Thay chống sét van, điện áp 11 bộ 3 pha
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,8100m
22Thay máy chủ (server)1bộ
23Thay camera giám sát1bộ
24Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 0,5100m
W Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha12bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha3bộ
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét15bộ
4Thí nghiệm xung sét (chống sét van)15mẫu
5Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)15mẫu
X Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
Y Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
Z Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
AA Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Yên Phong
AB Phần thay thế chống sét van, camera, máy tính
1Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Máy tính Gateway/Server (kèm phần mềm HĐH bản quyền)Theo chương V của E-HSMT1bộ
4Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng6bộ
5Đầu cốt đồng M95-1216cái
6Dây Cu/PVC-1x95mm215m
7Ống nhựa HDPE Ø2515m
8Phần mềm Camera tại TTĐK (kết nối mở, có bản quyền hợp pháp)1bộ
9Dây lạt nhựa (L=300m)1túi
10Băng dính cách điện10cuộn
11Cáp mạng LAN200m
12Hạt mạng RJ458cái
13Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,015km
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,510 đầu cốt
15Thay thiết bị đếm sét11 bộ 3 pha
16Thay chống sét van, điện áp 11 bộ 3 pha
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,01100m
18Thay máy chủ (server)1bộ
19Thay camera giám sát2bộ
20Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 2100m
AC Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
2Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét3bộ
3Thí nghiệm xung sét (chống sét van)3mẫu
4Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)3mẫu
AD Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
AE Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AF Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AG Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Yên Phong 2
AH Phần thay thế chống sét van, camera
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT6bộ
4Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng40bộ
5Đầu cốt đồng M95-1236cái
6Dây Cu/PVC-1x95mm240m
7Ống nhựa HDPE Ø2540m
8Dây lạt nhựa (L=300m)1túi
9Băng dính cách điện10cuộn
10Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời1bộ
11Cáp mạng Lan50m
12Hạt mạng FJ456cái
13Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,04km
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 3,610 đầu cốt
15Thay thiết bị đếm sét21 bộ 3 pha
16Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,4100m
18Thay camera giám sát3bộ
19Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 0,5100m
AI Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
2Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét6bộ
3Thí nghiệm xung sét (chống sét van)6mẫu
4Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)6mẫu
AJ Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
AK Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AL Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AM Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Phù Chẩn
AN Phần thay thế camera
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu 360 độ) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ chuyển đổi nguồn 220V/24V-5A1bộ
4Cáp mạng Lan50m
5Hạt mạng FJ456cái
6Thay camera giám sát2bộ
7Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 0,5100m
8Thay bộ chuyển đổi nguồn 220V/24V-5A11 cái
AO Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
AP Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AQ Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AR Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Yên Phong 3
AS
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera và tại TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộTheo chương V của E-HSMT2bộ
2Máy tính Gateway/Server (kèm phần mềm HĐH bản quyền)Theo chương V của E-HSMT1bộ
3Cáp mạng LAN50m
4Hạt mạng RJ4510cái
5Thay máy chủ (sever)1bộ
6Thay camera giám sát2bộ
7Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 0,5bộ
AT Phần kết nối Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển1ngăn
AU Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AV Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
1Tín hiệu trạng thái (DI)1tín hiệu
2Tín hiệu trạng thái (DI) (từ tín hiện thứ 2)1tín hiệu
AW Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Khắc Niệm
AX Phần thay thế chống sét van
1Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Bộ ghi sét cho chống sét van, 1 pha, kèm đầy đủ phụ kiện7bộ
3Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng39bộ
4Đầu cốt đồng M95-1212cái
5Dây Cu/PVC-1x95mm220m
6Ống nhựa HDPE Ø2520m
7Giá đỡ chống sét van, TU1cái
8Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng)3cái
9Que hàn 2 ly3kg
10Sơn đen2kg
11Dây lạt nhựa (L=300m)2túi
12Băng dính cách điện12cuộn
13Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,02km
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
15Thay thiết bị đếm sét3,33331 bộ 3 pha
16Thay chống sét van, điện áp 11 bộ 3 pha
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,2100m
18Thay tiếp địa trạm biến áp3Bộ
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại2m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại2m3
21Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ0,2641m2
22Lắp đặt giá đỡ chống sét van, TU0,0578tấn
AY Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv3bộ
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét10bộ
4Thí nghiệm xung sét (chống sét van)3mẫu
5Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)3mẫu
AZ Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Võ Cường
BA Phần thay thế chống sét van
1Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng22bộ
3Đầu cốt đồng M95-126cái
4Dây Cu/PVC-1x95mm29m
5Ống nhựa HDPE Ø259m
6Giá đỡ chống sét van2cái
7Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng)3cái
8Que hàn 2 ly1kg
9Sơn đen2kg
10Dây lạt nhựa (L=300m)2túi
11Băng dính cách điện12cuộn
12Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,009km
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
14Thay thiết bị đếm sét21 bộ 3 pha
15Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,09100m
17Thay tiếp địa trạm biến áp3Bộ
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại2m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại2m3
20Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ0,2641m2
21Lắp đặt giá đỡ chống sét van0,1092tấn
BB Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv3bộ
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét6bộ
4Thí nghiệm xung sét (chống sét van)6mẫu
5Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)6mẫu
BC Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Gia Lương
BD Phần thay thế chống sét van
1Chống sét van 1 pha-72kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
5Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng58bộ
6Đầu cốt đồng M95-1258cái
7Dây Cu/PVC-1x95mm260m
8Ống nhựa HDPE Ø2560m
9Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng)6cái
10Que hàn 2 ly1kg
11Sơn đen1kg
12Dây lạt nhựa (L=300m)1túi
13Dây lạt nhựa (L=500m)1túi
14Băng dính cách điện12cuộn
15Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,06km
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp 5,810 đầu cốt
17Thay thiết bị đếm sét3,33331 bộ 3 pha
18Thay chống sét van, điện áp 1,33331 bộ 3 pha
19Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,6100m
21Thay tiếp địa trạm biến áp6Bộ
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại2m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại2m3
24Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ0,5281m2
BE Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha4bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv6bộ
4Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét10bộ
5Thí nghiệm xung sét (chống sét van)10mẫu
6Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)10mẫu
BF Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Bình Định
BG Phần thay thế chống sét van
1Chống sét van 1 pha-110kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Chống sét van 1 pha-22kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT3bộ
4Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng58bộ
5Đầu cốt đồng M95-1258cái
6Dây Cu/PVC-1x95mm260m
7Ống nhựa HDPE Ø2560m
8Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng)4cái
9Que hàn 2 ly1kg
10Sơn đen1kg
11Dây lạt nhựa (L=300m)1túi
12Dây lạt nhựa (L=500m)1túi
13Băng dính cách điện12cuộn
14Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,06km
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp 5,810 đầu cốt
16Thay thiết bị đếm sét31 bộ 3 pha
17Thay chống sét van, điện áp 11 bộ 3 pha
18Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,6100m
20Thay tiếp địa trạm biến áp4Bộ
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại2m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại2m3
23Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ0,3521m2
BH Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha3bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv4bộ
4Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét9bộ
5Thí nghiệm xung sét (chống sét van)9mẫu
6Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)9mẫu
BI Sửa chữa thiết bị TBA 110kV Châu Khê 2
BJ Phần thay thế chống sét van
1Chống sét van 1 pha-35kV kèm Đếm sét và phụ kiện đấu nốiTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Bulông + ecu + vòng đệm M10x70, mạ kẽm nhúng nóng42bộ
3Đầu cốt đồng M95-1242cái
4Dây Cu/PVC-1x95mm250m
5Ống nhựa HDPE Ø2550m
6Râu, cờ tiếp địa dài 2m (mạ nhúng nóng)7cái
7Que hàn 2 ly1kg
8Sơn đen2kg
9Dây lạt nhựa (L=300m)2túi
10Băng dính cách điện12cuộn
11Thay thế dây Cu/PVC 1x95 từ thanh cái đến CSV và cáp từ CSV đến bộ đếm, từ bộ đếm xuống cờ tiếp địa0,05km
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp 4,210 đầu cốt
13Thay thiết bị đếm sét21 bộ 3 pha
14Thay chống sét van, điện áp 21 bộ 3 pha
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 32mm0,5100m
16Thay tiếp địa trạm biến áp7Bộ
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại4m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại4m3
19Sơn các kết cấu thép khác 2 nước chống rỉ0,61541m2
BK Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha6bộ
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv7bộ
3Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét6bộ
4Thí nghiệm xung sét (chống sét van)6mẫu
5Thí nghiệm điện áp dư (chống sét van)6mẫu
BL Sửa chữa T1 TBA 110kV Bình Định
BM Sửa chữa bộ OLTC
1Vải phin trắng khổ 0,8m25m
2Băng vải mộc8cuộn
3Giẻ lau sạch50kg
4Gioăng cao su tấm 700 x 700 x δ81Tấm
5Gioăng cao su δ15x305m
6Dầu biến thế (thay thế cho bộ OLTC)857lít
7Vỏ phuy 200 lít/cái (chứa dầu thu hồi)5cái
8Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây phía 110kV1cái
9Nắp che rơ le, đồng hồ10cái
10Sửa chữa máy biến áp trung gian 3 pha, công suất 63MVA - (Sửa chữa bộ OLTC)- Chuẩn bị- Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh- Tháo lắp bộ công tắc K- Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra MBA, bộ truyền động (phần cơ, phần điện), hành trình đóng cắt- Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín- Kiểm tra, hiệu chỉnh, hoàn thiện- Theo dõi chạy thử, vận hành 72h1máy
BN Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 2máy
2Thí nghiệm mạch tự động bộ OLTC1hệ thống
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện3mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủng4mẫu
5Thí nghiệm Tg của dầu cách điện3mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện2mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện2mẫu
8Thí nghiệm chụp sóng bộ OLTC1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >=5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Giá ra dây Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->