Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-28 09:07:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,364,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng. Mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. + Tất cả các hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng. Mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. + Tất cả các hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đườngbộ;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ như giám sát hoặc làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 01 năm;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đườngbộ;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ như giám sát hoặc làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 01 năm;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi - công suất: 110 cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 1-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy ủi - công suất: 110 cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Duy tu mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,7052 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,1156 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 7,052 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 7,052 | 100m2 |
| B | Mặt đường BTXM (đoạn km0+000-km0+136) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4474 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,1408 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,04 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,9083 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nylon chống mất nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 9,436 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,616 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,7561 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,3771 | tấn |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,5672 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4736 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 188,72 | m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,04 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,04 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,152 | 100m |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,044 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0273 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0812 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,146 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,15 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2 | cái |
| C | Mặt đường BTXM (đoạn km0+360-km0+528) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,619 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,954 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,513 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,1 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nylon chống mất nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 13,21 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,998 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,0802 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,7733 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,7103 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2713 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 264,2 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,64 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,64 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2016 | 100m |
| D | Mặt đường BTXM (đoạn km7+332-km7+444) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,5034 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,4 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,9003 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nylon chống mất nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 8,96 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,704 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,7282 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,2181 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4735 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1842 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 179,2 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,4 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,4 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1344 | 100m |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,014 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 6,042 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,2334 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0224 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1319 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,071 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,924 | m3 |
| E | Mặt đường BTXM (đoạn km15+438.5-km15+409.5) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,73 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 6 | Rải tấm nylon chống mất nước | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,68 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,458 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,4617 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,0401 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,2812 | tấn |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1168 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 113,6 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,73 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0672 | 100m |
| 16 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,546 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 7,638 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,292 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0267 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1571 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,084 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,248 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,368 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,378 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0181 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1169 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0066 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0125 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0004 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì thép gia cố hầm ngang | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0455 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,599 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,477 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,064 | m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4 | cái |
| F | Mở rộng mặt đường láng nhựa (đoạn km5+159-km5+249) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,6658 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1447 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,54 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,8 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,8 | 100m2 |
| G | Mở rộng mặt đường láng nhựa (đoạn km7+885-km8+48.5) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,1709 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,7865 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,9528 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,955 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,955 | 100m2 |
| H | Mở rộng mặt đường láng nhựa (đoạn km14+849-km15+438.5) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,9254 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,7763 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,4011 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 15,9209 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 15,9209 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,832 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0479 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,796 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,388 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 9,7038 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0037 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,3985 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,3514 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 2,844 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,1205 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,8366 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5,6025 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 1,1952 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 10,209 | m3 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 104,58 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 249 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng về duy tu, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên mặt đường tỉnh hoặc từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng/Hợp đồng. Mỗi hợp đồng có thời gian thực hiện không quá 90 ngày. + Tất cả các hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đườngbộ;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ như giám sát hoặc làm cán bộ kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 01 năm;- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đã qua đào tạo sơ cấp nghề ≥ bậc 3/7; trong đó có tối thiểu: 01 người đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | - Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | - Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 3 |
| 3 | Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T | - Đầm rung tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 cv | - Máy ủi - công suất: 110 cv;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | - Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi